Má phanh Nissan X-Trail 2001-2007 2.0L-QR20DE WEMAN AS84322
Phân loại áp dụng
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô.
Mã OEM
| 45022S3VA11 | 45022S3VA12 | 06450SJK010 | 45022S3VA10 | 45022SJK010 |
| 45022SJK020 | 45022SJK030 | 45022SJK040 | H4502SJK010 | 586118655 |
| 586121291 | 586122257 | 586122492 | 586122883 | 586122884 |
| 586122919 | 586124984 | 586137366 | 5861224920 | 5861228830 |
| 5861228840 | 5861229190 | 5861249840 | 5861373660 | 41060AD086 |
| 41060AD087 | 41060AD088 | 41060AR785 | 41060CK025 | 41060CN000 |
| 41060CN085 | 41060H386 | 41060RN31D | 41060VE885 | 41060VE886 |
| 41060VH385 | 410600W785 | 410600W786 | 410601W385 | 410601W386 |
| 410601W387 | 410601W388 | 410601W485 | 410601W486 | 410603H085 |
| 410605V285 | 410605V286 | 410605W585 | 410606P085 | 410608H385 |
| 410608H386 | AY040NS043 | AY040NS045 | AY040NS051 | AY040NS059 |
| AY040NS068 | AY040NS074 | AY040NS085 | AY040NS086 | AY040NS087 |
| AY040NS093 | AY040NS095 | AY040NS104 | AY040NS112 | AY040NS116 |
| AY040NS144 | AY040NS153 | AY040NS832 | AY040NS846 | AY040NS847 |
| AY040NS84701 | D1060CN91B | D10608H386 | D10608H785 |
Mã khác
| ABE:C11066ABE | ABE:C11076ABE | ADVICS:ASN2203 | ADVICS:B1N062 | ADVICS:C1N042 |
| ADVICS:SN859P | ADVICS:SN899P | ADVICS:SN923P | ADVICS:SS859S | ADVICS:SS899S |
| AISIN:ASN2203 | AISIN:B1N062 | AISIN:BPNI1915 | AISIN:C1N042 | AISIN:SN859P |
| AISIN:SN899P | AISIN:SN923P | AISIN:SS859S | AKEBONO:ACT691 | AKEBONO:ACT691A |
| AKEBONO:AN450WK | AKEBONO:AN629WK | AKEBONO:ASP691A | AKEBONO:ASP691B | AKEBONO:ISD691 |
| AKRON-MALO:1050088 | ALANKO:10300536 | ALANKO:10300575 | ANDEL:181521 | APEC:PAD1311 |
| APEC:PD3186 | ASHIKA:5001154 | ASIMCO:KD1735 | ASIMCO:KD1735H | ATE:605842 |
| ATE:13046058422 | ATE-APAC:13046058422 | ATE-APAC:13046658422 | AUGROS:55670582 | BENDIX:510415 |
| BENDIX:511039 | BENDIX:572466B | BENDIX:DB1333 | BENDIX:DB1333HD | BENDIX:DB13334WD |
| BENDIXBRAKING:BPD1973 | BLUEPRINT:ADN142115 | BLUEPRINT:ADN142123 | BLUEPRINT:ADN142138 | BLUEPRINT:ADZ94217 |
| BLUEPRINT:ADZ94222 | BOSCH:0986AB1428 | BOSCH:0986AB1626 | BOSCH:0986AB2364 | BOSCH:0986AB2423 |
| BOSCH:0986AB9179 | BOSCH:0986BB0563 | BOSCH:0986BB0722 | BOSCH:0986T18423 | BOSCH:0986TB2330 |
| BOSCH:0986TB2775 | BOSCH:0986424715 | BOSCH:0986494928 | BOSCH:0986495374 | BOSCH:0986505671 |
| BOSCH:BP427 | BOSCH:F03B050052 | BOSCH:F03B076527 | BOSCH:F03B150044 | BOSCH:F03B150082 |
| BOSCH:F03B175518 | BRAKEENGINEERING:PA2376 | BRAXIS:AB0166 | BREMBO:P56040 | BREMBO:P56040N |
| BREMBO:P56108N | BREMSI:BP2857 | BREMSI:BP2968 | BREMSI:BP3068 | CAR:PNT648 |
| CHAMPION:572466CH | CIFAM:8224060 | CIFAM:8224061 | CIFAM:8224062 | COBREQ:N1431 |
| COMLINE:ADB0591 | COMLINE:ADB3591 | COMLINE:CBP0591 | COMLINE:CBP3591 | DANAHER:ADP0218 |
| DANAHER:ADP021801 | DANAHER:ADP0839 | DANAHER:ADP083901 | DANAHER:DBP1659 | DANAHER:DBP16591 |
| DANAHER:DBP165901 | DANAHER:DBP165902 | DBAAUSTRALIA:DB1333SP | DBAAUSTRALIA:DB1333SS | DBAAUSTRALIA:DB1333XP |
| DELPHI:LP1659 | DON:PCP1241 | DYNAMATRIX:DBP126 | DYNAMATRIX:DBP1263 | EBCBRAKES:DP1247 |
| EUROBRAKE:5502222256 | EUROREPAR:1623059280 | EUROREPAR:1654502980 | EUROREPAR:1681233380 | EUROREPAR:1682305980 |
| FEBIBILSTEIN:170241 | FERODO:FDB1263 | FERODO:FSL1263 | FMSI-VERBAND:7566D691 | FMSI-VERBAND:7566D855 |
| FMSI-VERBAND:7910D691 | FMSI-VERBAND:D691 | FMSI-VERBAND:D855 | FRAS-LE:PD561 | FRAS-LE:PD562 |
| FREMAX:FBP0790 | FTE:9001927 | FTE:9010313 | FTE:BL1712A2 | GIRLING:6132939 |
| GIRLING:6133129 | HELLA:8DB355009661 | HELLA:8DB355024131 | HELLA:8DB355027501 | HELLA:8DB355033281 |
| HELLAPAGID:8DB355009661 | HELLAPAGID:8DB355024131 | HELLAPAGID:8DB355027501 | HELLAPAGID:8DB355033281 | HELLAPAGID:355009661 |
| HELLAPAGID:355024131 | HELLAPAGID:355027501 | HELLAPAGID:355033281 | HI-Q:SP1365 | ICER:181521 |
| INTIMA:MD1211M | INTIMA:MD1211M10 | INTIMA:MD1248M | JAPANPARTS:JPA154AF | JAPANPARTS:PA154AF |
| JFBK:HN531 | JPGROUP:4063604310 | JURATEK:JCP1263 | JURID:572466J | KAVOPARTS:BP6559 |
| KAVOPARTS:KBP6515 | KAWE:067402 | KAWE:067412 | KEYPARTS:KBP1820 | LPR:05P846 |
| MAGNETIMARELLI:363700201273 | MAGNETIMARELLI:T1273MM | MASTER-SPORTGERMANY:13046058422NSETMS | MAXGEAR:192133 | METELLI:2204060 |
| METELLI:2204061 | METELLI:2204062 | METZGER:067412 | METZGER:1170159 | MEYLE:0252342016PD |
| MEYLE:0252342016W | MGA:617 | MINTEX:MDB1975 | MKKASHIYAMA:D1211 | MKKASHIYAMA:D1211M |
| MKKASHIYAMA:D1211MH | MKKASHIYAMA:D1248M | MOTAQUIP:LVXL1085 | MOTRIO:8660006726 | NAPA:PBP7450 |
| NIBK:PN2389 | NIBK:PN4384 | NIPPARTS:J3601071 | A.B.S.:37081 | A.B.S.:37081OE |
| A.B.S.:37209 | A.B.S.:P56040 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221043 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221555 | BECK/ARNLEY:0851546 |
| BECK/ARNLEY:0851691 | BECK/ARNLEY:0856691 | BECK/ARNLEY:0891546 | BECK/ARNLEY:0891691 | BORG&BECK:BBP1820 |
| Dr!ve+:DP1010100089 | Dr!ve+:DP1010101093 | fri.tech.:4211 | fri.tech.:4212 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP355S |
| HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3601071 | NISSHINBO:NP2009 | NISSHINBO:PF2531 | NK:222256 | NPS:N360N15 |

Phù hợp với Nissan X-Trail 2001-2007
OEM: ACURA : 45022S3VA11
Má phanh WEMAN AS84322 được thiết kế dành cho Nissan X-Trail đời 2001-2007. Động cơ 2.0L-QR20DE.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS84322
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: X-TRAIL
- Năm áp dụng: 2001-2007
- Kích thước: D691
- Mã OEM tham chiếu: 45022S3VA11
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
Sản phẩm này phù hợp với các dòng xe dưới đây (thông tin chỉ mang tính khuyến nghị tương thích / lắp đặt; không liên quan đến các hãng xe được liệt kê).
WEMAN Má phanh AS84322 phù hợp 4 tổ hợp dòng xe / năm bên dưới (đối chiếu OEM 45022S3VA11 ở khối mã phía trên trang).
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Nissan X-TRAIL | 2001-2007 | 2.0L-QR20DE |
| Nissan X-TRAIL | 2001-2007 | 2.2D-YD22ETi |
| Nissan X-TRAIL | 2002-2007 | 2.5L-QR25DE |
| Nissan X-TRAIL | 2003-2007 | 2.2D-YD22DDTi |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS84322 — phù hợp các dòng như X-TRAIL. Ma sát ổn định, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 30.000–50.000 km (xe Nissan), hoặc khi bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
Hướng dẫn chọn và lắp Má phanh
Trước khi đặt hàng Má phanh AS84322, hãy đối chiếu mã OEM 45022S3VA11 (và các mã trong khối «Mã OEM» phía trên) với mã trên lọc zin / sổ bảo dưỡng. Trang này tập trung các dòng như X-TRAIL — chọn đúng năm và động cơ trong bảng tương thích.
Thay má phanh theo trục; giữ mặt bố sạch, không dính dầu mỡ; kiểm độ dày bố định kỳ. Kho tổng WEMAN tại Hà Nội — liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho và báo giá trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS84322 có lắp được Nissan X-Trail 2001-2007 không?
Có. Má phanh mã AS84322 được thiết kế phù hợp Nissan X-Trail 2001-2007. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS84322 là gì?
Mã OEM tham chiếu: ACURA : 45022S3VA11.
Mua Má phanh WEMAN AS84322 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.






