Nissan · TEANA
TEANA cần má phanh nào?
5 tổ hợp năm×máy · 2.0L-MR20DE / 2.3L-VQ23DE / 3.5L-VQ35DE / 2.5L-QR25DE · OEM INFINITI : 41060-5Y790 · WEMAN AS84335
Má phanh cho TEANA (5 tổ hợp lắp) 2.0L-MR20DE / 2.3L-VQ23DE / 3.5L-VQ35DE / 2.5L-QR25DE Mã INFINITI : 41060-5Y790 hiệu WEMAN AS84335
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| 41060-5Y790 | D1060-1FC0A | D1061-ZX60A | 41060-0V090 | 41060-1E590 |
| 41060-2Y090 | 41060-2Y091 | 41060-4L090 | 41060-4L091 | 41060-4L092 |
| 41060-5Y725 | 41060-8J090 | 41060-9E025 | 41060-9J425 | 41060-40U90 |
| 41060-40U92 | 41060-55F90 | 41060-73L91 | 41060-73L92 | 41060-73L93 |
| 41060-85F90 | 41060-88E90 | 41060-88E94 | 41060-89E90 | 41060-89E91 |
| 41060-AL590 | 41060-AU091 | 41060-ZB590 | 41060-ZG225 | AY040-NS015 |
| AY040-NS041 | AY040-NS057 | AY040-NS062 | AY040-NS082 | AY040-NS106 |
| AY040-NS111 | AY040-NS117 | AY040-NS118 | AY040-NS119 | AY040-NS138 |
| AY040-NS818 | AY040-NS841 | D106M-2Y991 | D106M-88E85 | D106M-N2585 |
| D1060-2Y991 | D1060-3ST0A | D1060-9AJ0A | D1060-85F90 | D1060-88E85 |
| D1060-88E87 | D1060-88E88 | D1060-88E89 | D1060-88E90 | D1060-88E91 |
| D1060-88E92 | D1060-88E93 | D1060-88E94 | D1060-AC20A | D1060-EM30A |
| D1060-EM30C | D1080-JA00A |
Mã khác
| ABE:C11096ABE-P | AKEBONO:AN-279WK | AKEBONO:AN-286WK | ASIMCO:KD1033 | AUTOMOTORFRANCE:ABP05580 |
| BENDIX:511150 | BENDIX:511504 | BENDIX:572346B | BOSCH:0986495328 | BRECK:215620070110 |
| BREMBO:P56021 | BREMBO:P56043 | BSG:BSG63-200-010 | CHASE:AZMT-44-022-2668 | CTR:GK0730 |
| CTR:GK0764 | CTR:GK0834 | DANAHER:ADP2071 | DELPHI:LP812 | DIAMAX:N10028 |
| DOYEN:GDB1003 | EQUALQUALITY:PF1269 | EUROREPAR:1639381380 | EUROREPAR:1681229080 | FERODO:FDB691 |
| FERODO:FDB1559 | FIRSTLINE:3090 | FREN-J:660381 | FTE:BL1345A2 | FTE:BL2396A1 |
| GIRLING:6110039 | HELLA:T3009 | HELLAPAGID:T3009 | ICER:181101 | JURID:572346J |
| KRONER:K002037 | LOBRO:31714 | LUCAS:GDB1003 | LUCASCAV:GDB1003 | LUCASDIESEL:GDB1003 |
| LUCASELECTRICAL:GDB1003 | LUCASENGINEDRIVE:GDB1003 | LUCASTVS:GDB1003 | MAGNETIMARELLI:BP0501 | MANDO:MBF010294 |
| MGA:MGA339 | MINTEX:MDB1451 | MKKASHIYAMA:D1110 | MKKASHIYAMA:D1119 | MOPROD:MDP1348 |
| MOTRIO:8550502375 | NECTO:FD6568A | NECTO:FD6984A | NIPPARTS:28229 | A.B.S.:36693 |
| BORG&BECK:BBP1473 | Dr!ve+:DP1010.10.1224 | HP(ZEBRA):HP2660 | TRW/KETNER:GDB1003 | OPTIMAL:10147 |
| OSSCA:28229 | PAGID:T3009 | PEMEBLA:JAPPA-165AF | PEX:7.112 | QHBENELUX:BP680 |
| QUARO:QP0070C | QUINTONHAZELL:BP680 | RBRAKE:RB1101 | RED-LINE:27IF003 | REMSA:2293.22 |
| ROADHOUSE:2293.22 | ROULUNDSRUBBER:660381 | SACHS:111_0683 | SCHAEFFLERLUK:D65373180 | SIMER:662 |
| SKF:VKBP80175A | SPIDAN:31714 | TEXTAR:2156117005T4136 | TEXTAR:2156104 | TRUSTING:419.0 |
| TRW:GDB1003 | TRWENGINECOMPONENT:GDB1003 | VALEO:598787 | VALEOMX:598787 | WOKING:393322 |
| WXQP:41804 |
Má phanh cho TEANA (Nissan)
Má phanh WEMAN AS84335 gắn với Nissan TEANA — 5 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: INFINITI : 41060-5Y790.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.0L-MR20DE · 2.3L-VQ23DE · 3.5L-VQ35DE · 2.5L-QR25DE.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận TEANA ở khung năm rộng hơn (2002-2020); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84335.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho TEANA
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84335 gắn với TEANA (5 tổ hợp năm × máy: 2.0L-MR20DE, 2.3L-VQ23DE, 3.5L-VQ35DE, 2.5L-QR25DE). OEM tham chiếu: INFINITI : 41060-5Y790. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm TEANA trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM INFINITI : 41060-5Y790 với số trên phụ tùng zin / catalogue của TEANA.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS84335 cho TEANA
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm TEANA và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS84335. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp TEANA × AS84335
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Nissan TEANA | 2003-2008 | 2.0L | MR20DE | AS84335 | INFINITI : 41060-5Y790 |
| Nissan TEANA | 2003-2008 | 2.3L | VQ23DE | AS84335 | INFINITI : 41060-5Y790 |
| Nissan TEANA | 2003-2008 | 3.5L | VQ35DE | AS84335 | INFINITI : 41060-5Y790 |
| Nissan TEANA | 2008-2013 | 2.5L | QR25DE | AS84335 | INFINITI : 41060-5Y790 |
| Nissan TEANA | 2008-2013 | 3.5L | VQ35DE | AS84335 | INFINITI : 41060-5Y790 |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho TEANA
Lưu ý chọn đúng cho TEANA
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
- Mã / dung tích liên quan trên TEANA: 2.0L-MR20DE, 2.3L-VQ23DE, 3.5L-VQ35DE, 2.5L-QR25DE.
- So OEM tham chiếu INFINITI : 41060-5Y790 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS84335.
Câu hỏi thường gặp
TEANA có dùng AS84335 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84335 có 5 tổ hợp năm × máy gắn với TEANA. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: INFINITI : 41060-5Y790 — so với phụ tùng zin.
TEANA máy 2.0L-MR20DE dùng AS84335 được không?
2.0L-MR20DE của TEANA nằm trong dữ liệu lắp của AS84335 với năm: 2003-2008. Các máy khác trên trang: 2.0L-MR20DE, 2.3L-VQ23DE, 3.5L-VQ35DE, 2.5L-QR25DE. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS84335 trên TEANA là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: INFINITI : 41060-5Y790. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Tại sao TEANA không ghi một dải năm duy nhất?
Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.
Mua Má phanh AS84335 cho TEANA ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm TEANA và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh TEANA có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.










