HYUNDAI/KIA · SANTAFE

Santafe cần má phanh nào?

11 tổ hợp năm×máy · 2.0L-G4KD / 2.2L-D4EB / 2.4L-G4KE / 2.7L-G6EA / 3.3L-G6DB / 2.0D-D4HA… · OEM 583020WA00 · WEMAN AS85338

Má phanh11 tổ hợp năm × máy
OEM 583020WA00 Thương hiệu WEMAN SKU AS85338

Má phanh cho Santafe (11 tổ hợp lắp) 2.0L-G4KD / 2.2L-D4EB / 2.4L-G4KE / 2.7L-G6EA / 3.3L-G6DB / 2.0D-D4HA / 2.2D-D4HB / 3.3L-G6DH Mã 583020WA00 hiệu WEMAN AS85338

Giá bán lẻ tham khảo 1.375.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.

  • Mã sản phẩmAS85338
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeSantafe
  • Năm áp dụng11 tổ hợp (xem bảng lắp)
  • Mã D quốc tếD1284

Mã OEM

58302A1A00583020WA00583022BA50583022PA00583022PA70
583022WA00583022WA01583022WA30583022WA70583023MA00
583023MA01583023NA91583024DU02S583022PA70HYUNDAI (BEIJING) : 58302A1A00
58302J5A0058302J5A05583021UA50583022JA00583022JA10
583022PA7048413380B048413381B0

Mã khác

ABE:C20316ABEABE:C20316ABEPAISIN:BPKI2004AKEBONO:ACT1284AKEBONO:ACT1284A
AKEBONO:ACT1284BAKEBONO:ACT1284CAKEBONO:ACT1413AKEBONO:ACT1543AKEBONO:ACT1816
AKEBONO:AN8206WKAKEBONO:AN8206WKEAKRON-MALO:1051146ALANKO:10300885ANDEL:181954
APEC:PAD1753APEC:PAD2092APEC:PD3347APEC:PD3662ASHIKA:510KK11
ASHUKIBYPALIDIUM:10832130ASIMCO:KD9767ATE:13046056332ATE:13047056332ATE-APAC:13046556332
ATE-APAC:13046613932ATE-APAC:13046656332BENDIX:510918BENDIX:572639BBENDIX:DB2178
BENDIX:DB2178GCTBENDIX:DB2178HDBENDIX:DB21784WDBENDIXBRAKING:BPD2247BLUEPRINT:ADG042126
BOSCH:0986AB1290BOSCH:0986AB3105BOSCH:0986T11208BOSCH:0986TB3189BOSCH:0986495165
BOSCH:0986495370BOSCH:BC1284BOSCH:BC1432BOSCH:BC1439BOSCH:BC1551
BOSCH:BC1687BOSCH:BC1815BOSCH:BE1284BOSCH:BE1284HBOSCH:BE1916
BOSCH:BE1916HBOSCH:BP1284BRAKEENGINEERING:PA2160BREMBO:P30063BREMBO:P30063N
BREMBO:P30104BREMBO:P30104NCAR:PNT5261CHAMPION:572639CHCIFAM:8229010
COBREQ:N1704COMLINE:ADB36009COMLINE:CBP36009DANAHER:ADP0408DANAHER:ADP040801
DANAHER:ADP040802DANAHER:ADP040803DANAHER:ADP1289DANAHER:DBP2202DANAHER:DBP22021
DANAHER:DBP22022DANAHER:DBP22023DBAAUSTRALIA:DB2178SPDBAAUSTRALIA:DB2178SSDELPHI:LP2202
DELPHI:LP2202N18B1DENCKERMANN:B111347DON:PCP1189EBCBRAKES:DP1806EBCBRAKES:DP21806
EBCBRAKES:DP31806CEBCBRAKES:DP41806REBCBRAKES:DP61806EUROREPAR:1635141980EUROREPAR:1643080880
EUROREPAR:1667812180FERODO:FDB4391SFERODO:FDB5152FMSI-VERBAND:8401D1284FMSI-VERBAND:8496D1387
FMSI-VERBAND:8524D1284FMSI-VERBAND:8524D1816FMSI-VERBAND:8575D1439FMSI-VERBAND:8575D1916FMSI-VERBAND:D1284
FRAS-LE:PD1487FREMAX:FBP1838FTE:9010870FTE:BL2622A1GALFER:B1G12012422
GIRLING:6134999HAWKPERFORMANCE:HB637HELLA:8DB355020101HELLA:8DB355028901HELLA:8DB355036061
HELLA:8DB355036071HELLA:8DB355037481HELLAPAGID:8DB355020101HELLAPAGID:8DB355028901HELLAPAGID:8DB355036061
HELLAPAGID:8DB355036071HELLAPAGID:8DB355037481HELLAPAGID:355020101HELLAPAGID:355028901HELLAPAGID:355036061
HELLAPAGID:355036071HELLAPAGID:355037481HI-Q:SP1247HI-Q:SP1706HI-Q:SP1883
A.B.S.:37795A.B.S.:37795OEA.B.S.:P30063A.Z.Meisterteile:AZMT440221580A.Z.Meisterteile:AZMT440222583
A.Z.Meisterteile:AZMT440222672BECK/ARNLEY:0851787BECK/ARNLEY:0851931BECK/ARNLEY:0851932BECK/ARNLEY:0856787
BECK/ARNLEY:0857055BECK/ARNLEY:0891787BECK/ARNLEY:0891931BECK/ARNLEY:0892055BORG&BECK:BBP2238
Dr!ve+:DP1010100097fri.tech.:9180S.Y.L:3276ICER:181954INTIMA:MD8562M
INTIMA:MD8562M10JAPANPARTS:PPK11AFJPGROUP:3663700510JURATEK:JCP8104JURID:572639J
JURID:572639JDJURID:573871JJURID:573974JKAWE:127402KEYPARTS:KBP2238
LPR:05P1625MAGNETIMARELLI:363700202175MAGNETIMARELLI:T2175MMMAPCO:6019MASTER-SPORTGERMANY:13046056332NSETMS
MAXGEAR:192925METZGER:1170687MINTEX:MDB3267MINTEX:MDB83267MKKASHIYAMA:D11280MH
MKKASHIYAMA:D11369MHMOTAQUIP:LVXL1680NAPA:PBP7550NIBK:PN0415NIPPARTS:N3610312
NISSHINBO:NP6042OPENPARTS:BPA127402PADTECH:PAD3267PAGID:T2175PAGID:T2175N
PAGID:T2175N55234N00PAGID:T2175N56474N00QUARO:QP5874QUARO:QP5874CRBRAKE:RB1954
RAICAM:RA11510REMSA:127402RIDEX:402B0494ROADHOUSE:2127402SANGSINBRAKE:SP1247
STELLOX:000287BSXSTOP:572639STEXTAR:2552001TEXTAR:2552001SCTEXTAR:2552001223400
TEXTAR:2552001347400TOMEXBRAKES:TX1745TRUSTING:9180TRW:GDB2621TRW:GDB3499
TRW:GDB3499ATTRW:GDB3499DTTRW:GDB7899TRW:GDB7899ATTRW:GDB9096
TRW:TRC1284TRW:TRC1387TRW:TRC1439TRW:TXC1439VALEO:601134
01

Má phanh cho Santafe (HYUNDAI/KIA)

Má phanh WEMAN AS85338 gắn với HYUNDAI/KIA Santafe — 11 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: 583020WA00.

Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-G4KD · 2.2L-D4EB · 2.4L-G4KE · 2.7L-G6EA · 3.3L-G6DB · 2.0D-D4HA · 2.2D-D4HB · 3.3L-G6DH.

Santafe là dòng phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Thư viện xe WEMAN ghi nhận Santafe ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS85338.

02

Đối chiếu mã & chọn đúng cho Santafe

Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS85338 gắn với Santafe (11 tổ hợp năm × máy: 2.0L-G4KD, 2.2L-D4EB, 2.4L-G4KE, 2.7L-G6EA, 3.3L-G6DB, 2.0D-D4HA, 2.2D-D4HB, 3.3L-G6DH). OEM tham chiếu: 583020WA00. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.

3 bước kiểm trước khi đặt

  1. Chốt năm Santafe trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
  2. Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
  3. So OEM 583020WA00 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Santafe.

Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.

03

Đặt AS85338 cho Santafe

là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm Santafe và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.

Ma trận lắp Santafe × AS85338

Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.

XeNămDung tíchMã động cơWEMANOEM tham chiếu
HYUNDAI/KIA Santafe2009-20122.0LG4KDAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2009-20122.2LD4EBAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2009-20122.4LG4KEAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2009-20122.7LG6EAAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2009-20123.3LG6DBAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2012-2018—2.0D-D4HAAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2012-2018—2.2D-D4HBAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2012-20182.4LG4KEAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2012-20183.3LG6DHAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2013-2018—2.2D-D4HBAS85338583020WA00
HYUNDAI/KIA Santafe2013-20183.3LG6DHAS85338583020WA00

Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Chọn đúng Má phanh cho Santafe

Lưu ý chọn đúng cho Santafe

  • Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
  • Mã / dung tích liên quan trên Santafe: 2.0L-G4KD, 2.2L-D4EB, 2.4L-G4KE, 2.7L-G6EA, 3.3L-G6DB, 2.0D-D4HA, 2.2D-D4HB, 3.3L-G6DH.
  • So OEM tham chiếu 583020WA00 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
  • Mã đặt hàng WEMAN: AS85338.

Hướng dẫn lắp chung — Má phanh

Phần lắp chi tiết (kèm ảnh) dùng chung nhiều dòng xe, không thay sổ bảo dưỡng của Santafe. Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

  1. Tháo bánh
  2. Tháo heo / mở cụm
  3. Tháo má cũ
  4. Lắp má mới
  5. Lắp lại heo & bánh

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Câu hỏi thường gặp

Santafe có dùng AS85338 không?

Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS85338 có 11 tổ hợp năm × máy gắn với Santafe. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: 583020WA00 — so với phụ tùng zin.

Santafe máy 2.0L-G4KD dùng AS85338 được không?

2.0L-G4KD của Santafe nằm trong dữ liệu lắp của AS85338 với năm: 2009-2012. Các máy khác trên trang: 2.0L-G4KD, 2.2L-D4EB, 2.4L-G4KE, 2.7L-G6EA, 3.3L-G6DB, 2.0D-D4HA, 2.2D-D4HB, 3.3L-G6DH. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.

OEM tương đương của AS85338 trên Santafe là gì?

OEM tham chiếu ghi trên trang: 583020WA00. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.

Tại sao Santafe không ghi một dải năm duy nhất?

Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.

Mua Má phanh AS85338 cho Santafe ở đâu?

Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm Santafe và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Má phanh Santafe có cần chọn đúng động cơ không?

Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.

WEMAN

Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe