Trang theo xe

Mazda · 626

626 cần má phanh nào?

1991–2002 · 1.8L-FP / 2.0D-RF / 2.0L-FS / 1.9L-FP · OEM 3401278 · WEMAN AS84504

Má phanh7 tổ hợp năm × máy
OEM 3401278 Thương hiệu WEMAN SKU AS84504

Má phanh cho 626 1991-2002 1.8L-FP / 2.0D-RF / 2.0L-FS / 1.9L-FP Mã 3401278 hiệu WEMAN AS84504

Giá bán lẻ tham khảo 1.320.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS84504
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xe626
  • Năm áp dụng1991-2002
  • Mã D quốc tếD583

Mã OEM

3412783401278389404839152203922123
39751144182657GAYA3323ZGAYR3323ZEGCYD3323ZC
389853040981914843823F42Z2001BF62Z2001A
F62Z2001AAF62Z2001BAGAYR3323ZF1U0J3328Z1U0L3328Z
1U1E3328ZBJYL3328ZBLYM3323ZBLYM3328ZBY13328ZF
C1Y03323ZC1Y03323ZAC1Y03328ZC1Y03328ZACBY03328Z
CBY13323ZACBY13323ZBCBY13323ZCCBY13323ZDCBY13323ZE
CBY13323ZFCBY13323ZGCBY13328ZBCBY13328ZCCBY13328ZD
CBY13328ZECBY13328ZFCBY13328ZGCBY93323ZCBY93328Z
CBY93328Z9CG5Y63323ZG5Y63323ZCG5Y63328ZG5Y63328ZB
G7Y63323ZG7Y63323ZAG7Y63328ZAG7Y63328ZBGAYR2323ZB
GAYR2328ZGAYR2328ZAGAYR3323ZGAYR3323ZAGAYR3323ZB
GAYR3323ZB9AGAYR3323ZCGAYR3323ZDGAYR3328Z9CGAYR3328ZA
GAYR3328ZBGAYR3328ZCGAYR3328ZDGBYH3323ZGBYH3323ZA
GCYD3323ZGCYD3323ZAGCYD3323ZBGCYD3323ZDGCYD3328Z
GCYD3328ZAGCYD3328ZBGCYD3328ZCGCYD3328ZDGCYD3328ZE
GEYC3323ZGEYT3323ZGEYT3323ZAGEYT3328ZGEYT3328ZA
GEYT3328ZBGEYV3323ZGEYV3328Z9CGGYA3323ZAGGYA3323ZC
GHYD3328ZAGPYB3328ZDHAIMA (FAW) : CBY03323ZL2HAIMA (FAW) : GGYB2648ZW1CBY03323Z
G5Y63323ZAG5Y63323ZDG5Y63328ZAGAYR3328ZA9CGAYR3328ZE
GCYD3323ZEGEYA3323ZGEYV3328ZGHYD3328ZAY040MA007

Mã khác

ABE:C13038ABEADVICS:ASN2058ADVICS:E1N026ADVICS:SN642PADVICS:SS642S
AISIN:ASN2058AISIN:BPMZ1003AISIN:E1N026AISIN:SN642PAISIN:SS642S
AKEBONO:ACT637AKEBONO:AN383WKAKEBONO:AN383WKEAKEBONO:AN447WKAKEBONO:AN447WKE
AKEBONO:AN4302WKAKEBONO:AN4302WKEAKEBONO:AN8115WKAKEBONO:AN8115WKEAKEBONO:ISD637
AKRON-MALO:1050585AKRON-MALO:1050592ALANKO:10300445ALANKO:10300509ANDEL:180971
ANDEL:180971203APEC:PAD765APEC:PAD1100APEC:PD3136ASHIKA:5003385
ASHIKA:5003399ASHUKIBYPALIDIUM:M05010ASIMCO:KD3601ASIMCO:KD3601WASIMCO:KD3602
ATE:605954ATE:13046059542ATE-APAC:13046659542AUGROS:55417604AUGROS:55579247
AUGROS:55671275BARUM:BA2118BENDIX:510093BENDIX:510825BENDIX:572317B
BENDIX:572325BBENDIX:DB1255BENDIX:DB1255GCTBENDIX:DB1255HDBENDIX:DB1362
BENDIX:DB1362GCTBENDIX:DB1362HDBENDIXBRAKING:BPD2055BLUEPRINT:ADM54250BOSCH:0986AB1098
BOSCH:0986AB2316BOSCH:0986AB9061BOSCH:0986AB9079BOSCH:0986T18061BOSCH:0986T18316
BOSCH:0986TB2226BOSCH:0986424694BOSCH:0986460975BOSCH:0986495265BOSCH:0986505781
BOSCH:0986505914BOSCH:BE637BOSCH:BE637HBOSCH:BE893BOSCH:BE893H
BOSCH:BP407BOSCH:BP544BOSCH:BP755BOSCH:BP893BRAKEENGINEERING:PA768
BRAKEENGINEERING:PA1365BRAKEENGINEERING:PA1942BRAXIS:AB0157BRAXIS:AB0267BRECK:217540070110
BRECK:217550070110BREMBO:P49018BREMBO:P49023BREMBO:P49023NBREMBO:P99020N
BREMSI:BP2423BREMSI:BP2622CAR:PNT955CAR:PNT5401CAR:PNT7101
CHAMPION:572434CHCIFAM:8222230CIFAM:8222231COMLINE:ADB3326COMLINE:ADB3510
COMLINE:ADB3823COMLINE:CBP3326COMLINE:CBP3510COMLINE:CBP3823DANAHER:ADP0344
DANAHER:ADP034401DANAHER:ADP0445DANAHER:ADP044501DANAHER:ADP044502DANAHER:ADP1183
DANAHER:DBP801DANAHER:DBP1076DANAHER:DBP1518DANAHER:DBP1764DANAHER:DBP8012
DANAHER:DBP8013DBAAUSTRALIA:DB1255SSDBAAUSTRALIA:DB1362SSDELPHI:LP801DELPHI:LP1076
DELPHI:LP1518DELPHI:LP151818B1DENCKERMANN:B110431DENCKERMANN:B110913DON:PCP1306
DYNAMATRIX:DBP576DYNAMATRIX:DBP950DYNAMATRIX:DBP984EBCBRAKES:DP971EBCBRAKES:DP1409
EBCBRAKES:DP2971EBCBRAKES:DP4971REBCBRAKES:DP21409EUROBRAKE:5502223213EUROBRAKE:5502223232
EUROBRAKE:5502223241EUROREPAR:1623052480EUROREPAR:1623058480EUROREPAR:1681210580EUROREPAR:1686278180
FEBIBILSTEIN:16198FEBIBILSTEIN:16282FERODO:FDB870FERODO:FDB950FERODO:FDB950D
FERODO:FDB984FERODO:FSL950FERODO:FSL984FMSI-VERBAND:7463D583FMSI-VERBAND:7463D637
FMSI-VERBAND:7515D637FMSI-VERBAND:7772D893FMSI-VERBAND:D583FMSI-VERBAND:D637FMSI-VERBAND:D893
FOMARFRICTION:FO459481FOMARFRICTION:FO679881FREMAX:FBP0740FREMAX:FBP1184FREMAX:FBP1610
FTE:9001861FTE:9002236FTE:9010157FTE:9010158FTE:BL1385A2
FTE:BL1385B2GALFER:B1G10213072GIRLING:6111399GIRLING:6131929GIRLING:6132099
GIRLING:6133046HAWKPERFORMANCE:HB211HELLA:8DB355006621HELLA:8DB355009621HELLA:8DB355016331
HELLA:8DB355023921HELLA:8DB355027971HELLA:8DB355034621HELLAPAGID:8DB355006621HELLAPAGID:8DB355009621
HELLAPAGID:8DB355016331HELLAPAGID:8DB355023921HELLAPAGID:8DB355027971HELLAPAGID:355006621HELLAPAGID:355009621
HELLAPAGID:355016331HELLAPAGID:355023921HELLAPAGID:355027971HELLAPAGID:355034621A.B.S.:36795
A.B.S.:36795OEA.B.S.:37187A.B.S.:37187OEA.B.S.:P49023A.Z.Meisterteile:AZMT440221424
A.Z.Meisterteile:AZMT440221431BECK/ARNLEY:0851471BORG&BECK:BBP1516BORG&BECK:BBP1594BORG&BECK:BBP1750
Dr!ve+:DP1010100053Dr!ve+:DP1010100829fri.tech.:2320fri.tech.:2321FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP368S

Đây là trang theo xe cho Mazda 626 + Má phanh AS84504 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu 626 (Mazda)

626 thuộc hệ Mazda. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84504 là 1991-2002. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.8L-FP · 2.0D-RF · 2.0L-FS · 1.9L-FP.

626 là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang 626 tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời 626 trên trang này

1991-1997 · 1.8L-FP

Tổ hợp 1.8L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1991-1997 · 2.0D-RF

Tổ hợp 2.0D-RF của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1991-1997 · 2.0L-FS

Tổ hợp 2.0L-FS của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1997-2002 · 1.8L-FP

Tổ hợp 1.8L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1997-2002 · 1.9L-FP

Tổ hợp 1.9L-FP của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1997-2002 · 2.0D-RF

Tổ hợp 2.0D-RF của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

1997-2002 · 2.0L-FS

Tổ hợp 2.0L-FS của 626 nằm trong dải dùng Má phanh AS84504 (OEM 3401278).

02

Vì sao 626 dùng Má phanh AS84504?

Má phanh WEMAN AS84504 được chọn cho 626 đời 1991-2002 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.8L-FP, 2.0D-RF, 2.0L-FS, 1.9L-FP), với OEM tham chiếu 3401278. Má phanh thay theo trục trên 626; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS84504 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: 626 cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên 626

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho 626

  1. Chốt năm 626 (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1991-2002.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 3401278 với số trên phụ tùng zin / catalogue của 626.
03

Má phanh AS84504 cho 626 & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS84504 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh 626 1991-2002. OEM tham chiếu: 3401278. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với 626 — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm 626 để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS84504 trên 626

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp 626 × AS84504

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ 626 trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
1991-19971.8L-FPMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1991-19972.0D-RFMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1991-19972.0L-FSMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20021.8L-FPMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20021.9L-FPMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20022.0D-RFMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1997-20022.0L-FSMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

626 1991-2002 có dùng AS84504 không?

Có — trang theo xe này dành riêng 626 1991-2002 với Má phanh AS84504. Vẫn so OEM 3401278 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS84504 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về 626: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84504, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe 626 trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu 626 trên trang: dải năm 1991-2002, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS84504 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên 626: 3401278.

Mua Má phanh WEMAN AS84504 cho 626 ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm 626 (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe