Trang theo xe
Toyota · ALTIS
Altis cần má phanh nào?
2008–2020 · 1.3L-2NZ-FE / 1.6L-1ZR-FE / 1.8L-1ZZ-FE / 1.8L-2ZR-FE / 2.0L-3ZR-FE / 1.4D-1ND-TV · OEM 0446502220 · WEMAN AS84462


Má phanh cho Altis 2008-2020 1.3L-2NZ-FE / 1.6L-1ZR-FE / 1.8L-1ZZ-FE / 1.8L-2ZR-FE / 2.0L-3ZR-FE / 1.4D-1ND-TV Mã 0446502220 hiệu WEMAN AS84462
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 04465D8000 | 04465YZZDR | 044650D200 | 044650R010 | 0446502220 |
| 0446502240 | 0446502310 | 0446502400 | 0446502410 | 0446512610 |
| 0446542160 | 0446542200 | 044654216079 |
Mã khác
| ABE:C12121ABE | ABE:C12121ABEP | ADVICS:A1N128 | ADVICS:SN138 | AISIN:A1N128 |
| AISIN:BPTO1007 | AISIN:SN138 | AKEBONO:ACT1210A | AKEBONO:AN742K | AKEBONO:AN742KE |
| AKEBONO:ASP1210A | AKRON-MALO:1051023 | ALANKO:10300140 | ANDEL:181760 | ANDEL:182172 |
| APEC:PAD1593 | APEC:PD3644 | ASHIKA:5002269 | ASHUKIBYPALIDIUM:10800212 | ASIMCO:KD2046 |
| ASIMCO:KD2780 | ATE:605767 | ATE:13046057672 | ATE-APAC:13046557672 | ATE-APAC:13046657672 |
| AUGROS:55512545 | BENDIX:510499 | BENDIX:572598B | BENDIX:DB1802 | BENDIX:DB1802EV |
| BENDIX:DB1802GCT | BENDIX:DB18024WD | BENDIXBRAKING:BPD1517 | BLUEPRINT:ADT342171 | BOSCH:0986AB1471 |
| BOSCH:0986AB1612 | BOSCH:0986AB2396 | BOSCH:0986AB3545 | BOSCH:0986AB9361 | BOSCH:0986BB0403 |
| BOSCH:0986BB5040 | BOSCH:0986TB3082 | BOSCH:0986494240 | BOSCH:F03B076532 | BOSCH:F03B175808 |
| BRAKEENGINEERING:PA1870 | BRAXIS:AA0188 | BRECK:243360070100 | BREMBO:P83082 | BREMBO:P83082N |
| BREMBO:P83155 | BREMBO:P83155N | BREMSI:BP3251 | CAR:PNT8521 | CHAMPION:572598CH |
| CIFAM:8227470 | CIFAM:82212310 | COBREQ:N1468 | COMLINE:ADB01515 | COMLINE:CBP01515 |
| DANAHER:ADP0088 | DANAHER:ADP008802 | DANAHER:DBP2002 | DBAAUSTRALIA:DB1802SS | DELPHI:LP2002 |
| DELPHI:LP2002N18B1 | DELPHI:LP200214B1 | DENCKERMANN:B111189 | DON:DOND1210 | DON:PCP1112 |
| DYNAMATRIX:DBP1891 | EBCBRAKES:DP1791 | EBCBRAKES:DP21791 | EBCBRAKES:DP23099 | EUROBRAKE:5502224595 |
| EUROREPAR:1623054180 | EUROREPAR:1635135880 | EUROREPAR:1677812280 | EUROREPAR:1682307880 | FERODO:FDB1891 |
| FERODO:FDB1891D | FERODO:FDB1891S | FERODO:FSL1891 | FERODO:HQF2277C | FMSI-VERBAND:8330D1210 |
| FMSI-VERBAND:8969D1210 | FMSI-VERBAND:D1210 | FOMARFRICTION:FO932781 | FRAS-LE:PD740 | FREMAX:FBP1467 |
| FTE:9001128 | FTE:9010774 | FTE:BL2516A1 | FTE:BL2805A1 | GALFER:B1G12010652 |
| GIRLING:6134259 | GIRLING:61342591 | HAWKPERFORMANCE:HB627 | HELLA:8DB355006861 | HELLA:8DB355024361 |
| HELLA:8DB355028421 | HELLA:8DB355034331 | HELLA:8DB355045251 | HELLAPAGID:8DB355006861 | HELLAPAGID:8DB355024361 |
| HELLAPAGID:8DB355028421 | HELLAPAGID:8DB355034331 | HELLAPAGID:8DB355045251 | HELLAPAGID:355006861 | HELLAPAGID:355024361 |
| HELLAPAGID:355028421 | HELLAPAGID:355034331 | HELLAPAGID:355045251 | HI-Q:SP2093 | ICER:181760 |
| ICER:182172 | INTIMA:MD2274 | JAPANPARTS:PA269AF | JFBK:HN524 | JPGROUP:4863601310 |
| JURATEK:JCP1891 | JURID:572598J | JURID:572598JC | JURID:572598JD | KALE:2433617504 |
| KAVOPARTS:BP9115 | KAVOPARTS:BP9116 | KAVOPARTS:KBP9120 | KAWE:123200 | KEYPARTS:KBP1991 |
| LPR:05P1258 | MAGNETIMARELLI:363700201580 | MAGNETIMARELLI:363702161470 | MAGNETIMARELLI:T1580MM | MAPCO:6116 |
| MASTER-SPORTGERMANY:13046057672NSETMS | MAXGEAR:192894 | METELLI:2207470 | METZGER:123400 | METZGER:1170443 |
| METZGER:1170873 | MEYLE:0252433617 | MEYLE:0252433617PD | MGA:836 | MGA:845 |
| MINTEX:MDB2785 | MINTEX:MDB82785 | MKKASHIYAMA:D2274 | MKKASHIYAMA:D2274H | MOTAQUIP:LVXL1362 |
| NAPA:PBP7218 | NIBK:PN1524 | NIBK:PN1524S | NIPPARTS:J3602120 | NISSHINBO:NP1019 |
| NISSHINBO:NP1019SC | NISSHINBO:PF1524 | NK:224575 | NK:224595 | OPENPARTS:BPA123200 |
| OPTIMAL:12310 | OPTIMAL:BP12310 | PADTECH:PAD2785 | PAGID:T1580 | PAGID:T1580MX |
| PAGID:T1580N | PAGID:T1580N54562N00 | PAGID:T1580N54638N00 | PAGID:T1580N54993N00 | PAGID:T1580N55327N00 |
| QUARO:QP2599 | QUINTONHAZELL:BP1601 | RBRAKE:RB1760 | RBRAKE:RB2172 | RAICAM:RA09250 |
| RAYBESTOS:EHT1210H | RAYBESTOS:MGD1210CH | RAYBESTOS:SGD1210C | REMSA:123200 | RIDEX:402B0685 |
| ROADHOUSE:2123200 | SANGSINBRAKE:SP2093 | STELLOX:001089BSX | A.B.S.:35048 | A.B.S.:37544 |
| A.B.S.:37544OE | A.B.S.:P83082 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221243 | BECK/ARNLEY:0851786 | BECK/ARNLEY:0856786 |
| BECK/ARNLEY:0856790 | BECK/ARNLEY:0891786 | BECK/ARNLEY:0891790 | BORG&BECK:BBP1991 | Dr!ve+:DP1010100209 |
| fri.tech.:7630 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP573 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3602124 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3602125 | S.Y.L:2385 |
Đây là trang theo xe cho Toyota Altis + Má phanh AS84462 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu Altis (Toyota)
Altis thuộc hệ Toyota. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84462 là 2008-2020. Trong thư viện xe WEMAN, Altis còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (1999-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84462. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.3L-2NZ-FE · 1.6L-1ZR-FE · 1.8L-1ZZ-FE · 1.8L-2ZR-FE · 2.0L-3ZR-FE · 1.4D-1ND-TV.
Altis là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Altis tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời Altis trên trang này
2008-2014 · 1.3L-2NZ-FE
Tổ hợp 1.3L-2NZ-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2008-2014 · 1.6L-1ZR-FE
Tổ hợp 1.6L-1ZR-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2008-2014 · 1.8L-1ZZ-FE
Tổ hợp 1.8L-1ZZ-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2010-2014 · 1.8L-2ZR-FE
Tổ hợp 1.8L-2ZR-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2013-2019 · 1.6L-1ZR-FE
Tổ hợp 1.6L-1ZR-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2013-2019 · 1.8L-2ZR-FE
Tổ hợp 1.8L-2ZR-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2013-2020 · 2.0L-3ZR-FE
Tổ hợp 2.0L-3ZR-FE của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
2014-2019 · 1.4D-1ND-TV
Tổ hợp 1.4D-1ND-TV của Altis nằm trong dải dùng Má phanh AS84462 (OEM 0446502220).
Vì sao Altis dùng Má phanh AS84462?
Má phanh WEMAN AS84462 được chọn cho Altis đời 2008-2020 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.3L-2NZ-FE, 1.6L-1ZR-FE, 1.8L-1ZZ-FE, 1.8L-2ZR-FE, 2.0L-3ZR-FE, 1.4D-1ND-TV), với OEM tham chiếu 0446502220. Má phanh thay theo trục trên Altis; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS84462 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Altis cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên Altis
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho Altis
- Chốt năm Altis (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2008-2020.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 0446502220 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Altis.
Má phanh AS84462 cho Altis & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS84462 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Altis 2008-2020. OEM tham chiếu: 0446502220. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với Altis — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Altis để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS84462? Mở trang mã tổng AS84462 (khác với trang Altis này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS84462 trên Altis
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp Altis × AS84462
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Altis trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2008-2014 | 1.3L-2NZ-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2008-2014 | 1.6L-1ZR-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2008-2014 | 1.8L-1ZZ-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2010-2014 | 1.8L-2ZR-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2013-2019 | 1.6L-1ZR-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2013-2019 | 1.8L-2ZR-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2013-2020 | 2.0L-3ZR-FE | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2014-2019 | 1.4D-1ND-TV | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Altis 2008-2020 có dùng AS84462 không?
Có — trang theo xe này dành riêng Altis 2008-2020 với Má phanh AS84462. Vẫn so OEM 0446502220 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS84462 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Altis: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84462, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe Altis trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu Altis trên trang: dải năm 2008-2020, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS84462 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên Altis: 0446502220.
Mua Má phanh WEMAN AS84462 cho Altis ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Altis (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.









