HYUNDAI/KIA · SONATA
Sonata cần má phanh nào?
2005–2010 · 2.0L-G4KA / 2.4L-G4KC · OEM 58302-0ZA00 · WEMAN AS85321
Má phanh cho Sonata 2005-2010 2.0L-G4KA / 2.4L-G4KC Mã 58302-0ZA00 hiệu WEMAN AS85321
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| 58302-0ZA00 | 58302-1GA00 | 58302-1HA10 | 58302-1JA30 | 58302-1JA31 |
| 58302-2SA30 | 58302-2SA35 | 58302-2SA70 | 58302-2YA30 | 58302-2YA31 |
| 58302-2YA50 | 58302-3SA20 | 58302-4WA10 | 58302-0ZA00 | 58302-1GA00 |
| 58302-1HA00 | 58302-1JA30 | 58302-1MA00 | 58302-1MA40 | 58302-2SA30 |
| 58302-2SA70 | 58302-2YA30 |
Mã khác
| APEC:PAD1563 | ASHIKA:510KK09 | ATE:13.0470-5780.2 | ATE:13046057802 | BENDIX:572590B |
| BENDIX:573430B | BENDIX:DB1943 | BLUEPRINT:ADG042132 | BLUEPRINT:ADG04282 | BOSCH:0986424418 |
| BOSCH:0986494140 | BOSCH:0986494627 | BOSCH:0986AB1284 | BOSCH:0986AB1497 | BOSCH:0986AB2978 |
| BOSCH:0986AB3099 | BOSCH:0986AB3921 | BOSCH:0986AB9149 | BOSCH:0986TB2975 | BOSCH:0986TB3044 |
| BOSCH:F03B150161 | BRAKEENGINEERING:PA1708 | BREMBO:P30025 | BREMBO:P30068 | DELPHI:LP1952 |
| DELPHI:LP2303 | FEBIBILSTEIN:16677 | FERODO:FDB1956 | FERODO:FDB1956-D | FERODO:FDB4235 |
| FERODO:FDB4408 | FERODO:FSL1956 | FERODO:FSL4235 | FTE:BL1982A2 | GIRLING:6134219 |
| HELLA:8DB355006-581 | HELLA:8DB355006-961 | HELLA:8DB355014-911 | HELLA:8DB355020-851 | A.B.S.:37533 |
| BORG&BECK:BBP1924 | BORG&BECK:BBP1932 | BORG&BECK:BBP2104 | BORG&BECK:BBP2425 | E.T.F.:121241 |
| HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610309 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610312 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610529 | ICER:181712 | JAPANPARTS:PPK09AF |
| JURID:572127J | JURID:572527J | JURID:572590J | JURID:572590JC | JURID:572604J |
| JURID:573430J | KAGER:350990 | KBP:BP4018 | LPR:05P1344 | LUCAS:LBP3516 |
| METELLI:2207250 | METZGER:120902 | MEYLE:0252432015/PD | MEYLE:0252432015/W | MEYLE:0252450116/W |
| MGA:810 | MINTEX:MDB2734 | NIPPARTS:J3610512 | NK:223521 | PAGID:T1592 |
| PAGID:T2280 | QHBENELUX:7772 | QUINTONHAZELL:BP1538 | REMSA:120902 | REMSA:120912 |
| REMSA:120942 | ROULUNDSRUBBER:847881 | RUVILLE:D11578267 | SBS:223521 | TEXTAR:2432001 |
| TEXTAR:2432004 | TEXTAR:2494901 | TEXTAR:2529201 | TEXTAR:2567701 | TRISCAN:811043032 |
| TRW:GDB3421 | VALEO:301867 | VALEO:598867 | VALEO:601135 | WAGNER:WBP21553A |
| WAGNER:WBP24276A | WAGNER:WBP24320A | WAGNER:WBP24949A | WOKING:P1309302 | ZIMMERMANN:243201551 |
| ZIMMERMANN:243201552 |
Má phanh cho Sonata (HYUNDAI/KIA)
Má phanh WEMAN AS85321 gắn với HYUNDAI/KIA Sonata, năm 2005-2010. OEM tham chiếu: 58302-0ZA00.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-G4KA · 2.4L-G4KC.
Sonata thuộc nhóm sedan hạng D phổ biến — cùng chữ model có thể đổi động cơ theo đời, nên so OEM trước khi lắp.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận Sonata ở khung năm rộng hơn (1998-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS85321.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho Sonata
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS85321 gắn với Sonata đời 2005-2010 (2 tổ hợp năm × máy: 2.0L-G4KA, 2.4L-G4KC). OEM tham chiếu: 58302-0ZA00. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm Sonata trên tem cửa / số khung / đăng kiểm (dữ liệu trang: 2005-2010).
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM 58302-0ZA00 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Sonata.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS85321 cho Sonata
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm Sonata và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS85321. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp Sonata × AS85321
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| HYUNDAI/KIA Sonata | 2005-2010 | 2.0L | G4KA | AS85321 | 58302-0ZA00 |
| HYUNDAI/KIA Sonata | 2005-2010 | 2.4L | G4KC | AS85321 | 58302-0ZA00 |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho Sonata
Lưu ý chọn đúng cho Sonata
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (năm trên trang: 2005-2010).
- Mã / dung tích liên quan trên Sonata: 2.0L-G4KA, 2.4L-G4KC.
- So OEM tham chiếu 58302-0ZA00 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS85321.
Câu hỏi thường gặp
Sonata 2005-2010 có dùng AS85321 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS85321 có 2 tổ hợp năm × máy gắn với Sonata 2005-2010. Khớp năm và động cơ (2.0L-G4KA, 2.4L-G4KC) trên tem xe với bảng lắp trước khi đặt. OEM tham chiếu: 58302-0ZA00 — so với phụ tùng zin.
Sonata máy 2.0L-G4KA dùng AS85321 được không?
2.0L-G4KA của Sonata nằm trong dữ liệu lắp của AS85321 với năm: 2005-2010. Các máy khác trên trang: 2.0L-G4KA, 2.4L-G4KC. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS85321 trên Sonata là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: 58302-0ZA00. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Làm sao biết đúng đời Sonata trước khi đặt?
Đọc năm trên tem cửa / đăng kiểm, khớp với 2005-2010 trên trang và mã máy nếu có, rồi so OEM. Không chắc — gửi ảnh tem cho CSKH.
Mua Má phanh AS85321 cho Sonata ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm Sonata và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh Sonata có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.










