Nissan · X-TRAIL
X-Trail cần má phanh nào?
4 tổ hợp năm×máy · 2.0L-QR20DE / 2.2D-YD22ETi / 2.5L-QR25DE / 2.2D-YD22DDTi · OEM ACURA : 45022S3VA11 · WEMAN AS84322
Má phanh cho X-Trail (4 tổ hợp lắp) 2.0L-QR20DE / 2.2D-YD22ETi / 2.5L-QR25DE / 2.2D-YD22DDTi Mã ACURA : 45022S3VA11 hiệu WEMAN AS84322
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| 45022S3VA11 | 45022S3VA12 | 06450SJK010 | 45022S3VA10 | 45022SJK010 |
| 45022SJK020 | 45022SJK030 | 45022SJK040 | H4502SJK010 | 586118655 |
| 586121291 | 586122257 | 586122492 | 586122883 | 586122884 |
| 586122919 | 586124984 | 586137366 | 5861224920 | 5861228830 |
| 5861228840 | 5861229190 | 5861249840 | 5861373660 | 41060AD086 |
| 41060AD087 | 41060AD088 | 41060AR785 | 41060CK025 | 41060CN000 |
| 41060CN085 | 41060H386 | 41060RN31D | 41060VE885 | 41060VE886 |
| 41060VH385 | 410600W785 | 410600W786 | 410601W385 | 410601W386 |
| 410601W387 | 410601W388 | 410601W485 | 410601W486 | 410603H085 |
| 410605V285 | 410605V286 | 410605W585 | 410606P085 | 410608H385 |
| 410608H386 | AY040NS043 | AY040NS045 | AY040NS051 | AY040NS059 |
| AY040NS068 | AY040NS074 | AY040NS085 | AY040NS086 | AY040NS087 |
| AY040NS093 | AY040NS095 | AY040NS104 | AY040NS112 | AY040NS116 |
| AY040NS144 | AY040NS153 | AY040NS832 | AY040NS846 | AY040NS847 |
| AY040NS84701 | D1060CN91B | D10608H386 | D10608H785 |
Mã khác
| ABE:C11066ABE | ABE:C11076ABE | ADVICS:ASN2203 | ADVICS:B1N062 | ADVICS:C1N042 |
| ADVICS:SN859P | ADVICS:SN899P | ADVICS:SN923P | ADVICS:SS859S | ADVICS:SS899S |
| AISIN:ASN2203 | AISIN:B1N062 | AISIN:BPNI1915 | AISIN:C1N042 | AISIN:SN859P |
| AISIN:SN899P | AISIN:SN923P | AISIN:SS859S | AKEBONO:ACT691 | AKEBONO:ACT691A |
| AKEBONO:AN450WK | AKEBONO:AN629WK | AKEBONO:ASP691A | AKEBONO:ASP691B | AKEBONO:ISD691 |
| AKRON-MALO:1050088 | ALANKO:10300536 | ALANKO:10300575 | ANDEL:181521 | APEC:PAD1311 |
| APEC:PD3186 | ASHIKA:5001154 | ASIMCO:KD1735 | ASIMCO:KD1735H | ATE:605842 |
| ATE:13046058422 | ATE-APAC:13046058422 | ATE-APAC:13046658422 | AUGROS:55670582 | BENDIX:510415 |
| BENDIX:511039 | BENDIX:572466B | BENDIX:DB1333 | BENDIX:DB1333HD | BENDIX:DB13334WD |
| BENDIXBRAKING:BPD1973 | BLUEPRINT:ADN142115 | BLUEPRINT:ADN142123 | BLUEPRINT:ADN142138 | BLUEPRINT:ADZ94217 |
| BLUEPRINT:ADZ94222 | BOSCH:0986AB1428 | BOSCH:0986AB1626 | BOSCH:0986AB2364 | BOSCH:0986AB2423 |
| BOSCH:0986AB9179 | BOSCH:0986BB0563 | BOSCH:0986BB0722 | BOSCH:0986T18423 | BOSCH:0986TB2330 |
| BOSCH:0986TB2775 | BOSCH:0986424715 | BOSCH:0986494928 | BOSCH:0986495374 | BOSCH:0986505671 |
| BOSCH:BP427 | BOSCH:F03B050052 | BOSCH:F03B076527 | BOSCH:F03B150044 | BOSCH:F03B150082 |
| BOSCH:F03B175518 | BRAKEENGINEERING:PA2376 | BRAXIS:AB0166 | BREMBO:P56040 | BREMBO:P56040N |
| BREMBO:P56108N | BREMSI:BP2857 | BREMSI:BP2968 | BREMSI:BP3068 | CAR:PNT648 |
| CHAMPION:572466CH | CIFAM:8224060 | CIFAM:8224061 | CIFAM:8224062 | COBREQ:N1431 |
| COMLINE:ADB0591 | COMLINE:ADB3591 | COMLINE:CBP0591 | COMLINE:CBP3591 | DANAHER:ADP0218 |
| DANAHER:ADP021801 | DANAHER:ADP0839 | DANAHER:ADP083901 | DANAHER:DBP1659 | DANAHER:DBP16591 |
| DANAHER:DBP165901 | DANAHER:DBP165902 | DBAAUSTRALIA:DB1333SP | DBAAUSTRALIA:DB1333SS | DBAAUSTRALIA:DB1333XP |
| DELPHI:LP1659 | DON:PCP1241 | DYNAMATRIX:DBP126 | DYNAMATRIX:DBP1263 | EBCBRAKES:DP1247 |
| EUROBRAKE:5502222256 | EUROREPAR:1623059280 | EUROREPAR:1654502980 | EUROREPAR:1681233380 | EUROREPAR:1682305980 |
| FEBIBILSTEIN:170241 | FERODO:FDB1263 | FERODO:FSL1263 | FMSI-VERBAND:7566D691 | FMSI-VERBAND:7566D855 |
| FMSI-VERBAND:7910D691 | FMSI-VERBAND:D691 | FMSI-VERBAND:D855 | FRAS-LE:PD561 | FRAS-LE:PD562 |
| FREMAX:FBP0790 | FTE:9001927 | FTE:9010313 | FTE:BL1712A2 | GIRLING:6132939 |
| GIRLING:6133129 | HELLA:8DB355009661 | HELLA:8DB355024131 | HELLA:8DB355027501 | HELLA:8DB355033281 |
| HELLAPAGID:8DB355009661 | HELLAPAGID:8DB355024131 | HELLAPAGID:8DB355027501 | HELLAPAGID:8DB355033281 | HELLAPAGID:355009661 |
| HELLAPAGID:355024131 | HELLAPAGID:355027501 | HELLAPAGID:355033281 | HI-Q:SP1365 | ICER:181521 |
| INTIMA:MD1211M | INTIMA:MD1211M10 | INTIMA:MD1248M | JAPANPARTS:JPA154AF | JAPANPARTS:PA154AF |
| JFBK:HN531 | JPGROUP:4063604310 | JURATEK:JCP1263 | JURID:572466J | KAVOPARTS:BP6559 |
| KAVOPARTS:KBP6515 | KAWE:067402 | KAWE:067412 | KEYPARTS:KBP1820 | LPR:05P846 |
| MAGNETIMARELLI:363700201273 | MAGNETIMARELLI:T1273MM | MASTER-SPORTGERMANY:13046058422NSETMS | MAXGEAR:192133 | METELLI:2204060 |
| METELLI:2204061 | METELLI:2204062 | METZGER:067412 | METZGER:1170159 | MEYLE:0252342016PD |
| MEYLE:0252342016W | MGA:617 | MINTEX:MDB1975 | MKKASHIYAMA:D1211 | MKKASHIYAMA:D1211M |
| MKKASHIYAMA:D1211MH | MKKASHIYAMA:D1248M | MOTAQUIP:LVXL1085 | MOTRIO:8660006726 | NAPA:PBP7450 |
| NIBK:PN2389 | NIBK:PN4384 | NIPPARTS:J3601071 | A.B.S.:37081 | A.B.S.:37081OE |
| A.B.S.:37209 | A.B.S.:P56040 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221043 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221555 | BECK/ARNLEY:0851546 |
| BECK/ARNLEY:0851691 | BECK/ARNLEY:0856691 | BECK/ARNLEY:0891546 | BECK/ARNLEY:0891691 | BORG&BECK:BBP1820 |
| Dr!ve+:DP1010100089 | Dr!ve+:DP1010101093 | fri.tech.:4211 | fri.tech.:4212 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP355S |
| HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601071 | NISSHINBO:NP2009 | NISSHINBO:PF2531 | NK:222256 | NPS:N360N15 |
Má phanh cho X-Trail (Nissan)
Má phanh WEMAN AS84322 gắn với Nissan X-Trail — 4 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-QR20DE · 2.2D-YD22ETi · 2.5L-QR25DE · 2.2D-YD22DDTi.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận X-Trail ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84322.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho X-Trail
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84322 gắn với X-Trail (4 tổ hợp năm × máy: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi). OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm X-Trail trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM ACURA : 45022S3VA11 với số trên phụ tùng zin / catalogue của X-Trail.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS84322 cho X-Trail
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm X-Trail và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS84322. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp X-Trail × AS84322
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Nissan X-Trail | 2001-2007 | 2.0L | QR20DE | AS84322 | ACURA : 45022S3VA11 |
| Nissan X-Trail | 2001-2007 | — | 2.2D-YD22ETi | AS84322 | ACURA : 45022S3VA11 |
| Nissan X-Trail | 2002-2007 | 2.5L | QR25DE | AS84322 | ACURA : 45022S3VA11 |
| Nissan X-Trail | 2003-2007 | — | 2.2D-YD22DDTi | AS84322 | ACURA : 45022S3VA11 |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho X-Trail
Lưu ý chọn đúng cho X-Trail
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
- Mã / dung tích liên quan trên X-Trail: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi.
- So OEM tham chiếu ACURA : 45022S3VA11 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS84322.
Câu hỏi thường gặp
X-Trail có dùng AS84322 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84322 có 4 tổ hợp năm × máy gắn với X-Trail. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11 — so với phụ tùng zin.
X-Trail máy 2.0L-QR20DE dùng AS84322 được không?
2.0L-QR20DE của X-Trail nằm trong dữ liệu lắp của AS84322 với năm: 2001-2007. Các máy khác trên trang: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS84322 trên X-Trail là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: ACURA : 45022S3VA11. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Tại sao X-Trail không ghi một dải năm duy nhất?
Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.
Mua Má phanh AS84322 cho X-Trail ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm X-Trail và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh X-Trail có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.






