Trang theo xe
HYUNDAI/KIA · GENESIS
Genesis cần má phanh nào?
2008–2023 · 3.8L-G6DA/G6DB / 4.6L-G8BA / 5.0L-G8BB / 2.0T-G4KL · OEM 583020WA00 · WEMAN AS85338


Má phanh cho Genesis 2008-2023 3.8L-G6DA/G6DB / 4.6L-G8BA / 5.0L-G8BB / 2.0T-G4KL Mã 583020WA00 hiệu WEMAN AS85338
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 58302A1A00 | 583020WA00 | 583022BA50 | 583022PA00 | 583022PA70 |
| 583022WA00 | 583022WA01 | 583022WA30 | 583022WA70 | 583023MA00 |
| 583023MA01 | 583023NA91 | 583024DU02 | S583022PA70 | HYUNDAI (BEIJING) : 58302A1A00 |
| 58302J5A00 | 58302J5A05 | 583021UA50 | 583022JA00 | 583022JA10 |
| 583022PA70 | 48413380B0 | 48413381B0 |
Mã khác
| ABE:C20316ABE | ABE:C20316ABEP | AISIN:BPKI2004 | AKEBONO:ACT1284 | AKEBONO:ACT1284A |
| AKEBONO:ACT1284B | AKEBONO:ACT1284C | AKEBONO:ACT1413 | AKEBONO:ACT1543 | AKEBONO:ACT1816 |
| AKEBONO:AN8206WK | AKEBONO:AN8206WKE | AKRON-MALO:1051146 | ALANKO:10300885 | ANDEL:181954 |
| APEC:PAD1753 | APEC:PAD2092 | APEC:PD3347 | APEC:PD3662 | ASHIKA:510KK11 |
| ASHUKIBYPALIDIUM:10832130 | ASIMCO:KD9767 | ATE:13046056332 | ATE:13047056332 | ATE-APAC:13046556332 |
| ATE-APAC:13046613932 | ATE-APAC:13046656332 | BENDIX:510918 | BENDIX:572639B | BENDIX:DB2178 |
| BENDIX:DB2178GCT | BENDIX:DB2178HD | BENDIX:DB21784WD | BENDIXBRAKING:BPD2247 | BLUEPRINT:ADG042126 |
| BOSCH:0986AB1290 | BOSCH:0986AB3105 | BOSCH:0986T11208 | BOSCH:0986TB3189 | BOSCH:0986495165 |
| BOSCH:0986495370 | BOSCH:BC1284 | BOSCH:BC1432 | BOSCH:BC1439 | BOSCH:BC1551 |
| BOSCH:BC1687 | BOSCH:BC1815 | BOSCH:BE1284 | BOSCH:BE1284H | BOSCH:BE1916 |
| BOSCH:BE1916H | BOSCH:BP1284 | BRAKEENGINEERING:PA2160 | BREMBO:P30063 | BREMBO:P30063N |
| BREMBO:P30104 | BREMBO:P30104N | CAR:PNT5261 | CHAMPION:572639CH | CIFAM:8229010 |
| COBREQ:N1704 | COMLINE:ADB36009 | COMLINE:CBP36009 | DANAHER:ADP0408 | DANAHER:ADP040801 |
| DANAHER:ADP040802 | DANAHER:ADP040803 | DANAHER:ADP1289 | DANAHER:DBP2202 | DANAHER:DBP22021 |
| DANAHER:DBP22022 | DANAHER:DBP22023 | DBAAUSTRALIA:DB2178SP | DBAAUSTRALIA:DB2178SS | DELPHI:LP2202 |
| DELPHI:LP2202N18B1 | DENCKERMANN:B111347 | DON:PCP1189 | EBCBRAKES:DP1806 | EBCBRAKES:DP21806 |
| EBCBRAKES:DP31806C | EBCBRAKES:DP41806R | EBCBRAKES:DP61806 | EUROREPAR:1635141980 | EUROREPAR:1643080880 |
| EUROREPAR:1667812180 | FERODO:FDB4391S | FERODO:FDB5152 | FMSI-VERBAND:8401D1284 | FMSI-VERBAND:8496D1387 |
| FMSI-VERBAND:8524D1284 | FMSI-VERBAND:8524D1816 | FMSI-VERBAND:8575D1439 | FMSI-VERBAND:8575D1916 | FMSI-VERBAND:D1284 |
| FRAS-LE:PD1487 | FREMAX:FBP1838 | FTE:9010870 | FTE:BL2622A1 | GALFER:B1G12012422 |
| GIRLING:6134999 | HAWKPERFORMANCE:HB637 | HELLA:8DB355020101 | HELLA:8DB355028901 | HELLA:8DB355036061 |
| HELLA:8DB355036071 | HELLA:8DB355037481 | HELLAPAGID:8DB355020101 | HELLAPAGID:8DB355028901 | HELLAPAGID:8DB355036061 |
| HELLAPAGID:8DB355036071 | HELLAPAGID:8DB355037481 | HELLAPAGID:355020101 | HELLAPAGID:355028901 | HELLAPAGID:355036061 |
| HELLAPAGID:355036071 | HELLAPAGID:355037481 | HI-Q:SP1247 | HI-Q:SP1706 | HI-Q:SP1883 |
| A.B.S.:37795 | A.B.S.:37795OE | A.B.S.:P30063 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221580 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222583 |
| A.Z.Meisterteile:AZMT440222672 | BECK/ARNLEY:0851787 | BECK/ARNLEY:0851931 | BECK/ARNLEY:0851932 | BECK/ARNLEY:0856787 |
| BECK/ARNLEY:0857055 | BECK/ARNLEY:0891787 | BECK/ARNLEY:0891931 | BECK/ARNLEY:0892055 | BORG&BECK:BBP2238 |
| Dr!ve+:DP1010100097 | fri.tech.:9180 | S.Y.L:3276 | ICER:181954 | INTIMA:MD8562M |
| INTIMA:MD8562M10 | JAPANPARTS:PPK11AF | JPGROUP:3663700510 | JURATEK:JCP8104 | JURID:572639J |
| JURID:572639JD | JURID:573871J | JURID:573974J | KAWE:127402 | KEYPARTS:KBP2238 |
| LPR:05P1625 | MAGNETIMARELLI:363700202175 | MAGNETIMARELLI:T2175MM | MAPCO:6019 | MASTER-SPORTGERMANY:13046056332NSETMS |
| MAXGEAR:192925 | METZGER:1170687 | MINTEX:MDB3267 | MINTEX:MDB83267 | MKKASHIYAMA:D11280MH |
| MKKASHIYAMA:D11369MH | MOTAQUIP:LVXL1680 | NAPA:PBP7550 | NIBK:PN0415 | NIPPARTS:N3610312 |
| NISSHINBO:NP6042 | OPENPARTS:BPA127402 | PADTECH:PAD3267 | PAGID:T2175 | PAGID:T2175N |
| PAGID:T2175N55234N00 | PAGID:T2175N56474N00 | QUARO:QP5874 | QUARO:QP5874C | RBRAKE:RB1954 |
| RAICAM:RA11510 | REMSA:127402 | RIDEX:402B0494 | ROADHOUSE:2127402 | SANGSINBRAKE:SP1247 |
| STELLOX:000287BSX | STOP:572639S | TEXTAR:2552001 | TEXTAR:2552001SC | TEXTAR:2552001223400 |
| TEXTAR:2552001347400 | TOMEXBRAKES:TX1745 | TRUSTING:9180 | TRW:GDB2621 | TRW:GDB3499 |
| TRW:GDB3499AT | TRW:GDB3499DT | TRW:GDB7899 | TRW:GDB7899AT | TRW:GDB9096 |
| TRW:TRC1284 | TRW:TRC1387 | TRW:TRC1439 | TRW:TXC1439 | VALEO:601134 |
Đây là trang theo xe cho HYUNDAI/KIA Genesis + Má phanh AS85338 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu Genesis (HYUNDAI/KIA)
Genesis thuộc hệ HYUNDAI/KIA. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS85338 là 2008-2023. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 3.8L-G6DA/G6DB · 4.6L-G8BA · 5.0L-G8BB · 2.0T-G4KL.
Genesis là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Genesis tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời Genesis trên trang này
2008-2015 · 3.8L-G6DA/G6DB
Tổ hợp 3.8L-G6DA/G6DB của Genesis nằm trong dải dùng Má phanh AS85338 (OEM 583020WA00).
2008-2015 · 4.6L-G8BA
Tổ hợp 4.6L-G8BA của Genesis nằm trong dải dùng Má phanh AS85338 (OEM 583020WA00).
2008-2015 · 5.0L-G8BB
Tổ hợp 5.0L-G8BB của Genesis nằm trong dải dùng Má phanh AS85338 (OEM 583020WA00).
2018-2023 · 2.0T-G4KL
Tổ hợp 2.0T-G4KL của Genesis nằm trong dải dùng Má phanh AS85338 (OEM 583020WA00).
Vì sao Genesis dùng Má phanh AS85338?
Má phanh WEMAN AS85338 được chọn cho Genesis đời 2008-2023 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 3.8L-G6DA/G6DB, 4.6L-G8BA, 5.0L-G8BB, 2.0T-G4KL), với OEM tham chiếu 583020WA00. Má phanh thay theo trục trên Genesis; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS85338 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Genesis cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên Genesis
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho Genesis
- Chốt năm Genesis (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2008-2023.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 583020WA00 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Genesis.
Má phanh AS85338 cho Genesis & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS85338 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Genesis 2008-2023. OEM tham chiếu: 583020WA00. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với Genesis — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Genesis để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS85338? Mở trang mã tổng AS85338 (khác với trang Genesis này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS85338 trên Genesis
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp Genesis × AS85338
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Genesis trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2008-2015 | 3.8L-G6DA/G6DB | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2008-2015 | 4.6L-G8BA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2008-2015 | 5.0L-G8BB | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2018-2023 | 2.0T-G4KL | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Genesis 2008-2023 có dùng AS85338 không?
Có — trang theo xe này dành riêng Genesis 2008-2023 với Má phanh AS85338. Vẫn so OEM 583020WA00 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS85338 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Genesis: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS85338, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe Genesis trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu Genesis trên trang: dải năm 2008-2023, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS85338 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên Genesis: 583020WA00.
Mua Má phanh WEMAN AS85338 cho Genesis ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Genesis (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.







