Mitsubishi · OUTLANDER
Outlander cần má phanh nào?
4 tổ hợp năm×máy · 2.4L-4B12 / 2.4L-4J12 / 3.0L-6B31 / 2.0L-4J11 · OEM CHRYSLER : V1015576AA · WEMAN AS84819
Má phanh cho Outlander (4 tổ hợp lắp) 2.4L-4B12 / 2.4L-4J12 / 3.0L-6B31 / 2.0L-4J11 Mã CHRYSLER : V1015576AA hiệu WEMAN AS84819
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| V1015576AA | 1607690380 | 1607690480 | V1010494AA | V1010494AB |
| 9H0M015 | 4605A261 | 4605A317 | 4605A364 | 4605A486 |
| 4605A491 | 4605A530 | 4605A546 | 4605A557 | 4605A795 |
| 4605A879 | 4605B163 | 4605B251 | MN102618 | MR527674 |
| MR527675 | MR569403 | MR727674 | MZ690186 | MZ690348 |
| MZ690565 | MZ690568 | MZ690588 | TS200053 | 1607690380 |
Mã khác
| ADVICS:D1N048 | ADVICS:SN889 | ADVICS:SS889S | AISIN:D1N048 | AISIN:SN889 |
| AISIN:SS889S | AKEBONO:ACT866A | AKEBONO:AN650WK | ALANKO:10300817 | ANDEL:181806 |
| APEC:PAD1376 | APEC:PAD1918 | APEC:PD3134 | ASIMCO:KD4722 | ATE:605760 |
| ATE:13046057602 | ATE-APAC:13046057602 | ATE-APAC:13046657602 | AUGROS:55670590 | BENDIX:510874 |
| BENDIX:573278B | BENDIX:DB1441 | BENDIX:DB1441EV | BENDIX:DB1441GCT | BENDIX:DB1441HD |
| BENDIX:DB1441ULT | BENDIX:DB14414WD | BENDIXBRAKING:BPD1221 | BLUEPRINT:ADC44264 | BOSCH:0986AB1623 |
| BOSCH:0986AB2106 | BOSCH:0986AB2285 | BOSCH:0986AB4677 | BOSCH:0986AB9111 | BOSCH:0986BB0590 |
| BOSCH:098650A267 | BOSCH:0986424716 | BOSCH:0986505408 | BOSCH:BP428 | BOSCH:BP866 |
| BRECK:235840070100 | BREMBO:07B31409 | BREMBO:P11026 | BREMBO:P11026N | BREMBO:P18027N |
| BREMBO:P54030 | BREMBO:P54030N | BREMBO:P54030X | BREMSEN:AXBP1812 | CAR:PNT7431 |
| CHAMPION:573278CH | CHAMPION:574082CH | CIFAM:8224810 | COBREQ:N1446 | COMLINE:ADB31256 |
| COMLINE:CBP31256 | DANAHER:ADP0114 | DANAHER:ADP011401 | DANAHER:ADP1358 | DANAHER:DBP1684 |
| DANAHER:DBP2038 | DBAAUSTRALIA:DB1441SS | DBAAUSTRALIA:DB1441SSEV | DBAAUSTRALIA:DB1441XP | DELPHI:LP1684 |
| DELPHI:LP1684N18B1 | DON:PCP1069 | DYNAMATRIX:DBP4388 | EBCBRAKES:DP1614 | EBCBRAKES:DP21614 |
| EBCBRAKES:DP31614C | ECOPADS:ECO1405 | EUROREPAR:1635137180 | EUROREPAR:1643070480 | FEBEST:0401EAF |
| FEBIBILSTEIN:16644 | FEBIBILSTEIN:16741 | FERODO:FDB1621 | FERODO:FDB1621D | FERODO:FDB4388 |
| FERODO:FSL1621 | FMSI-VERBAND:7741D866 | FMSI-VERBAND:D866 | FRAS-LE:PD631 | FTE:BL1916A2 |
| GALFER:B1G12052412 | GIRLING:6132879 | GIRLING:6141419 | HELLA:8DB355009671 | HELLA:8DB355024141 |
| HELLA:8DB355027711 | HELLA:8DB355035391 | HELLA:8DB355045471 | HELLAPAGID:8DB355009671 | HELLAPAGID:8DB355024141 |
| HELLAPAGID:8DB355027711 | HELLAPAGID:8DB355035391 | HELLAPAGID:8DB355045471 | HELLAPAGID:355009671 | HELLAPAGID:355024141 |
| HELLAPAGID:355027711 | HELLAPAGID:355035391 | HELLAPAGID:355045471 | HI-Q:SP1360 | ICER:181806 |
| INTIMA:MD6108 | INTIMA:MD6108M | JAPANPARTS:PA004AF | JFBK:HN469 | JURATEK:JCP1621 |
| JURID:573278J | JURID:574082J | KAWE:080402 | KAWE:080412 | KBP:BP5532 |
| KEYPARTS:KBP1831 | LPR:05P1347 | MAGNETIMARELLI:363700201274 | MAGNETIMARELLI:T1274MM | MAPCO:6751 |
| MASTER-SPORTGERMANY:13046057602NSETMS | MAXGEAR:191144 | METZGER:080412 | METZGER:1170133 | MEYLE:0252358416PD |
| MEYLE:0252358416W | MINTEX:MDB2134 | MINTEX:MDB82134 | A.B.S.:37202 | A.B.S.:37202OE |
| A.B.S.:P11026 | A.B.S.:P54030 | A.B.S.:P54030X | A.Z.Meisterteile:AZMT440222703 | BORG&BECK:BBP1831 |
| BORG&BECK:BBP2173 | fri.tech.:4970 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP479 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3605046 | S.Y.L:1319 |
| MKKASHIYAMA:D6108 | MKKASHIYAMA:D6108H | MOPARPARTS:V1010494AA | MOTAQUIP:LVXL1155 | MOTAQUIP:LVXL1628 |
| NAPA:PBP7259 | NIBK:PN3469S | NIPPARTS:J3605046 | NISSHINBO:NP3009 | NK:223028 |
| OPENPARTS:BPA080412 | OPTIMAL:12284 | OPTIMAL:BP12284 | PADTECH:PAD2134 | PADTECH:PAD2985 |
| PAGID:T1274 | PAGID:T1274MX | PAGID:T1274N | PAGID:T1274N50303N00 | PAGID:T1274N54352N00 |
| PAGID:T1274N54483N00 | PAGID:T1274N54487N00 | PAGID:T1274N54844N00 | PAGID:T1274N54982N00 | QUARO:QP7145 |
| QUARO:QP7145C | QUINTONHAZELL:BP1294 | RBRAKE:RB1806 | REMSA:080402 | REMSA:080412 |
| REMSA:80412 | RHIAG:76354 | ROADHOUSE:280402 | ROADHOUSE:280412 | SANGSINBRAKE:SP1360 |
| STELLOX:815002BSX | TEXTAR:2358401 | TEXTAR:2358401SC | TEXTAR:2358407 | TEXTAR:2358401103900 |
| TEXTAR:2358401110500 | TEXTAR:2358401110700 | TEXTAR:2358401135200 | TEXTAR:2358401148300 | TEXTAR:2358401148700 |
| TEXTAR:2358401184400 | TEXTAR:2358401198200 | TRISCAN:811042019 | TRUSTING:4970 | TRW:GDB3287 |
| TRW:GDB3287AT | TRW:GDB4142 | VALEO:301886 | VALEO:598886 | VALEO:604058 |
| VALEO:606440 | VALEO:670886 | WAGNER:OEX866 | WAGNER:QC866 | WAGNER:WBP23584A |
Má phanh cho Outlander (Mitsubishi)
Má phanh WEMAN AS84819 gắn với Mitsubishi Outlander — 4 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: CHRYSLER : V1015576AA.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.4L-4B12 · 2.4L-4J12 · 3.0L-6B31 · 2.0L-4J11.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận Outlander ở khung năm rộng hơn (2000-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS84819.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho Outlander
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS84819 gắn với Outlander (4 tổ hợp năm × máy: 2.4L-4B12, 2.4L-4J12, 3.0L-6B31, 2.0L-4J11). OEM tham chiếu: CHRYSLER : V1015576AA. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm Outlander trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM CHRYSLER : V1015576AA với số trên phụ tùng zin / catalogue của Outlander.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS84819 cho Outlander
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm Outlander và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS84819. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp Outlander × AS84819
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Outlander | 2005-2012 | 2.4L | 4B12 | AS84819 | CHRYSLER : V1015576AA |
| Mitsubishi Outlander | 2012-2021 | 2.4L | 4J12 | AS84819 | CHRYSLER : V1015576AA |
| Mitsubishi Outlander | 2013-2021 | 3.0L | 6B31 | AS84819 | CHRYSLER : V1015576AA |
| Mitsubishi Outlander | 2016-2022 | 2.0L | 4J11 | AS84819 | CHRYSLER : V1015576AA |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho Outlander
Lưu ý chọn đúng cho Outlander
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
- Mã / dung tích liên quan trên Outlander: 2.4L-4B12, 2.4L-4J12, 3.0L-6B31, 2.0L-4J11.
- So OEM tham chiếu CHRYSLER : V1015576AA với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS84819.
Câu hỏi thường gặp
Outlander có dùng AS84819 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS84819 có 4 tổ hợp năm × máy gắn với Outlander. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: CHRYSLER : V1015576AA — so với phụ tùng zin.
Outlander máy 2.4L-4B12 dùng AS84819 được không?
2.4L-4B12 của Outlander nằm trong dữ liệu lắp của AS84819 với năm: 2005-2012. Các máy khác trên trang: 2.4L-4B12, 2.4L-4J12, 3.0L-6B31, 2.0L-4J11. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS84819 trên Outlander là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: CHRYSLER : V1015576AA. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Tại sao Outlander không ghi một dải năm duy nhất?
Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.
Mua Má phanh AS84819 cho Outlander ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm Outlander và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh Outlander có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.









