Nissan · X-TRAIL

X-Trail cần má phanh nào?

4 tổ hợp năm×máy · 2.0L-QR20DE / 2.2D-YD22ETi / 2.5L-QR25DE / 2.2D-YD22DDTi · OEM ACURA : 45022S3VA11 · WEMAN AS84322

Má phanh4 tổ hợp năm × máy
OEM ACURA : 45022S3VA11 Thương hiệu WEMAN SKU AS84322

Má phanh cho X-Trail (4 tổ hợp lắp) 2.0L-QR20DE / 2.2D-YD22ETi / 2.5L-QR25DE / 2.2D-YD22DDTi Mã ACURA : 45022S3VA11 hiệu WEMAN AS84322

Giá bán lẻ tham khảo 1.375.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.

  • Mã sản phẩmAS84322
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeX-Trail
  • Năm áp dụng4 tổ hợp (xem bảng lắp)
  • Mã D quốc tếD691

Mã OEM

45022S3VA1145022S3VA1206450SJK01045022S3VA1045022SJK010
45022SJK02045022SJK03045022SJK040H4502SJK010586118655
586121291586122257586122492586122883586122884
58612291958612498458613736658612249205861228830
586122884058612291905861249840586137366041060AD086
41060AD08741060AD08841060AR78541060CK02541060CN000
41060CN08541060H38641060RN31D41060VE88541060VE886
41060VH385410600W785410600W786410601W385410601W386
410601W387410601W388410601W485410601W486410603H085
410605V285410605V286410605W585410606P085410608H385
410608H386AY040NS043AY040NS045AY040NS051AY040NS059
AY040NS068AY040NS074AY040NS085AY040NS086AY040NS087
AY040NS093AY040NS095AY040NS104AY040NS112AY040NS116
AY040NS144AY040NS153AY040NS832AY040NS846AY040NS847
AY040NS84701D1060CN91BD10608H386D10608H785

Mã khác

ABE:C11066ABEABE:C11076ABEADVICS:ASN2203ADVICS:B1N062ADVICS:C1N042
ADVICS:SN859PADVICS:SN899PADVICS:SN923PADVICS:SS859SADVICS:SS899S
AISIN:ASN2203AISIN:B1N062AISIN:BPNI1915AISIN:C1N042AISIN:SN859P
AISIN:SN899PAISIN:SN923PAISIN:SS859SAKEBONO:ACT691AKEBONO:ACT691A
AKEBONO:AN450WKAKEBONO:AN629WKAKEBONO:ASP691AAKEBONO:ASP691BAKEBONO:ISD691
AKRON-MALO:1050088ALANKO:10300536ALANKO:10300575ANDEL:181521APEC:PAD1311
APEC:PD3186ASHIKA:5001154ASIMCO:KD1735ASIMCO:KD1735HATE:605842
ATE:13046058422ATE-APAC:13046058422ATE-APAC:13046658422AUGROS:55670582BENDIX:510415
BENDIX:511039BENDIX:572466BBENDIX:DB1333BENDIX:DB1333HDBENDIX:DB13334WD
BENDIXBRAKING:BPD1973BLUEPRINT:ADN142115BLUEPRINT:ADN142123BLUEPRINT:ADN142138BLUEPRINT:ADZ94217
BLUEPRINT:ADZ94222BOSCH:0986AB1428BOSCH:0986AB1626BOSCH:0986AB2364BOSCH:0986AB2423
BOSCH:0986AB9179BOSCH:0986BB0563BOSCH:0986BB0722BOSCH:0986T18423BOSCH:0986TB2330
BOSCH:0986TB2775BOSCH:0986424715BOSCH:0986494928BOSCH:0986495374BOSCH:0986505671
BOSCH:BP427BOSCH:F03B050052BOSCH:F03B076527BOSCH:F03B150044BOSCH:F03B150082
BOSCH:F03B175518BRAKEENGINEERING:PA2376BRAXIS:AB0166BREMBO:P56040BREMBO:P56040N
BREMBO:P56108NBREMSI:BP2857BREMSI:BP2968BREMSI:BP3068CAR:PNT648
CHAMPION:572466CHCIFAM:8224060CIFAM:8224061CIFAM:8224062COBREQ:N1431
COMLINE:ADB0591COMLINE:ADB3591COMLINE:CBP0591COMLINE:CBP3591DANAHER:ADP0218
DANAHER:ADP021801DANAHER:ADP0839DANAHER:ADP083901DANAHER:DBP1659DANAHER:DBP16591
DANAHER:DBP165901DANAHER:DBP165902DBAAUSTRALIA:DB1333SPDBAAUSTRALIA:DB1333SSDBAAUSTRALIA:DB1333XP
DELPHI:LP1659DON:PCP1241DYNAMATRIX:DBP126DYNAMATRIX:DBP1263EBCBRAKES:DP1247
EUROBRAKE:5502222256EUROREPAR:1623059280EUROREPAR:1654502980EUROREPAR:1681233380EUROREPAR:1682305980
FEBIBILSTEIN:170241FERODO:FDB1263FERODO:FSL1263FMSI-VERBAND:7566D691FMSI-VERBAND:7566D855
FMSI-VERBAND:7910D691FMSI-VERBAND:D691FMSI-VERBAND:D855FRAS-LE:PD561FRAS-LE:PD562
FREMAX:FBP0790FTE:9001927FTE:9010313FTE:BL1712A2GIRLING:6132939
GIRLING:6133129HELLA:8DB355009661HELLA:8DB355024131HELLA:8DB355027501HELLA:8DB355033281
HELLAPAGID:8DB355009661HELLAPAGID:8DB355024131HELLAPAGID:8DB355027501HELLAPAGID:8DB355033281HELLAPAGID:355009661
HELLAPAGID:355024131HELLAPAGID:355027501HELLAPAGID:355033281HI-Q:SP1365ICER:181521
INTIMA:MD1211MINTIMA:MD1211M10INTIMA:MD1248MJAPANPARTS:JPA154AFJAPANPARTS:PA154AF
JFBK:HN531JPGROUP:4063604310JURATEK:JCP1263JURID:572466JKAVOPARTS:BP6559
KAVOPARTS:KBP6515KAWE:067402KAWE:067412KEYPARTS:KBP1820LPR:05P846
MAGNETIMARELLI:363700201273MAGNETIMARELLI:T1273MMMASTER-SPORTGERMANY:13046058422NSETMSMAXGEAR:192133METELLI:2204060
METELLI:2204061METELLI:2204062METZGER:067412METZGER:1170159MEYLE:0252342016PD
MEYLE:0252342016WMGA:617MINTEX:MDB1975MKKASHIYAMA:D1211MKKASHIYAMA:D1211M
MKKASHIYAMA:D1211MHMKKASHIYAMA:D1248MMOTAQUIP:LVXL1085MOTRIO:8660006726NAPA:PBP7450
NIBK:PN2389NIBK:PN4384NIPPARTS:J3601071A.B.S.:37081A.B.S.:37081OE
A.B.S.:37209A.B.S.:P56040A.Z.Meisterteile:AZMT440221043A.Z.Meisterteile:AZMT440221555BECK/ARNLEY:0851546
BECK/ARNLEY:0851691BECK/ARNLEY:0856691BECK/ARNLEY:0891546BECK/ARNLEY:0891691BORG&BECK:BBP1820
Dr!ve+:DP1010100089Dr!ve+:DP1010101093fri.tech.:4211fri.tech.:4212FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP355S
HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601071NISSHINBO:NP2009NISSHINBO:PF2531NK:222256NPS:N360N15
01

Má phanh cho X-Trail (Nissan)

Má phanh WEMAN AS84322 gắn với Nissan X-Trail — 4 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11.

Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-QR20DE · 2.2D-YD22ETi · 2.5L-QR25DE · 2.2D-YD22DDTi.

Thư viện xe WEMAN ghi nhận X-Trail ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84322.

02

Đối chiếu mã & chọn đúng cho X-Trail

Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84322 gắn với X-Trail (4 tổ hợp năm × máy: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi). OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.

3 bước kiểm trước khi đặt

  1. Chốt năm X-Trail trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
  2. Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
  3. So OEM ACURA : 45022S3VA11 với số trên phụ tùng zin / catalogue của X-Trail.

Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.

03

Đặt AS84322 cho X-Trail

là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm X-Trail và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.

Ma trận lắp X-Trail × AS84322

Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.

XeNămDung tíchMã động cơWEMANOEM tham chiếu
Nissan X-Trail2001-20072.0LQR20DEAS84322ACURA : 45022S3VA11
Nissan X-Trail2001-2007—2.2D-YD22ETiAS84322ACURA : 45022S3VA11
Nissan X-Trail2002-20072.5LQR25DEAS84322ACURA : 45022S3VA11
Nissan X-Trail2003-2007—2.2D-YD22DDTiAS84322ACURA : 45022S3VA11

Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Chọn đúng Má phanh cho X-Trail

Lưu ý chọn đúng cho X-Trail

  • Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
  • Mã / dung tích liên quan trên X-Trail: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi.
  • So OEM tham chiếu ACURA : 45022S3VA11 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
  • Mã đặt hàng WEMAN: AS84322.

Hướng dẫn lắp chung — Má phanh

Phần lắp chi tiết (kèm ảnh) dùng chung nhiều dòng xe, không thay sổ bảo dưỡng của X-Trail. Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

  1. Tháo bánh
  2. Tháo heo / mở cụm
  3. Tháo má cũ
  4. Lắp má mới
  5. Lắp lại heo & bánh

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Câu hỏi thường gặp

X-Trail có dùng AS84322 không?

Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84322 có 4 tổ hợp năm × máy gắn với X-Trail. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11 — so với phụ tùng zin.

X-Trail máy 2.0L-QR20DE dùng AS84322 được không?

2.0L-QR20DE của X-Trail nằm trong dữ liệu lắp của AS84322 với năm: 2001-2007. Các máy khác trên trang: 2.0L-QR20DE, 2.2D-YD22ETi, 2.5L-QR25DE, 2.2D-YD22DDTi. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.

OEM tương đương của AS84322 trên X-Trail là gì?

OEM tham chiếu ghi trên trang: ACURA : 45022S3VA11. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.

Tại sao X-Trail không ghi một dải năm duy nhất?

Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.

Mua Má phanh AS84322 cho X-Trail ở đâu?

Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm X-Trail và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Má phanh X-Trail có cần chọn đúng động cơ không?

Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.

WEMAN

Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe