Trang theo xe
Mazda · 626
626 cần má phanh nào?
1991–2002 · 1.8L-FP / 2.0D-RF / 2.0L-FS / 1.9L-FP · OEM 3401278 · WEMAN AS84504


Má phanh cho 626 1991-2002 1.8L-FP / 2.0D-RF / 2.0L-FS / 1.9L-FP Mã 3401278 hiệu WEMAN AS84504
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 341278 | 3401278 | 3894048 | 3915220 | 3922123 |
| 3975114 | 4182657 | GAYA3323Z | GAYR3323ZE | GCYD3323ZC |
| 3898530 | 4098191 | 4843823 | F42Z2001B | F62Z2001A |
| F62Z2001AA | F62Z2001BA | GAYR3323ZF | 1U0J3328Z | 1U0L3328Z |
| 1U1E3328Z | BJYL3328Z | BLYM3323Z | BLYM3328Z | BY13328ZF |
| C1Y03323Z | C1Y03323ZA | C1Y03328Z | C1Y03328ZA | CBY03328Z |
| CBY13323ZA | CBY13323ZB | CBY13323ZC | CBY13323ZD | CBY13323ZE |
| CBY13323ZF | CBY13323ZG | CBY13328ZB | CBY13328ZC | CBY13328ZD |
| CBY13328ZE | CBY13328ZF | CBY13328ZG | CBY93323Z | CBY93328Z |
| CBY93328Z9C | G5Y63323Z | G5Y63323ZC | G5Y63328Z | G5Y63328ZB |
| G7Y63323Z | G7Y63323ZA | G7Y63328ZA | G7Y63328ZB | GAYR2323ZB |
| GAYR2328Z | GAYR2328ZA | GAYR3323Z | GAYR3323ZA | GAYR3323ZB |
| GAYR3323ZB9A | GAYR3323ZC | GAYR3323ZD | GAYR3328Z9C | GAYR3328ZA |
| GAYR3328ZB | GAYR3328ZC | GAYR3328ZD | GBYH3323Z | GBYH3323ZA |
| GCYD3323Z | GCYD3323ZA | GCYD3323ZB | GCYD3323ZD | GCYD3328Z |
| GCYD3328ZA | GCYD3328ZB | GCYD3328ZC | GCYD3328ZD | GCYD3328ZE |
| GEYC3323Z | GEYT3323Z | GEYT3323ZA | GEYT3328Z | GEYT3328ZA |
| GEYT3328ZB | GEYV3323Z | GEYV3328Z9C | GGYA3323ZA | GGYA3323ZC |
| GHYD3328ZA | GPYB3328ZD | HAIMA (FAW) : CBY03323ZL2 | HAIMA (FAW) : GGYB2648ZW1 | CBY03323Z |
| G5Y63323ZA | G5Y63323ZD | G5Y63328ZA | GAYR3328ZA9C | GAYR3328ZE |
| GCYD3323ZE | GEYA3323Z | GEYV3328Z | GHYD3328Z | AY040MA007 |
Mã khác
| ABE:C13038ABE | ADVICS:ASN2058 | ADVICS:E1N026 | ADVICS:SN642P | ADVICS:SS642S |
| AISIN:ASN2058 | AISIN:BPMZ1003 | AISIN:E1N026 | AISIN:SN642P | AISIN:SS642S |
| AKEBONO:ACT637 | AKEBONO:AN383WK | AKEBONO:AN383WKE | AKEBONO:AN447WK | AKEBONO:AN447WKE |
| AKEBONO:AN4302WK | AKEBONO:AN4302WKE | AKEBONO:AN8115WK | AKEBONO:AN8115WKE | AKEBONO:ISD637 |
| AKRON-MALO:1050585 | AKRON-MALO:1050592 | ALANKO:10300445 | ALANKO:10300509 | ANDEL:180971 |
| ANDEL:180971203 | APEC:PAD765 | APEC:PAD1100 | APEC:PD3136 | ASHIKA:5003385 |
| ASHIKA:5003399 | ASHUKIBYPALIDIUM:M05010 | ASIMCO:KD3601 | ASIMCO:KD3601W | ASIMCO:KD3602 |
| ATE:605954 | ATE:13046059542 | ATE-APAC:13046659542 | AUGROS:55417604 | AUGROS:55579247 |
| AUGROS:55671275 | BARUM:BA2118 | BENDIX:510093 | BENDIX:510825 | BENDIX:572317B |
| BENDIX:572325B | BENDIX:DB1255 | BENDIX:DB1255GCT | BENDIX:DB1255HD | BENDIX:DB1362 |
| BENDIX:DB1362GCT | BENDIX:DB1362HD | BENDIXBRAKING:BPD2055 | BLUEPRINT:ADM54250 | BOSCH:0986AB1098 |
| BOSCH:0986AB2316 | BOSCH:0986AB9061 | BOSCH:0986AB9079 | BOSCH:0986T18061 | BOSCH:0986T18316 |
| BOSCH:0986TB2226 | BOSCH:0986424694 | BOSCH:0986460975 | BOSCH:0986495265 | BOSCH:0986505781 |
| BOSCH:0986505914 | BOSCH:BE637 | BOSCH:BE637H | BOSCH:BE893 | BOSCH:BE893H |
| BOSCH:BP407 | BOSCH:BP544 | BOSCH:BP755 | BOSCH:BP893 | BRAKEENGINEERING:PA768 |
| BRAKEENGINEERING:PA1365 | BRAKEENGINEERING:PA1942 | BRAXIS:AB0157 | BRAXIS:AB0267 | BRECK:217540070110 |
| BRECK:217550070110 | BREMBO:P49018 | BREMBO:P49023 | BREMBO:P49023N | BREMBO:P99020N |
| BREMSI:BP2423 | BREMSI:BP2622 | CAR:PNT955 | CAR:PNT5401 | CAR:PNT7101 |
| CHAMPION:572434CH | CIFAM:8222230 | CIFAM:8222231 | COMLINE:ADB3326 | COMLINE:ADB3510 |
| COMLINE:ADB3823 | COMLINE:CBP3326 | COMLINE:CBP3510 | COMLINE:CBP3823 | DANAHER:ADP0344 |
| DANAHER:ADP034401 | DANAHER:ADP0445 | DANAHER:ADP044501 | DANAHER:ADP044502 | DANAHER:ADP1183 |
| DANAHER:DBP801 | DANAHER:DBP1076 | DANAHER:DBP1518 | DANAHER:DBP1764 | DANAHER:DBP8012 |
| DANAHER:DBP8013 | DBAAUSTRALIA:DB1255SS | DBAAUSTRALIA:DB1362SS | DELPHI:LP801 | DELPHI:LP1076 |
| DELPHI:LP1518 | DELPHI:LP151818B1 | DENCKERMANN:B110431 | DENCKERMANN:B110913 | DON:PCP1306 |
| DYNAMATRIX:DBP576 | DYNAMATRIX:DBP950 | DYNAMATRIX:DBP984 | EBCBRAKES:DP971 | EBCBRAKES:DP1409 |
| EBCBRAKES:DP2971 | EBCBRAKES:DP4971R | EBCBRAKES:DP21409 | EUROBRAKE:5502223213 | EUROBRAKE:5502223232 |
| EUROBRAKE:5502223241 | EUROREPAR:1623052480 | EUROREPAR:1623058480 | EUROREPAR:1681210580 | EUROREPAR:1686278180 |
| FEBIBILSTEIN:16198 | FEBIBILSTEIN:16282 | FERODO:FDB870 | FERODO:FDB950 | FERODO:FDB950D |
| FERODO:FDB984 | FERODO:FSL950 | FERODO:FSL984 | FMSI-VERBAND:7463D583 | FMSI-VERBAND:7463D637 |
| FMSI-VERBAND:7515D637 | FMSI-VERBAND:7772D893 | FMSI-VERBAND:D583 | FMSI-VERBAND:D637 | FMSI-VERBAND:D893 |
| FOMARFRICTION:FO459481 | FOMARFRICTION:FO679881 | FREMAX:FBP0740 | FREMAX:FBP1184 | FREMAX:FBP1610 |
| FTE:9001861 | FTE:9002236 | FTE:9010157 | FTE:9010158 | FTE:BL1385A2 |
| FTE:BL1385B2 | GALFER:B1G10213072 | GIRLING:6111399 | GIRLING:6131929 | GIRLING:6132099 |
| GIRLING:6133046 | HAWKPERFORMANCE:HB211 | HELLA:8DB355006621 | HELLA:8DB355009621 | HELLA:8DB355016331 |
| HELLA:8DB355023921 | HELLA:8DB355027971 | HELLA:8DB355034621 | HELLAPAGID:8DB355006621 | HELLAPAGID:8DB355009621 |
| HELLAPAGID:8DB355016331 | HELLAPAGID:8DB355023921 | HELLAPAGID:8DB355027971 | HELLAPAGID:355006621 | HELLAPAGID:355009621 |
| HELLAPAGID:355016331 | HELLAPAGID:355023921 | HELLAPAGID:355027971 | HELLAPAGID:355034621 | A.B.S.:36795 |
| A.B.S.:36795OE | A.B.S.:37187 | A.B.S.:37187OE | A.B.S.:P49023 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221424 |
| A.Z.Meisterteile:AZMT440221431 | BECK/ARNLEY:0851471 | BORG&BECK:BBP1516 | BORG&BECK:BBP1594 | BORG&BECK:BBP1750 |
| Dr!ve+:DP1010100053 | Dr!ve+:DP1010100829 | fri.tech.:2320 | fri.tech.:2321 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP368S |
Đây là trang theo xe cho Mazda 626 + Má phanh AS84504 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu 626 (Mazda)
626 thuộc hệ Mazda. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84504 là 1991-2002. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.8L-FP · 2.0D-RF · 2.0L-FS · 1.9L-FP.
626 là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang 626 tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời 626 trên trang này
1991-1997 · 1.8L-FP
Tổ hợp 1.8L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1991-1997 · 2.0D-RF
Tổ hợp 2.0D-RF của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1991-1997 · 2.0L-FS
Tổ hợp 2.0L-FS của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1997-2002 · 1.8L-FP
Tổ hợp 1.8L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1997-2002 · 1.9L-FP
Tổ hợp 1.9L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1997-2002 · 2.0D-RF
Tổ hợp 2.0D-RF của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
1997-2002 · 2.0L-FS
Tổ hợp 2.0L-FS của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).
Vì sao 626 dùng Má phanh AS84504?
Má phanh WEMAN AS84504 được chọn cho 626 đời 1991-2002 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.8L-FP, 2.0D-RF, 2.0L-FS, 1.9L-FP), với OEM tham chiếu 3401278. Má phanh thay theo trục trên 626; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS84504 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: 626 cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên 626
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho 626
- Chốt năm 626 (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1991-2002.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 3401278 với số trên phụ tùng zin / catalogue của 626.
Má phanh AS84504 cho 626 & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS84504 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh 626 1991-2002. OEM tham chiếu: 3401278. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với 626 — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm 626 để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS84504? Mở trang mã tổng AS84504 (khác với trang 626 này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS84504 trên 626
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp 626 × AS84504
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ 626 trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1991-1997 | 1.8L-FP | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1991-1997 | 2.0D-RF | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1991-1997 | 2.0L-FS | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1997-2002 | 1.8L-FP | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1997-2002 | 1.9L-FP | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1997-2002 | 2.0D-RF | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 1997-2002 | 2.0L-FS | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
626 1991-2002 có dùng AS84504 không?
Có — trang theo xe này dành riêng 626 1991-2002 với Má phanh AS84504. Vẫn so OEM 3401278 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS84504 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về 626: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84504, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe 626 trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu 626 trên trang: dải năm 1991-2002, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS84504 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên 626: 3401278.
Mua Má phanh WEMAN AS84504 cho 626 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm 626 (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.









