Trang theo xe
VF · LUX SA2.0
Lux Sa2.0 cần má phanh nào?
2018–2022 · 2.0L-N20 · OEM 2413038 · WEMAN AS86543


Má phanh cho Lux Sa2.0 2018-2022 2.0L-N20 Mã 2413038 hiệu WEMAN AS86543
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 2413038 | 2413052 | 2413068 | 2475040 | 4074370 |
| 6778403 | 6779293 | 6852253 | 6857096 | 6877653 |
| 34112413038 | 34112413052 | 34112413068 | 34112475040 | 34114074370 |
| 34116778403 | 34116779293 | 34116852253 | 34116857096 | 34116877653 |
Mã khác
| ABE:C1B025ABE | ABE:C1B025ABEP | ADVICS:AD1294 | AISIN:BPBM1010 | AKEBONO:AN4446K |
| AKEBONO:AN4446KE | AKEBONO:EUR1294 | AKRON-MALO:1050269 | ALANKO:10300463 | ANDEL:181919 |
| APEC:PAD1614 | APEC:PAD1614B | APEC:PD3339 | ASHIKA:50000132 | ASHUKIBYPALIDIUM:P11239 |
| ASIMCO:KD7347 | ASIMCO:KD7454 | ATE:607231 | ATE:13046072312 | ATE:13047072312 |
| ATE:LD7231 | ATE-APAC:13046572312 | ATE-APAC:13046672312 | AUGROS:55513774 | BENDIX:510597 |
| BENDIX:573300B | BENDIX:DB2006 | BENDIX:DB2006EURO | BENDIX:DB2006GCT | BENDIX:DB2006HD |
| BENDIXBRAKING:BPD1240 | BLUEPRINT:ADB114206 | A.B.S.:37637 | A.B.S.:37637OE | A.B.S.:P06049 |
| A.B.S.:P06049X | A.Z.Meisterteile:AZMT440221301 | BECK/ARNLEY:0851895 | BECK/ARNLEY:0852037 | BECK/ARNLEY:0856895 |
| BECK/ARNLEY:0891895 | BORG&BECK:BBP2066 | Dr!ve+:DP1010100766 | fri.tech.:7860 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3600885 |
| BOSCH:0986TB3035 | BOSCH:0986494191 | BOSCH:BP1294 | BOSCH:F03B050322 | BOSCH:F03B075891 |
| BRAXIS:AA0183 | BRECK:241700055200 | BREMBO:07B31496 | BREMBO:P06049 | BREMBO:P06049N |
| BREMBO:P06049NX | BREMBO:P06049X | BREMSI:BP3371 | BREMSI:BP3371CE | CAR:PNT6941 |
| CHAMPION:573300CH | CIFAM:8227000 | CIFAM:8227700 | COMLINE:ADB06003 | COMLINE:CBP06003 |
| DANAHER:ADP0286 | DANAHER:ADP028601 | DANAHER:DBP2090 | DANAHER:DBP20901 | DBAAUSTRALIA:DB2006SP |
| DBAAUSTRALIA:DB2006SS | DELPHI:LP2090 | DELPHI:LP2090N18B1 | DELPHI:LP2090ND19B1 | DELPHI:LP3717 |
| DELPHI:LP209017B1 | DENCKERMANN:B111233 | DON:PCP2120 | DYNAMATRIX:DBP4052 | EBCBRAKES:DP1938 |
| EBCBRAKES:DP41938R | EBCBRAKES:DP61938 | EUROBRAKE:5502221540 | EUROREPAR:1623055580 | EUROREPAR:1635140180 |
| EUROREPAR:1681232180 | EUROREPAR:1686273080 | FEBIBILSTEIN:16729 | FERODO:FDB4052 | FERODO:FDB4052D |
| FERODO:FDB4052S | FERODO:FSL4052 | FERODO:HQF2384C | FMSI-VERBAND:8411D1294 | FMSI-VERBAND:D1294 |
| FOMARFRICTION:FO861481 | FRAS-LE:PD1452 | FREMAX:FBP1666 | FTE:9001160 | FTE:9010663 |
| FTE:BL2079A2 | GALFER:B1G10208062 | GIRLING:6117262 | HAWKPERFORMANCE:HB708 | HELLA:8DB355012531 |
| HELLA:8DB355012541 | HELLA:8DB355026141 | HELLA:8DB355032331 | HELLAPAGID:8DB355012531 | HELLAPAGID:8DB355012541 |
| HELLAPAGID:8DB355026141 | HELLAPAGID:8DB355032331 | HELLAPAGID:355012541 | HELLAPAGID:355026141 | HELLAPAGID:355032331 |
| HI-Q:SP2172 | ICER:181919 | JAPANPARTS:PA0132AF | JAPKO:500132 | JPGROUP:1463602610 |
| JURATEK:JCP4052 | JURID:573300J | JURID:573300JC | JURID:573300JD | JURID:573300JTD |
| KALE:2417019705 | KAWE:129700 | LPR:05P1496 | MAGNETIMARELLI:363700201619 | MAGNETIMARELLI:T1619MM |
| MAPCO:6961 | MAPCO:6961HPS | MASTER-SPORTGERMANY:13046072312NSETMS | MAXGEAR:191898 | METELLI:2207700 |
| METZGER:129700 | METZGER:1170562 | MEYLE:0252417019 | MEYLE:0252417019PD | MINTEX:MDB2827 |
| MINTEX:MDB82827 | MOTAQUIP:LVXL1368 | NAPA:PBP7328 | NIBK:PN0094 | NIBK:PN0094S |
| NK:221540 | OPENPARTS:BPA129700 | OPTIMAL:12434 | OPTIMAL:BP12434 | PADTECH:PAD2827 |
| PAGID:T1619 | PAGID:T1619N | PAGID:T1619N54608N00 | PAGID:T1619N54608N01 | PAGID:T1619N54609N00 |
| PAGID:T1619N54609N01 | PAGIDRACING:T8060SP2001 | QUARO:QP1286 | QUARO:QP1286C | QUINTONHAZELL:BP1665 |
| RBRAKE:RB1919 | RAICAM:RA10460 | REMSA:129700 | RHIAG:67716 | RIDEX:402B0320 |
| ROADHOUSE:2129700 | SANGSINBRAKE:SP2172 | SBS:1501221540 | SCT-MANNOL:SP356 | STELLOX:000070BSX |
| STELLOX:000070SX | SWAG:20916729 | TEXTAR:2417001 | TEXTAR:2417001CP | TEXTAR:2417003 |
| TEXTAR:2417081 | TEXTAR:2417091 | TEXTAR:2417001160901 | TEXTAR:2417001320400 | TOMEXBRAKES:TX1668 |
| TRISCAN:811011032 | TRUSTING:7860 | TRW:GDB1726 | TRW:GDB1726BTE | TRW:GDB1726DTE |
| TRW:TRH1294 | TRW:TRH1381 | TRW:TXH1294 | TRW:TXH1381 | VAICO:V204271 |
| VAICO:V208158 | VALEO:208151 | VALEO:301130 | VALEO:601130 | VALEO:604151 |
| VALEO:670130 | WAGNER:MX1294 | WAGNER:OEX1294 | WAGNER:WBP24170A |
Đây là trang theo xe cho VF Lux Sa2.0 + Má phanh AS86543 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu Lux Sa2.0 (VF)
Lux Sa2.0 thuộc hệ VF. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS86543 là 2018-2022. Trong thư viện xe WEMAN, Lux Sa2.0 còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2018-2023) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS86543. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.0L-N20.
Lux Sa2.0 xuất hiện phổ biến trong tra cứu phụ tùng tại VN — trang này chỉ gom đúng một dòng xe để tránh nhầm với trang mã tổng.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Lux Sa2.0 tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời Lux Sa2.0 trên trang này
2018-2022 · 2.0L-N20
Tổ hợp 2.0L-N20 của Lux Sa2.0 nằm trong dải dùng Má phanh AS86543 (OEM 2413038).
Vì sao Lux Sa2.0 dùng Má phanh AS86543?
Má phanh WEMAN AS86543 được chọn cho Lux Sa2.0 đời 2018-2022 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.0L-N20), với OEM tham chiếu 2413038. Má phanh thay theo trục trên Lux Sa2.0; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS86543 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Lux Sa2.0 cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên Lux Sa2.0
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho Lux Sa2.0
- Chốt năm Lux Sa2.0 (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2018-2022.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 2413038 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Lux Sa2.0.
Má phanh AS86543 cho Lux Sa2.0 & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS86543 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Lux Sa2.0 2018-2022. OEM tham chiếu: 2413038. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với Lux Sa2.0 — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Lux Sa2.0 để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS86543? Mở trang mã tổng AS86543 (khác với trang Lux Sa2.0 này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS86543 trên Lux Sa2.0
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp Lux Sa2.0 × AS86543
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Lux Sa2.0 trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2018-2022 | 2.0L-N20 | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Lux Sa2.0 2018-2022 có dùng AS86543 không?
Có — trang theo xe này dành riêng Lux Sa2.0 2018-2022 với Má phanh AS86543. Vẫn so OEM 2413038 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS86543 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Lux Sa2.0: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS86543, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe Lux Sa2.0 trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu Lux Sa2.0 trên trang: dải năm 2018-2022, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS86543 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên Lux Sa2.0: 2413038.
Mua Má phanh WEMAN AS86543 cho Lux Sa2.0 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Lux Sa2.0 (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.







