

Má phanh cho Corolla Cross Camry Mã 044660E060 hiệu WEMAN AS84498
Phân loại áp dụng
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô.
Mã OEM
| 044660E060 | 0446633230 | 0446648160 | 044660E070 | 0446602370 |
| 0446602380 | 0446606230 | 0446610010 | 0446610011 | 0446633220 |
| 0446642080 | TOYOTA (GAC) : 0446606230 | TOYOTA (GAC) : 0446633250 |
Mã khác
| ABE:C22044ABE | ADVICS:A2N287 | AISIN:BPTO2015 | AKEBONO:AN947K | AKRON-MALO:1051190 |
| AKRON-MALO:1051213 | ANDEL:182262 | APEC:PAD2307 | ASHIKA:5102234 | ASHUKIBYPALIDIUM:T11473 |
| ASHUKIBYPALIDIUM:T11477 | ATE:13046056932 | ATE:LD5693 | ATE-APAC:13046556932 | ATE-APAC:13046612252 |
| BENDIX:511408 | BENDIX:DB2469EV | BENDIX:DB2469GCT | BENDIX:DB24694WD | BENDIXBRAKING:BPD1892 |
| BLUEPRINT:ADT342220 | BLUEPRINT:ADT342227 | BOSCH:0986T11313 | BOSCH:0986424840 | BOSCH:0986424912 |
| BOSCH:0986424927 | BOSCH:BE1879 | BOSCH:BE1879H | BRAKEENGINEERING:PA2199 | BRAXIS:AA0733 |
| BRAXIS:AB0642 | BREMBO:P83160 | BREMBO:P83160N | BREMBO:P83160NX | BREMBO:P83201 |
| BREMBO:P83201N | BREMSI:BP3705 | CAR:PNT0222 | CIFAM:82210890 | COMLINE:ADB02430 |
| COMLINE:CBP02430 | DANAHER:ADP0668 | DBAAUSTRALIA:DB2419SS | DBAAUSTRALIA:DB2419SSEV | DBAAUSTRALIA:DB2469SS |
| DELPHI:LP3379 | DELPHI:LP3392 | DELPHI:LP3392ND19B1 | DENCKERMANN:B111480 | DON:PCP1907 |
| EBCBRAKES:DPX3080 | EUROBRAKE:55022245117 | EUROBRAKE:55022245118 | EUROREPAR:1681238880 | EUROREPAR:1689801580 |
| FEBIBILSTEIN:116417 | FERODO:FDB5122 | FERODO:FDB5122AS | FERODO:FDB5122D | FMSI-VERBAND:9107D1879 |
| FMSI-VERBAND:9321D1879 | FMSI-VERBAND:9496D1879 | FMSI-VERBAND:D1879 | FREMAX:FBP0011 | FTE:9005100 |
| FTE:9005146 | FTE:9011221 | FTE:BL2975A1 | GIRLING:6121836 | GIRLING:61896891 |
| HELLA:8DB355025121 | HELLA:8DB355034461 | HELLA:8DB355036961 | HELLAPAGID:8DB355025121 | HELLAPAGID:8DB355034461 |
| HELLAPAGID:8DB355036961 | HELLAPAGID:355025121 | HELLAPAGID:355034461 | HELLAPAGID:355036961 | HI-Q:SP4091 |
| ICER:182262 | JAPANPARTS:PP234AF | JURATEK:JCP8528 | JURID:574088J | JURID:575155JD |
| KAWE:163610 | LPR:05P2220 | METELLI:2210890 | MEYLE:0252243415 | MINTEX:MDB3897 |
| MINTEX:MDB83897 | MKKASHIYAMA:D2349H | MOTAQUIP:LVXL1953 | NATIONAL:NP3354 | NIBK:PN1854 |
| NIBK:PN1854S | NIPPARTS:N3612049 | NISSHINBO:NP1112 | NK:2245117 | NK:2245118 |
| OPTIMAL:BP12831 | PAGID:T2561 | PAGID:T2561N | PAGID:T2561N56014N00 | PAGID:T2561N56252N00 |
| QUARO:QP6279 | QUINTONHAZELL:BP2019 | RBRAKE:RB2262 | RAICAM:RA11880 | REMSA:163610 |
| REMSA:163620 | ROADHOUSE:2163610 | ROADHOUSE:2163620 | SWAG:33106322 | TEXTAR:2243401 |
| TEXTAR:2243401SC | TOMEXBRAKES:TX1898 | A.B.S.:35135 | A.B.S.:P83160 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222451 |
| BECK/ARNLEY:0852079 | BECK/ARNLEY:0857079 | BORG&BECK:BBP2575 | fri.tech.:10890 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3612045 |
| TRISCAN:811013181 | TRUSTING:10890 | TRW:GDB2183 | TRW:GDB8161 | TRW:GDB8161AT |
| TRW:GDB8968 | TRW:GDB8968AT | TRW:GDB8968DT | VALEO:208228 | VALEO:302768 |
| VALEO:601687 | VALEO:610431 | VALEO:670232 | VALEO:670249 | WAGNER:OEX1879A |
| WAGNER:WBP90241AD | WAGNER:WZD1879D | WAGNER:ZD1879 | WILLTEC:FP1048 | WILLTEC:PW1048 |
| WOKING:P1736310 | WOKING:P1736320 | ZIMMERMANN:224341451 | ZIMMERMANN:224341452 |

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS84498
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: Corolla Cross, Camry, ES, UX200, UX250h và UX300h
- Năm áp dụng: 2020-2026
- Kích thước: D1879
- Mã OEM tham chiếu: 044660E060
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
Sản phẩm này phù hợp với các dòng xe dưới đây (thông tin chỉ mang tính khuyến nghị tương thích / lắp đặt; không liên quan đến các hãng xe được liệt kê).
WEMAN Má phanh AS84498 phù hợp 11 tổ hợp dòng xe / năm bên dưới (đối chiếu OEM 044660E060 ở khối mã phía trên trang).
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Toyota Corolla Cross | 2020-2026 | 1.8L-2ZR-FXE |
| Toyota Corolla Cross | 2020-2026 | 2.0L-M20A-FKS |
| Toyota Corolla Cross | 2020-2026 | 2.0L-M20A-FXS |
| Toyota Camry | 2018-2026 | 2.5L-A25A-FKS |
| Toyota Camry | 2018-2026 | 2.5L-A25A-FXS |
| Lexus ES | 2018-2026 | 2.5L-A25A-FKS |
| Lexus ES | 2018-2026 | 2.5L-A25A-FXS |
| Lexus ES | 2018-2026 | 3.5L-2GR-FKS |
| Lexus UX200 | 2019-2022 | 2.0L-M20A-FKS |
| Lexus UX250h | 2019-2025 | 2.0L-M20A-FXS |
| Lexus UX300h | 2025-2026 | 2.0L-M20A-FXS |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS84498 — phù hợp các dòng như Corolla Cross, Camry, ES và UX200. Ma sát ổn định, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 30.000–50.000 km (xe Toyota), hoặc khi bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
Hướng dẫn chọn và lắp Má phanh
Trước khi đặt hàng Má phanh AS84498, hãy đối chiếu mã OEM 044660E060 (và các mã trong khối «Mã OEM» phía trên) với mã trên lọc zin / sổ bảo dưỡng. Trang này tập trung các dòng như Corolla Cross, Camry, ES, UX200 và UX250h — chọn đúng năm và động cơ trong bảng tương thích.
Thay má phanh theo trục; giữ mặt bố sạch, không dính dầu mỡ; kiểm độ dày bố định kỳ. Kho tổng WEMAN tại Hà Nội — liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho và báo giá trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
AS84498 lắp xe nào?
Má phanh AS84498 dùng cho Toyota Corolla Cross, Camry, ES và UX200. Trước khi lắp hãy so mã OEM / mã tham chiếu trên trang này.
OEM của AS84498?
OEM chính: 044660E060. Xem mục thống kê mã OEM và mã tham chiếu khác bên dưới để đối chiếu đủ mã.
Bao lâu thay Má phanh AS84498?
Khoảng 30.000–50.000 km trên xe Toyota. Đường bụi / tải nặng / tắc đường thường xuyên thì thay sớm hơn.









