Trang theo xe

Mazda · 626

626 cần má phanh nào?

1992–2002 · 2.0L-FE / 2.0L-FP / 2.0L-FS · OEM 1U042648Z · WEMAN AS84515

Má phanh3 tổ hợp năm × máy
OEM 1U042648Z Thương hiệu WEMAN SKU AS84515

Má phanh cho 626 1992-2002 2.0L-FE / 2.0L-FP / 2.0L-FS Mã 1U042648Z hiệu WEMAN AS84515

Giá bán lẻ tham khảo 1.210.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS84515
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xe626
  • Năm áp dụng1992-2002
  • Mã D quốc tếD332

Mã OEM

1U0N2648Z1U042648Z1U062648Z1U072648Z1U082648Z
B6Y82643ZB6Y82643ZAFA6749280FAY63328Z9AFB0649280
FB712628ZFB712628ZAFBY12648ZFDY12643ZFDY12643ZA
G0YK2643ZG0YK2643ZAGEYC2643ZGEYC2643ZAGEYC2643ZB
GEYC2648ZGEYC2648ZBGEYT2643ZGEYT2648ZGGYB2648Z
GGYM2648ZAGJYA2643ZAGJYA2648ZGJYA2648ZAGJYA2648ZB
GS392643ZB6Y82648ZFB0649280AFB0649290BFDY12648Z
GEYC2643ZAGEYC2648ZAAY060MA001

Mã khác

ADVICS:E2N033AISIN:ASN2229AISIN:BPMZ2001AISIN:BPMZ2901AISIN:BPMZ2902
AISIN:E1N033AISIN:E2N033AKEBONO:ACT482AKRON-MALO:1050367APEC:PAD447
APEC:PAD1090ASHUKIBYPALIDIUM:M07506ASIMCO:KD3791ATE:605804ATE:13046058042
ATE-APAC:13046510562ATE-APAC:13046658042AUGROS:55578520BENDIX:510360BENDIX:572490B
BENDIX:DB252BENDIX:DB252GCTBENDIX:DB372BENDIX:DB372GCTBENDIX:DB417
BENDIX:DB417GCTBENDIX:DB417HDBLUEPRINT:ADM54214BOSCH:0986AB1193BOSCH:0986AB2009
BOSCH:0986AB2538BOSCH:0986AB9137BOSCH:0986AB9377BOSCH:0986TB2095BOSCH:0986TB2096
BOSCH:0986424295BOSCH:0986505777BOSCH:0986505785BOSCH:BE332HBOSCH:BP144
BRAKEENGINEERING:PA367BRAXIS:AA0131BREMBO:P49037BREMBO:P49037NBREMSEN:AXBP1929
BREMSI:BP2448BREMSI:BP3090CAR:PNT633CIFAM:8223020CIFAM:8223021
CIFAM:8223022CIFAM:8229400COMLINE:ADB0819COMLINE:CBP0819DANAHER:ADP1250
DANAHER:DBP401DANAHER:DBP4011DELPHI:LP401DELPHI:LP401N18B1DENCKERMANN:B110407
DON:PCP1531DYNAMATRIX:DBP372DYNAMATRIX:DBP1721EBCBRAKES:DP2729EBCBRAKES:DP3729C
EBCBRAKES:DP4729REBCBRAKES:DP5729NDXEUROBRAKE:5502223225EUROBRAKE:5502223240EUROREPAR:1617286580
EUROREPAR:1623065480EUROREPAR:1654503180EUROREPAR:1677812780EUROREPAR:1686271680FEBIBILSTEIN:16500
FERODO:FDB372FERODO:FDB4204DFERODO:FDB4204SFERODO:FSL372FERODORACING:FCP372H
FERODORACING:FCP372WFMSI-VERBAND:7186D283FMSI-VERBAND:7186D332FMSI-VERBAND:7186D482FMSI-VERBAND:D283
FMSI-VERBAND:D332FMSI-VERBAND:D482FOMARFRICTION:FO680181FREMAX:FBP1737FTE:9005409
GIRLING:6110279GIRLING:6130889GIRLING:6131949GIRLING:6132319HAWKPERFORMANCE:HB158
HELLA:8DB355016761HELLA:8DB355026731HELLA:8DB355034481HELLAPAGID:8DB355016761HELLAPAGID:8DB355026731
HELLAPAGID:8DB355034481HELLAPAGID:355016761HELLAPAGID:355026731HELLAPAGID:355034481HI-Q:SP2028
INTIMA:MD3027JAPANPARTS:JPP302AFJAPANPARTS:PP302AFJFBK:HN203JPGROUP:3863700710
JURATEK:JCP372JURATEK:JCP1721JURID:572193JJURID:575020JDKAWE:017910
KAWE:017930KAWE:810005LPR:05P336MAGNETIMARELLI:T3052MMMASTER-SPORTGERMANY:13046058042NSETMS
A.B.S.:36571A.B.S.:36571OEA.B.S.:P49037A.Z.Meisterteile:AZMT440221284BORG&BECK:BBP1221
BORG&BECK:BBP1506Dr!ve+:DP1010100936fri.tech.:3110fri.tech.:3111FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP83R
HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3613002METELLI:2203020METZGER:017910METZGER:1170088METZGER:1170206
MEYLE:0252404514MEYLE:0252404514PDMGA:491MINTEX:MDB1350MINTEX:MDB81350
MKKASHIYAMA:D3027MKKASHIYAMA:D3027HNISSHINBO:NP5004NISSHINBO:PF5203NK:223225
NPS:M361A02OPENPARTS:BPA017930OPTIMAL:9560OPTIMAL:BP09560PAGID:T3052
QUINTONHAZELL:2626RAICAM:RA04760RAICAM:RA04770REMSA:017910REMSA:17910
REMSA:017930RIDEX:402B0030ROADHOUSE:217910ROADHOUSE:217930SANGSINBRAKE:SP2028
STELLOX:190020SXSTELLOX:190030BSXSWAG:83916500TEXTAR:2003101TEXTAR:2003101SC
TEXTAR:2003101125600TEXTAR:2003101130200TEXTAR:2003101152800TRISCAN:811050002TRUSTING:3110
TRUSTING:3111TRW:GDB1027TRW:GDB3088TRW:GDB3088DTTRW:GDB3194
TRW:GDB3231VALEO:302488WAGNER:WBP20328AWAGNER:WZD332DWAGNER:ZD482

Đây là trang theo xe cho Mazda 626 + Má phanh AS84515 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu 626 (Mazda)

626 thuộc hệ Mazda. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84515 là 1992-2002. Trong thư viện xe WEMAN, 626 còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (1991-2002) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84515. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.0L-FE · 2.0L-FP · 2.0L-FS.

626 là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang 626 tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời 626 trên trang này

1992-1997 · 2.0L-FE

Tổ hợp 2.0L-FE của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84515 (OEM 1U042648Z).

1997-2002 · 2.0L-FP

Tổ hợp 2.0L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84515 (OEM 1U042648Z).

1997-2002 · 2.0L-FS

Tổ hợp 2.0L-FS của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84515 (OEM 1U042648Z).

02

Vì sao 626 dùng Má phanh AS84515?

Má phanh WEMAN AS84515 được chọn cho 626 đời 1992-2002 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.0L-FE, 2.0L-FP, 2.0L-FS), với OEM tham chiếu 1U042648Z. Má phanh thay theo trục trên 626; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS84515 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: 626 cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên 626

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho 626

  1. Chốt năm 626 (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1992-2002.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 1U042648Z với số trên phụ tùng zin / catalogue của 626.
03

Má phanh AS84515 cho 626 & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS84515 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh 626 1992-2002. OEM tham chiếu: 1U042648Z. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với 626 — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm 626 để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS84515 trên 626

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp 626 × AS84515

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ 626 trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
1992-19972.0L-FEMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20022.0L-FPMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20022.0L-FSMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

626 1992-2002 có dùng AS84515 không?

Có — trang theo xe này dành riêng 626 1992-2002 với Má phanh AS84515. Vẫn so OEM 1U042648Z với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS84515 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về 626: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84515, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe 626 trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu 626 trên trang: dải năm 1992-2002, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS84515 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên 626: 1U042648Z.

Mua Má phanh WEMAN AS84515 cho 626 ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm 626 (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Phụ tùng gợi ý cho Mazda 626

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe