Nissan · X-TRAIL
X-Trail cần má phanh nào?
3 tổ hợp năm×máy · 2.0L-MR20DE / 2.5L-QR25DE / 2.0D-M9R · OEM 41060JD00A · WEMAN AS84332
Má phanh cho X-Trail (3 tổ hợp lắp) 2.0L-MR20DE / 2.5L-QR25DE / 2.0D-M9R Mã 41060JD00A hiệu WEMAN AS84332
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| 41060JD00A | AY040NS132 | AY040NS152 | AY040NS173 | D1M60JE00A |
| D1M609N00A | D108MJE00J | D1060ET01A | D1060JD00A | D1060JD00J |
| D1060JE00A | D1083JE00A | D10603UB0A | D10609DF0A | D10609N00A |
| D10609N50A | 5581057L00 | 5581057L00000 | 5581057L01 | 5581057L01000 |
| 5581057L02 | 5581057L02000 | 5581057L50 | 5581057L51 | 5581057L50000 |
| 5581057L51000 | D10602GD0A |
Mã khác
| ABE:C11086ABE | ABE:C11086ABEP | ADVICS:B1N094 | ADVICS:SN504 | AISIN:B1N094 |
| AISIN:BPNI1004 | AISIN:SN504 | AKEBONO:ACT1338 | AKEBONO:ACT1338A | AKEBONO:ACT1338B |
| AKEBONO:AN751WK | AKEBONO:ASP1338A | AKEBONO:ASP1338B | AKRON-MALO:1050080 | ANDEL:181834 |
| APEC:PAD1621 | APEC:PAD1869 | APEC:PD3146 | ASHIKA:5001123 | ASHUKIBYPALIDIUM:10806901 |
| ASIMCO:KD1047 | ASIMCO:KD1744 | ASIMCO:KD1744F | ATE:605752 | ATE:13046057522 |
| ATE:13047057522 | ATE:LD5752 | ATE-APAC:13046057522 | AUGROS:55603732 | AUTOMOTORFRANCE:PBP0153 |
| BENDIX:510520 | BENDIX:510960 | BENDIX:573379B | BENDIX:CVP1946PTHD | BENDIX:DB1946 |
| BENDIX:DB1946GCT | BENDIX:DB19464WD | BENDIXBRAKING:BPD1143 | BLUEPRINT:ADM542100 | BLUEPRINT:ADN142139 |
| BOSCH:0986AB1625 | BOSCH:0986AB2375 | BOSCH:0986AB9368 | BOSCH:0986BB0444 | BOSCH:0986BB0838 |
| BOSCH:0986TB3117 | BOSCH:098650A511 | BOSCH:0986494244 | BOSCH:0986494501 | BOSCH:BE1338H |
| BOSCH:BP1338 | BOSCH:F03B150194 | BRAKEENGINEERING:PA1775 | BRAKEENGINEERING:PA2413 | BRAXIS:AA0051 |
| BRAXIS:AB0356 | BRECK:246320070100 | BREMBO:P56062 | BREMBO:P56062N | BREMBO:P79028 |
| BREMBO:P79028N | BREMBO:P79028NX | BREMSEN:AXBP2188 | BREMSI:BP3321 | CAR:PNT4131 |
| CHAMPION:573379CH | CIFAM:8227920 | COMLINE:ADB01577 | COMLINE:CBP01577 | COMLINE:CBP33810 |
| DANAHER:ADP0123 | DANAHER:DBP2031 | DANAHER:DBP20311 | DBAAUSTRALIA:DB1946SS | DELPHI:LP2031 |
| DELPHI:LP2031N18B1 | DELPHI:LP2031ND19B1 | DENCKERMANN:B110968 | DON:PCP1065 | DON:PCP1572 |
| DYNAMATRIX:DBP4051 | EBCBRAKES:DP1954 | EBCBRAKES:DP21954 | EBCBRAKES:DP41954R | EBCBRAKES:DP61954 |
| EUROBRAKE:5502222269 | EUROREPAR:1617266680 | EUROREPAR:1635136780 | EUROREPAR:1681211680 | EUROREPAR:1682310480 |
| FEBIBILSTEIN:16738 | FERODO:FDB4051 | FERODO:FDB4051D | FERODO:FDB4051S | FERODO:HQF2371AC |
| FMSI-VERBAND:8449D1338 | FMSI-VERBAND:8449D1374 | FMSI-VERBAND:D1338 | FMSI-VERBAND:D1374 | FOMARFRICTION:FO933681 |
| FREMAX:FBP1585 | FTE:9001092 | FTE:9001912 | FTE:9010645 | FTE:BL2062A2 |
| GALFER:B1G10208662 | GIRLING:6134679 | GIRLING:6135219 | HAWKPERFORMANCE:HB660 | HELLA:8DB355015911 |
| HELLA:8DB355029091 | HELLA:8DB355033431 | HELLA:8DB355033541 | HELLA:8DB355045191 | HELLA:355033431 |
| HELLA:355033541 | HELLA:355045191 | HELLA:530032812 | HELLAPAGID:8DB355013781 | HELLAPAGID:8DB355015911 |
| HELLAPAGID:8DB355024441 | HELLAPAGID:8DB355028671 | HELLAPAGID:8DB355029091 | HELLAPAGID:8DB355033431 | HELLAPAGID:8DB355033541 |
| HELLAPAGID:8DB355045191 | HELLAPAGID:355013781 | HELLAPAGID:355015911 | HELLAPAGID:355024441 | HELLAPAGID:355028671 |
| HELLAPAGID:355029091 | HELLAPAGID:355033431 | HELLAPAGID:355033541 | HELLAPAGID:355045191 | HI-Q:SP1451 |
| ICER:181834 | INTIMA:MD1276 | INTIMA:MD1312 | INTIMA:MD8509 | INTIMA:MD850910 |
| JAPANPARTS:PA123AF | JFBK:HN546 | JURATEK:JCP4051 | JURID:573379J | JURID:573379JD |
| KALE:2463217014 | KAVOPARTS:BP6600 | KAVOPARTS:KBP6519 | KAWE:131800 | KEYPARTS:KBP2084 |
| LPR:05P1314 | MAGNETIMARELLI:363700201751 | MAGNETIMARELLI:363700202073 | MAGNETIMARELLI:T1751MM | MAPCO:6831 |
| MASTER-SPORTGERMANY:13046057522NSETMS | MAXGEAR:190905 | MAXGEAR:193393 | METELLI:2207920 | METZGER:1170093 |
| MEYLE:0252463217 | MEYLE:0252463217PD | MGA:919 | MINTEX:MDB2938 | MINTEX:MDB3172 |
| MINTEX:MDB82938 | MINTEX:MDB83172 | MINTEX:MDK0265 | MKKASHIYAMA:D1276 | MKKASHIYAMA:D1276H |
| MKKASHIYAMA:D1312 | MKKASHIYAMA:D1312H | MOTAQUIP:LVXL1360 | MOTAQUIP:LVXL2219 | NAPA:PBP7599 |
| NIBK:PN2801 | NIBK:PN2801S | NIPPARTS:J3601096 | NIPPARTS:N3608030 | A.B.S.:37625 |
| A.B.S.:37625OE | A.B.S.:P56062 | A.B.S.:P79028 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221300 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222314 |
| BECK/ARNLEY:0851792 | BECK/ARNLEY:0851831 | BECK/ARNLEY:0851986 | BECK/ARNLEY:0856831 | BECK/ARNLEY:0891792 |
| BECK/ARNLEY:0892131 | BORG&BECK:BBP2084 | BORG&BECK:BBP2355 | Dr!ve+:DP1010100014 | fri.tech.:8080 |
| FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP586 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601009 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601098 | NISSHINBO:NP2029 | NISSHINBO:NP2048 |
Má phanh cho X-Trail (Nissan)
Má phanh WEMAN AS84332 gắn với Nissan X-Trail — 3 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: 41060JD00A.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-MR20DE · 2.5L-QR25DE · 2.0D-M9R.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận X-Trail ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84332.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho X-Trail
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84332 gắn với X-Trail (3 tổ hợp năm × máy: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R). OEM tham chiếu: 41060JD00A. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm X-Trail trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM 41060JD00A với số trên phụ tùng zin / catalogue của X-Trail.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS84332 cho X-Trail
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm X-Trail và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS84332. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp X-Trail × AS84332
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Nissan X-Trail | 2007-2014 | 2.0L | MR20DE | AS84332 | 41060JD00A |
| Nissan X-Trail | 2007-2014 | 2.5L | QR25DE | AS84332 | 41060JD00A |
| Nissan X-Trail | 2008-2015 | — | 2.0D-M9R | AS84332 | 41060JD00A |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho X-Trail
Lưu ý chọn đúng cho X-Trail
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
- Mã / dung tích liên quan trên X-Trail: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R.
- So OEM tham chiếu 41060JD00A với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS84332.
Câu hỏi thường gặp
X-Trail có dùng AS84332 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84332 có 3 tổ hợp năm × máy gắn với X-Trail. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: 41060JD00A — so với phụ tùng zin.
X-Trail máy 2.0L-MR20DE dùng AS84332 được không?
2.0L-MR20DE của X-Trail nằm trong dữ liệu lắp của AS84332 với năm: 2007-2014. Các máy khác trên trang: 2.0L-MR20DE, 2.5L-QR25DE, 2.0D-M9R. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS84332 trên X-Trail là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: 41060JD00A. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Tại sao X-Trail không ghi một dải năm duy nhất?
Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.
Mua Má phanh AS84332 cho X-Trail ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm X-Trail và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh X-Trail có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.



