Trang theo xe

Suzuki · ERTIGA

Ertiga cần má phanh nào?

2012–2022 · 1.4L-K14B / 1.5L-K15B · OEM 04465-B1120 · WEMAN AS84518

Má phanh2 tổ hợp năm × máy
OEM 04465-B1120 Thương hiệu WEMAN SKU AS84518

Má phanh cho Ertiga 2012-2022 1.4L-K14B / 1.5L-K15B Mã 04465-B1120 hiệu WEMAN AS84518

Giá bán lẻ tham khảo 1.375.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS84518
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeErtiga
  • Năm áp dụng2012-2022
  • Mã D quốc tếD1454

Mã OEM

04465-B112004465-B119004465B119104465B132004465B1120000
04465B119000004465B13200001 438 8671 676 6308V512K021AA
8V512K021AB8V512K021BA8V512K021BB8V512K021CA04465-B1120
15502191719275174932217887341848518
1855307FORD ASIA & OCEANIA : 8V512K021AAFORD ASIA & OCEANIA : 8V512K021ABFORD ASIA & OCEANIA : 8V512K021BAFORD ASIA & OCEANIA : 8V512K021BB
FORD ASIA & OCEANIA : 8V512K021CAFORD ASIA & OCEANIA : 1550219FORD ASIA & OCEANIA : 1719275FORD ASIA & OCEANIA : 1749322FORD ASIA & OCEANIA : 1788734
FORD ASIA & OCEANIA : 1855307ME8V5J2K021AAME8V5J2K021ABAE8Z2001AAE8Z2001B
AE8Z2001CDFY1-33-28ZADFY13328ZDFY13328ZA9CDFY13329ZA
04465B132055810M69P505581052R505581052R515581068L00
5581068L505581068R105581071L005581071L51

Mã khác

ABE:C13063ABEAISIN:BPMZ1002AKEBONO:AN753WKEAKEBONO:AN754WKAKEBONO:AN7019K
AKRON-MALO:1050090ALANKO:10300157ANDEL:181881200APEC:PAD1626APEC:PAD1706
APEC:PD3116APEC:PD3663ASHIKA:5003343ASHIKA:5006611ASHUKIBYPALIDIUM:M05039
ASHUKIBYPALIDIUM:P11127ASIMCO:KD3515ATE:605794ATE:13046057942ATE:13047057942
ATE-APAC:13046510052ATE-APAC:13046557942AUTOMOTORFRANCE:PBP0101BARUM:BA2340BENDIX:510581
BENDIX:510785BENDIX:510800BENDIX:573249BBENDIX:DB1941BENDIX:DB1941GCT
BENDIXBRAKING:BPD1144BLUEPRINT:ADD64234BLUEPRINT:ADK84239BLUEPRINT:ADK84243BLUEPRINT:ADM54295
BOSCH:0986AB1620BOSCH:0986BB0952BOSCH:0986TB3010BOSCH:098650A251BOSCH:0986494321
BOSCH:0986494574BOSCH:BC1454BOSCH:BC1454ABOSCH:BE1454BOSCH:BE1454A
BOSCH:BE1454AHBRAKEENGINEERING:PA1893BRAXIS:AB0017BREMBO:07D43567BREMBO:P16013
BREMBO:P16013NBREMBO:P16013XBREMBO:P24072NBREMSEN:AXBP2241BREMSI:BP3316
BREMSI:BP3466CAR:PNT3761CHAMPION:573648CHCHAMPION:573745CHCIFAM:8227931
COMLINE:ADB31620COMLINE:CBP31620DANAHER:ADP0040DANAHER:ADP004003DANAHER:DBP2069
DANAHER:DBP206901DELPHI:LP2069DELPHI:LP2069N18B1DELPHI:LP2092DELPHI:LP2306
DELPHI:LP2680INDELPHI:LP3364DELPHI:LP3364N18B1DENCKERMANN:B111011DON:PCP1091
DYNAMATRIX:DBP4110DYNAMATRIX:DBP4279DYNAMATRIX:DBP4426EBCBRAKES:DP22003EBCBRAKES:DP22058
EBCBRAKES:DP42003REBCBRAKES:DPX2003EBCBRAKES:DPX2058ENDLESS:EP487NS97EUROBRAKE:5502225227
EUROREPAR:1617268780EUROREPAR:1682310980FEBIBILSTEIN:16771FEBIBILSTEIN:170652FEBIBILSTEIN:222402
FERODO:FDB4110FERODO:FDB4110ASFERODO:FDB4110DFERODO:FDB4279FERODO:FDB4426
FERODO:FDB4656QSFERODO:FSL4179FERODO:FSL4279FERODORACING:FCP4426HFERODORACING:FCP4426R
FERODORACING:FCP4426ZFMSI-VERBAND:8738D1454FMSI-VERBAND:8948D1454FMSI-VERBAND:D1454FOMARFRICTION:FO935981
FOMARFRICTION:FO958581A.B.S.:37606A.B.S.:37606OEA.B.S.:37656OEA.B.S.:P16013
A.B.S.:P16013XA.Z.Meisterteile:AZMT440221139A.Z.Meisterteile:AZMT440221320BECK/ARNLEY:0851944BORG&BECK:BBP2085
BORG&BECK:BBP2182BORG&BECK:BBP2304Dr!ve+:DP1010100013fri.tech.:8091HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3606026
FREMAX:FBP1645FREMAX:FBP1651FTE:9001029FTE:9001784FTE:9002054
FTE:9010817FTE:9010818FTE:BL2566A1FTE:BL2566B1GALFER:B1G12010532
HAWKPERFORMANCE:HB668HELLA:8DB355014001HELLA:8DB355028381HELLA:8DB355032791HELLA:8DB355045451
HELLAPAGID:8DB355014001HELLAPAGID:8DB355028381HELLAPAGID:8DB355032791HELLAPAGID:8DB355045451HELLAPAGID:355014001
HELLAPAGID:355028381HELLAPAGID:355032791HELLAPAGID:355045451ICER:181881200INTIMA:MD0051M10
JAPANPARTS:PA343AFJAPANPARTS:PA611AFJPGROUP:1563603510JPGROUP:3863604610JURATEK:JCP025
JURID:573249JJURID:573249JCJURID:573555JDJURID:573648JJURID:573745J
KALE:2467516505KAVOPARTS:BP1519KAVOPARTS:KBP1514KAVOPARTS:KBP8534KAWE:128102
KAWE:128111KAWE:810099KEYPARTS:KBP2085LPR:05P1673MAGNETIMARELLI:363700201778
MAGNETIMARELLI:T1778MMMAPCO:6881MAPCO:6881HPSMASTER-SPORTGERMANY:13046057942NSETMSMAXGEAR:191982
METELLI:2207931METZGER:128101METZGER:128102METZGER:1170017MEYLE:0252428316PD
MEYLE:0252428316WMINTEX:MDB2968MINTEX:MDB82968MKKASHIYAMA:D0051MMKKASHIYAMA:D0051MH
MOTAQUIP:LVXL1370MOTAQUIP:LVXL1850NAPA:PBP7370NIBK:PN5544NIPPARTS:N3606022
NISSHINBO:NP5030NISSHINBO:PF5562NK:222573NK:225227OPENPARTS:BPA128102
OPTIMAL:12447OPTIMAL:BP12447PADTECH:PAD2968PAGID:T1778PAGID:T1778MX
PAGID:T1778NPAGID:T1778N54668N00PAGID:T1778N55045N00PAGID:T1778N55894N00

Đây là trang theo xe cho Suzuki Ertiga + Má phanh AS84518 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu Ertiga (Suzuki)

Ertiga thuộc hệ Suzuki. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84518 là 2012-2022. Trong thư viện xe WEMAN, Ertiga còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2002-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84518. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.4L-K14B · 1.5L-K15B.

Ertiga thuộc nhóm MPV / đa dụng: chở đông người, chạy tỉnh lộ nhiều — hệ thống lọc gió và lọc dầu cần đối chiếu đúng đời máy trước khi đặt.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Ertiga tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời Ertiga trên trang này

2012-2018 · 1.4L-K14B

Tổ hợp 1.4L-K14B của Ertiga nằm trong dải dùng Má phanh AS84518 (OEM 04465-B1120).

2019-2022 · 1.5L-K15B

Tổ hợp 1.5L-K15B của Ertiga nằm trong dải dùng Má phanh AS84518 (OEM 04465-B1120).

02

Vì sao Ertiga dùng Má phanh AS84518?

Má phanh WEMAN AS84518 được chọn cho Ertiga đời 2012-2022 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.4L-K14B, 1.5L-K15B), với OEM tham chiếu 04465-B1120. Má phanh thay theo trục trên Ertiga; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS84518 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Ertiga cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên Ertiga

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho Ertiga

  1. Chốt năm Ertiga (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2012-2022.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 04465-B1120 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Ertiga.
03

Má phanh AS84518 cho Ertiga & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS84518 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Ertiga 2012-2022. OEM tham chiếu: 04465-B1120. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với Ertiga — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Ertiga để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS84518 trên Ertiga

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp Ertiga × AS84518

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Ertiga trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
2012-20181.4L-K14BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2019-20221.5L-K15BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

Ertiga 2012-2022 có dùng AS84518 không?

Có — trang theo xe này dành riêng Ertiga 2012-2022 với Má phanh AS84518. Vẫn so OEM 04465-B1120 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS84518 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Ertiga: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84518, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe Ertiga trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu Ertiga trên trang: dải năm 2012-2022, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS84518 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên Ertiga: 04465-B1120.

Mua Má phanh WEMAN AS84518 cho Ertiga ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Ertiga (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe