Nissan · X-TRAIL

X-Trail cần má phanh nào?

3 tổ hợp năm×máy · 2.0L-MR20DE / 2.5L-QR25DE / 2.0D-M9R · OEM 41060JD00A · WEMAN AS84332

Má phanh3 tổ hợp năm × máy
OEM 41060JD00A Thương hiệu WEMAN SKU AS84332

Má phanh cho X-Trail (3 tổ hợp lắp) 2.0L-MR20DE / 2.5L-QR25DE / 2.0D-M9R Mã 41060JD00A hiệu WEMAN AS84332

Giá bán lẻ tham khảo 1.430.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.

  • Mã sản phẩmAS84332
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeX-Trail
  • Năm áp dụng3 tổ hợp (xem bảng lắp)
  • Mã D quốc tếD1338

Mã OEM

41060JD00AAY040NS132AY040NS152AY040NS173D1M60JE00A
D1M609N00AD108MJE00JD1060ET01AD1060JD00AD1060JD00J
D1060JE00AD1083JE00AD10603UB0AD10609DF0AD10609N00A
D10609N50A5581057L005581057L000005581057L015581057L01000
5581057L025581057L020005581057L505581057L515581057L50000
5581057L51000D10602GD0A

Mã khác

ABE:C11086ABEABE:C11086ABEPADVICS:B1N094ADVICS:SN504AISIN:B1N094
AISIN:BPNI1004AISIN:SN504AKEBONO:ACT1338AKEBONO:ACT1338AAKEBONO:ACT1338B
AKEBONO:AN751WKAKEBONO:ASP1338AAKEBONO:ASP1338BAKRON-MALO:1050080ANDEL:181834
APEC:PAD1621APEC:PAD1869APEC:PD3146ASHIKA:5001123ASHUKIBYPALIDIUM:10806901
ASIMCO:KD1047ASIMCO:KD1744ASIMCO:KD1744FATE:605752ATE:13046057522
ATE:13047057522ATE:LD5752ATE-APAC:13046057522AUGROS:55603732AUTOMOTORFRANCE:PBP0153
BENDIX:510520BENDIX:510960BENDIX:573379BBENDIX:CVP1946PTHDBENDIX:DB1946
BENDIX:DB1946GCTBENDIX:DB19464WDBENDIXBRAKING:BPD1143BLUEPRINT:ADM542100BLUEPRINT:ADN142139
BOSCH:0986AB1625BOSCH:0986AB2375BOSCH:0986AB9368BOSCH:0986BB0444BOSCH:0986BB0838
BOSCH:0986TB3117BOSCH:098650A511BOSCH:0986494244BOSCH:0986494501BOSCH:BE1338H
BOSCH:BP1338BOSCH:F03B150194BRAKEENGINEERING:PA1775BRAKEENGINEERING:PA2413BRAXIS:AA0051
BRAXIS:AB0356BRECK:246320070100BREMBO:P56062BREMBO:P56062NBREMBO:P79028
BREMBO:P79028NBREMBO:P79028NXBREMSEN:AXBP2188BREMSI:BP3321CAR:PNT4131
CHAMPION:573379CHCIFAM:8227920COMLINE:ADB01577COMLINE:CBP01577COMLINE:CBP33810
DANAHER:ADP0123DANAHER:DBP2031DANAHER:DBP20311DBAAUSTRALIA:DB1946SSDELPHI:LP2031
DELPHI:LP2031N18B1DELPHI:LP2031ND19B1DENCKERMANN:B110968DON:PCP1065DON:PCP1572
DYNAMATRIX:DBP4051EBCBRAKES:DP1954EBCBRAKES:DP21954EBCBRAKES:DP41954REBCBRAKES:DP61954
EUROBRAKE:5502222269EUROREPAR:1617266680EUROREPAR:1635136780EUROREPAR:1681211680EUROREPAR:1682310480
FEBIBILSTEIN:16738FERODO:FDB4051FERODO:FDB4051DFERODO:FDB4051SFERODO:HQF2371AC
FMSI-VERBAND:8449D1338FMSI-VERBAND:8449D1374FMSI-VERBAND:D1338FMSI-VERBAND:D1374FOMARFRICTION:FO933681
FREMAX:FBP1585FTE:9001092FTE:9001912FTE:9010645FTE:BL2062A2
GALFER:B1G10208662GIRLING:6134679GIRLING:6135219HAWKPERFORMANCE:HB660HELLA:8DB355015911
HELLA:8DB355029091HELLA:8DB355033431HELLA:8DB355033541HELLA:8DB355045191HELLA:355033431
HELLA:355033541HELLA:355045191HELLA:530032812HELLAPAGID:8DB355013781HELLAPAGID:8DB355015911
HELLAPAGID:8DB355024441HELLAPAGID:8DB355028671HELLAPAGID:8DB355029091HELLAPAGID:8DB355033431HELLAPAGID:8DB355033541
HELLAPAGID:8DB355045191HELLAPAGID:355013781HELLAPAGID:355015911HELLAPAGID:355024441HELLAPAGID:355028671
HELLAPAGID:355029091HELLAPAGID:355033431HELLAPAGID:355033541HELLAPAGID:355045191HI-Q:SP1451
ICER:181834INTIMA:MD1276INTIMA:MD1312INTIMA:MD8509INTIMA:MD850910
JAPANPARTS:PA123AFJFBK:HN546JURATEK:JCP4051JURID:573379JJURID:573379JD
KALE:2463217014KAVOPARTS:BP6600KAVOPARTS:KBP6519KAWE:131800KEYPARTS:KBP2084
LPR:05P1314MAGNETIMARELLI:363700201751MAGNETIMARELLI:363700202073MAGNETIMARELLI:T1751MMMAPCO:6831
MASTER-SPORTGERMANY:13046057522NSETMSMAXGEAR:190905MAXGEAR:193393METELLI:2207920METZGER:1170093
MEYLE:0252463217MEYLE:0252463217PDMGA:919MINTEX:MDB2938MINTEX:MDB3172
MINTEX:MDB82938MINTEX:MDB83172MINTEX:MDK0265MKKASHIYAMA:D1276MKKASHIYAMA:D1276H
MKKASHIYAMA:D1312MKKASHIYAMA:D1312HMOTAQUIP:LVXL1360MOTAQUIP:LVXL2219NAPA:PBP7599
NIBK:PN2801NIBK:PN2801SNIPPARTS:J3601096NIPPARTS:N3608030A.B.S.:37625
A.B.S.:37625OEA.B.S.:P56062A.B.S.:P79028A.Z.Meisterteile:AZMT440221300A.Z.Meisterteile:AZMT440222314
BECK/ARNLEY:0851792BECK/ARNLEY:0851831BECK/ARNLEY:0851986BECK/ARNLEY:0856831BECK/ARNLEY:0891792
BECK/ARNLEY:0892131BORG&BECK:BBP2084BORG&BECK:BBP2355Dr!ve+:DP1010100014fri.tech.:8080
FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP586HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601009HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601098NISSHINBO:NP2029NISSHINBO:NP2048
01

Má phanh cho X-Trail (Nissan)

Má phanh WEMAN AS84332 gắn với Nissan X-Trail — 3 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: 41060JD00A.

Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-MR20DE · 2.5L-QR25DE · 2.0D-M9R.

Thư viện xe WEMAN ghi nhận X-Trail ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84332.

02

Đối chiếu mã & chọn đúng cho X-Trail

Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84332 gắn với X-Trail (3 tổ hợp năm × máy: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R). OEM tham chiếu: 41060JD00A. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.

3 bước kiểm trước khi đặt

  1. Chốt năm X-Trail trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
  2. Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
  3. So OEM 41060JD00A với số trên phụ tùng zin / catalogue của X-Trail.

Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.

03

Đặt AS84332 cho X-Trail

là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm X-Trail và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.

Ma trận lắp X-Trail × AS84332

Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.

XeNămDung tíchMã động cơWEMANOEM tham chiếu
Nissan X-Trail2007-20142.0LMR20DEAS8433241060JD00A
Nissan X-Trail2007-20142.5LQR25DEAS8433241060JD00A
Nissan X-Trail2008-2015—2.0D-M9RAS8433241060JD00A

Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Chọn đúng Má phanh cho X-Trail

Lưu ý chọn đúng cho X-Trail

  • Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
  • Mã / dung tích liên quan trên X-Trail: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R.
  • So OEM tham chiếu 41060JD00A với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
  • Mã đặt hàng WEMAN: AS84332.

Hướng dẫn lắp chung — Má phanh

Phần lắp chi tiết (kèm ảnh) dùng chung nhiều dòng xe, không thay sổ bảo dưỡng của X-Trail. Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

  1. Tháo bánh
  2. Tháo heo / mở cụm
  3. Tháo má cũ
  4. Lắp má mới
  5. Lắp lại heo & bánh

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Câu hỏi thường gặp

X-Trail có dùng AS84332 không?

Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84332 có 3 tổ hợp năm × máy gắn với X-Trail. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: 41060JD00A — so với phụ tùng zin.

X-Trail máy 2.0L-MR20DE dùng AS84332 được không?

2.0L-MR20DE của X-Trail nằm trong dữ liệu lắp của AS84332 với năm: 2007-2014. Các máy khác trên trang: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.

OEM tương đương của AS84332 trên X-Trail là gì?

OEM tham chiếu ghi trên trang: 41060JD00A. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.

Tại sao X-Trail không ghi một dải năm duy nhất?

Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.

Mua Má phanh AS84332 cho X-Trail ở đâu?

Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm X-Trail và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Má phanh X-Trail có cần chọn đúng động cơ không?

Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.

WEMAN

Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe