Trang theo xe
Toyota · CAMRY
Camry cần má phanh nào?
1997–2002 · 2.2L-5S-FE / 3.0L-1MZ-FE · OEM 0446533230 · WEMAN AS84410


Má phanh cho Camry 1997-2002 2.2L-5S-FE / 3.0L-1MZ-FE Mã 0446533230 hiệu WEMAN AS84410
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 0446533230 | 0446520550 | 0446528400 | 0446528410 | 0446528460 |
| 0446533120 | 0446533121 | 0446533130 | 0446533150 | 0446533180 |
| 0446533290 | 0446548010 | 0446548060 |
Mã khác
| ABE:C12083ABE | ABE:C12099ABE | ADVICS:A1N097 | ADVICS:A1N101 | ADVICS:ASN267 |
| ADVICS:SN850 | ADVICS:SS850S | AISIN:A1N097 | AISIN:A1N101 | AISIN:ASN267 |
| AISIN:BPTO1925 | AISIN:SN850 | AISIN:SS850S | AKEBONO:ACT707 | AKEBONO:ACT707A |
| AKEBONO:AN465WK | AKEBONO:AN465WKE | AKEBONO:AN8069WK | AKEBONO:AN8069WKE | AKEBONO:ISD707 |
| ALANKO:10300126 | ALANKO:10300132 | ANDEL:181632 | APEC:PD3490 | ASHIKA:5002270 |
| ASHIKA:50022008 | ASIMCO:KD2758 | ATE:605891 | ATE:13046058912 | ATE-APAC:13046058912 |
| ATE-APAC:13046658912 | AUGROS:55670301 | BENDIX:511246 | BENDIX:572538B | BENDIX:DB1345 |
| BENDIX:DB1345GCT | BENDIX:DB1345HD | BENDIXBRAKING:BPD1998 | BLUEPRINT:ADT34290 | BLUEPRINT:ADT342118 |
| BOSCH:0986AB2326 | BOSCH:0986AB2360 | BOSCH:0986AB9075 | BOSCH:0986TB2754 | BOSCH:0986424639 |
| BOSCH:0986505001 | BOSCH:BE707 | BOSCH:BE707H | BOSCH:BP356 | BRAKEENGINEERING:PA1403 |
| BRAKEENGINEERING:PA1468 | BRAXIS:AA0339 | BREMBO:P83040 | BREMBO:P83040N | BREMBO:P83060 |
| BREMSI:BP2761 | BREMSI:BP3049 | CAR:PNT217 | CAR:PNT359 | CIFAM:8224290 |
| CIFAM:8224430 | COMLINE:ADB0904 | DANAHER:ADP0757 | DANAHER:ADP0856 | DANAHER:DBP1144 |
| DANAHER:DBP2129 | DBAAUSTRALIA:DB1345SS | DELPHI:LP1144 | DELPHI:LP2129 | DON:PCP1933 |
| DYNAMATRIX:DBP1437 | DYNAMATRIX:DBP1752 | EBCBRAKES:DP1133 | EBCBRAKES:DP1399 | EBCBRAKES:DP21133 |
| EUROBRAKE:5502224550 | EUROREPAR:1635145380 | EUROREPAR:1681274280 | EUROREPAR:1681274380 | EUROREPAR:1682317380 |
| FEBIBILSTEIN:16724 | FERODO:FDB1437 | FERODO:FSL1752 | FERODORACING:FCP1437H | FMSI-VERBAND:7581D707 |
| FMSI-VERBAND:7611D707 | FMSI-VERBAND:D707 | FOMARFRICTION:FO901181 | FREMAX:FBP1789 | FTE:9011050 |
| FTE:BL1701A2 | FTE:BL2452A1 | GIRLING:6131529 | GIRLING:6132489 | HAWKPERFORMANCE:HB320 |
| HELLA:8DB355009351 | HELLA:8DB355027601 | HELLA:8DB355033901 | HELLAPAGID:8DB355009351 | HELLAPAGID:8DB355027601 |
| HELLAPAGID:8DB355033901 | HELLAPAGID:355009351 | HELLAPAGID:355027601 | HELLAPAGID:355033901 | HI-Q:SP1226 |
| HI-Q:SP1591 | ICER:181632 | ICER:181632399 | INTIMA:MD2166 | INTIMA:MD2166M |
| JAPANPARTS:PA270AF | JAPANPARTS:PA2008AF | JFBK:HN401 | JURATEK:JCP1437 | JURID:572538J |
| KAVOPARTS:BP9042 | KAVOPARTS:KBP9051 | KAWE:062100 | KAWE:062110 | LPR:05P712 |
| LPR:05P953 | MAGNETIMARELLI:363700201239 | MAGNETIMARELLI:T1239MM | MASTER-SPORTGERMANY:13046058912NSETMS | MAXGEAR:191392 |
| METELLI:2204290 | METELLI:2204430 | METZGER:062100 | METZGER:1170495 | MEYLE:0252351317 |
| MGA:610 | MINTEX:MDB1921 | MKKASHIYAMA:D2166 | MKKASHIYAMA:D2166M | NATIONAL:NP3212 |
| NIBK:PN1448 | NIPPARTS:J3602081 | NISSHINBO:NP1033 | NISSHINBO:PF1401 | NK:224550 |
| OPENPARTS:BPA062110 | OPTIMAL:12146 | OPTIMAL:12213 | OPTIMAL:BP12146 | OPTIMAL:BP12213 |
| PAGID:T1239 | QUINTONHAZELL:7066 | QUINTONHAZELL:7461 | QUINTONHAZELL:BP1060 | QUINTONHAZELL:MBP1060 |
| RBRAKE:RB1632 | RBRAKE:RB1632399 | REMSA:062100 | REMSA:62100 | REMSA:062110 |
| RHIAG:76356 | ROADHOUSE:262100 | ROADHOUSE:262110 | SANGSINBRAKE:SP1226 | SANGSINBRAKE:SP1591 |
| STELLOX:632000SX | STELLOX:1154000BSX | STOP:572538S | SWAG:81916724 | TEXTAR:2351302 |
| TEXTAR:2351302077700 | TEXTAR:2351302135800 | TOMEXBRAKES:TX1373 | A.B.S.:37033 | A.B.S.:37033OE |
| A.B.S.:37229 | A.B.S.:P83040 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221213 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222268 | BECK/ARNLEY:0856538 |
| BECK/ARNLEY:0891538 | BORG&BECK:BBP1810 | fri.tech.:4440 | fri.tech.:4590 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP360 |
| HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3602081 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3602090 | TRISCAN:811013022 | TRISCAN:811013026 | TRISCAN:811013092 |
| TRUSTING:4440 | TRUSTING:4590 | TRW:GDB3152 | TRW:GDB3152AT | TRW:GDB3152DT |
| TRW:GDB3248AT | TRW:GDB3277 | TRW:TRC0707 | VALEO:601805 | VALEO:601806 |
| VALEO:606656 | VALEO:670091 | VALEO:671585 | WAGNER:OEX707 |
Đây là trang theo xe cho Toyota Camry + Má phanh AS84410 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu Camry (Toyota)
Camry thuộc hệ Toyota. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84410 là 1997-2002. Trong thư viện xe WEMAN, Camry còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (1991-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84410. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.2L-5S-FE · 3.0L-1MZ-FE.
Camry thuộc nhóm sedan hạng D phổ biến văn phòng / gia đình: bảo dưỡng theo sổ vẫn nên so OEM vì cùng chữ model có nhiều đời động cơ.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Camry tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời Camry trên trang này
1997-2001 · 2.2L-5S-FE
Tổ hợp 2.2L-5S-FE của Camry nằm trong dải dùng Má phanh AS84410 (OEM 0446533230).
1997-2001 · 3.0L-1MZ-FE
Tổ hợp 3.0L-1MZ-FE của Camry nằm trong dải dùng Má phanh AS84410 (OEM 0446533230).
2000-2002 · 3.0L-1MZ-FE
Tổ hợp 3.0L-1MZ-FE của Camry nằm trong dải dùng Má phanh AS84410 (OEM 0446533230).
Vì sao Camry dùng Má phanh AS84410?
Má phanh WEMAN AS84410 được chọn cho Camry đời 1997-2002 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.2L-5S-FE, 3.0L-1MZ-FE), với OEM tham chiếu 0446533230. Má phanh thay theo trục trên Camry; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS84410 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Camry cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên Camry
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho Camry
- Chốt năm Camry (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1997-2002.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 0446533230 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Camry.
Má phanh AS84410 cho Camry & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS84410 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Camry 1997-2002. OEM tham chiếu: 0446533230. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với Camry — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Camry để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS84410? Mở trang mã tổng AS84410 (khác với trang Camry này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS84410 trên Camry
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp Camry × AS84410
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Camry trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1997-2001 | 2.2L-5S-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1997-2001 | 3.0L-1MZ-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2000-2002 | 3.0L-1MZ-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Camry 1997-2002 có dùng AS84410 không?
Có — trang theo xe này dành riêng Camry 1997-2002 với Má phanh AS84410. Vẫn so OEM 0446533230 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS84410 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Camry: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84410, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe Camry trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu Camry trên trang: dải năm 1997-2002, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS84410 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên Camry: 0446533230.
Mua Má phanh WEMAN AS84410 cho Camry ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Camry (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.











