

Má phanh Nissan LIVINA 2019-2026 1.5L-4A91 WEMAN AS84627
Phân loại áp dụng
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô.
Mã OEM
| 4605B949 | 55200D66Y0 | 55200D66Y00C000 | 5581061M00 | 5581061M01 |
| 5581061M50 | 5581061M51000 |
Mã khác
| ADVICS:SN247 | AISIN:BPSZ1010 | ANDEL:182175 | APEC:PAD2026 | APEC:PD3755 |
| ASHIKA:5008821 | ASHUKIBYPALIDIUM:K01245 | ASIMCO:KD4004 | ASIMCO:KD4050 | ATE:13046056562 |
| ATE-APAC:13046510102 | ATE-APAC:13046556562 | BENDIX:511168 | BENDIX:DB24304WD | BENDIXBRAKING:BPD1258 |
| BLUEPRINT:ADK84241 | BOSCH:0986494742 | BOSCH:0986494936 | BRAKEENGINEERING:PA2163 | BRAXIS:AA0735 |
| BRECK:259790070100 | BREMBO:P79032 | BREMBO:P79032N | BREMSI:BP3603 | CAR:PNT7691 |
| CHAMPION:573777CH | CIFAM:8229960 | COMLINE:ADB32314 | COMLINE:CBP32314 | DANAHER:ADP0261 |
| DANAHER:DBP2664 | DBAAUSTRALIA:DB2430SS | DELPHI:LP2664 | DELPHI:LP2664N18B1 | DENCKERMANN:B111536 |
| DON:PCP2011 | EBCBRAKES:DPX2217 | EUROBRAKE:5502225226 | EUROREPAR:1654483080 | EUROREPAR:1667813580 |
| FEBIBILSTEIN:116275 | FERODO:FDB4884 | FERODO:FDB4884D | FERODO:FDB4884S | FMSI-VERBAND:9331D2096 |
| FMSI-VERBAND:D2096 | FREMAX:FBP1998 | FTE:9001788 | FTE:9010997 | FTE:BL2808A1 |
| GALFER:B1G12015092 | GIRLING:6136336 | GIRLING:61829891 | HELLA:8DB355021461 | HELLAPAGID:8DB355021461 |
| HELLAPAGID:355021461 | HI-Q:SP4212 | HI-Q:SP4360 | ICER:182175 | JAPANPARTS:PA821AF |
| JPGROUP:4763604510 | JURATEK:JCP8172 | JURID:573777J | KALE:2597916814 | KAVOPARTS:BP8534 |
| KAVOPARTS:KBP8533 | KAWE:158902 | LPR:05P1967 | MAGNETIMARELLI:363916061296 | MAPCO:6132 |
| MASTER-SPORTGERMANY:13046056562NSETMS | MAXGEAR:193610 | METELLI:2209960 | METZGER:1170882 | MEYLE:0252597916 |
| MINTEX:MDB3427 | MINTEX:MDB83427 | A.B.S.:35031 | A.B.S.:P79032 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221791 |
| BORG&BECK:BBP2465 | fri.tech.:10120 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3608000 | MKKASHIYAMA:D6168 | MKKASHIYAMA:D9078 |
| MOTAQUIP:LVXL1805 | NAPA:PBP7522 | NIPPARTS:N3608034 | NISSHINBO:NP9022 | NISSHINBO:NP9022SC |
| NK:225226 | OPENPARTS:BPA158902 | OPTIMAL:BP12685 | PAGID:T2328 | PAGID:T2328N |
| PAGID:T2328N53404N00 | PAGID:T2328N55221N00 | PAGID:T2328N55683N00 | QUARO:QP1939 | QUARO:QP1939C |
| QUINTONHAZELL:BP1909 | RBRAKE:RB2175 | RAICAM:RA10100 | REMSA:158902 | RIDEX:402B0894 |
| ROADHOUSE:2158902 | STELLOX:000663BSX | SWAG:33107150 | TEXTAR:2597901 | TEXTAR:2597901SC |
| TEXTAR:2597901069000 | TEXTAR:2597901222100 | TEXTAR:2597901268300 | TOMEXBRAKES:TX1813 | TRISCAN:811069981 |
| TRUSTING:10120 | TRW:GDB3633 | TRW:GDB7936 | TRW:GDB7936AT | TRW:GDB8298AT |
| TRW:GDB8298DT | VALEO:302711 | VALEO:601667 | VALEO:671508 | WAGNER:WBP90144AD |
| WAGNER:WZD2096D | WILLTEC:FP1058 | WILLTEC:PW1058 | WOKING:P1489302 | ZIMMERMANN:259791701 |

Phù hợp với Nissan LIVINA 2019-2026
OEM: 4605B949
Má phanh WEMAN AS84627 được thiết kế dành cho Nissan LIVINA đời 2019-2026. Động cơ 1.5L-4A91.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.
Phụ tùng gợi ý cho Nissan LIVINA

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS84627
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: Xpander, LIVINA và Grand Vitara
- Năm áp dụng: 2020-2026
- Kích thước: D2096
- Mã OEM tham chiếu: 4605B949
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
Sản phẩm này phù hợp với các dòng xe dưới đây (thông tin chỉ mang tính khuyến nghị tương thích / lắp đặt; không liên quan đến các hãng xe được liệt kê).
WEMAN Má phanh AS84627 phù hợp 4 tổ hợp dòng xe / năm bên dưới (đối chiếu OEM 4605B949 ở khối mã phía trên trang).
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander | 2020-2026 | 1.5L-4A91 |
| Nissan LIVINA | 2019-2026 | 1.5L-4A91 |
| Suzuki Grand Vitara | 2015-2026 | 1.6L-M16A |
| Suzuki Grand Vitara | 2015-2026 | 1.4T-K14C |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS84627 — phù hợp các dòng như Xpander, LIVINA và Grand Vitara. Ma sát ổn định, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 20.000–40.000 km (xe Mitsubishi), hoặc khi bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
Hướng dẫn chọn và lắp Má phanh
Trước khi đặt hàng Má phanh AS84627, hãy đối chiếu mã OEM 4605B949 (và các mã trong khối «Mã OEM» phía trên) với mã trên lọc zin / sổ bảo dưỡng. Trang này tập trung các dòng như Xpander, LIVINA và Grand Vitara — chọn đúng năm và động cơ trong bảng tương thích.
Thay má phanh theo trục; giữ mặt bố sạch, không dính dầu mỡ; kiểm độ dày bố định kỳ. Kho tổng WEMAN tại Hà Nội — liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho và báo giá trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS84627 có lắp được Nissan LIVINA 2019-2026 không?
Có. Má phanh mã AS84627 được thiết kế phù hợp Nissan LIVINA 2019-2026. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS84627 là gì?
Mã OEM tham chiếu: 4605B949.
Mua Má phanh WEMAN AS84627 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.









