Trang theo xe
HYUNDAI/KIA · TUCSON
Tucson cần má phanh nào?
2004–2020 · 2.0L-D4EA / 2.0L-G4GC / 2.7L-G6BA / 1.6L-G4FD / 1.6T-G4FJ / 1.7D-D4FD… · OEM 583022EA31 · WEMAN AS85349


Má phanh cho Tucson 2004-2020 2.0L-D4EA / 2.0L-G4GC / 2.7L-G6BA / 1.6L-G4FD / 1.6T-G4FJ / 1.7D-D4FD / 2.0D-D4HA / 2.0L-G4NA Mã 583022EA31 hiệu WEMAN AS85349
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 583022EA31 | 583022HA50 | 583023KA31 | 583023KA62 | 583023KA63 |
| 583223FA01 | S583022EA31 | S583023KA31 | 583022KA00 | 583022KA10 |
| 583023FA01 | 583023FA11 | 583024QA00 |
Mã khác
| ABE:C20314ABEP | ADVICS:AD1313 | AKEBONO:ACT1544 | AKRON-MALO:1050962 | ALANKO:10300881 |
| ALANKO:10300884 | ANDEL:181976 | APEC:PAD1754 | APEC:PAD1764 | APEC:PAD2096 |
| APEC:PD3906 | ASHIKA:510HH09 | ASHIKA:510HH11 | ASHIKA:510KK06 | ASIMCO:KD9781 |
| ATE:13046057862 | ATE:13047057862 | ATE-APAC:13046557862 | BENDIX:510870 | BENDIX:572629B |
| BENDIX:DB2088 | BENDIX:DB2088GCT | BENDIXBRAKING:BPD2208 | BLUEPRINT:ADG042100 | BLUEPRINT:ADG042109 |
| BOSCH:0986AB1040 | BOSCH:0986AB1157 | BOSCH:0986AB1285 | BOSCH:0986AB3100 | BOSCH:0986T18084 |
| BOSCH:0986TB2369 | BOSCH:0986TB3089 | BOSCH:0986TB3102 | BOSCH:0986TB3204 | BOSCH:0986424959 |
| BOSCH:0986494417 | BOSCH:0986495309 | BOSCH:0986495351 | BOSCH:BE1313 | BOSCH:BE1313H |
| BOSCH:BP1313 | BRAKEENGINEERING:PA1897 | BRAXIS:AB0305 | BRECK:249340070200 | BREMBO:P30047 |
| BREMBO:P30047N | BREMSI:BP3456 | CAR:PNT8551 | CIFAM:8228860 | CIFAM:8228861 |
| CIFAM:82212560 | COBREQ:N1289 | COMLINE:ADB32023 | COMLINE:ADB32694 | COMLINE:CBP32023 |
| COMLINE:CBP32694 | DANAHER:ADP004404 | DANAHER:DBP3309 | DBAAUSTRALIA:DB2076RP | DELPHI:LP2195 |
| DELPHI:LP2195N18B1 | DON:PCP1176 | EBCBRAKES:DP22031 | EBCBRAKES:DP42031R | EBCBRAKES:DPX2031 |
| EUROBRAKE:5502223434 | EUROREPAR:1681227280 | FEBIBILSTEIN:16799 | FEBIBILSTEIN:116336 | FERODO:FDB4387 |
| FERODO:FDB4387D | FERODO:FDB4833S | FERODO:HQF4077AC | FMSI-VERBAND:8428D1313 | FMSI-VERBAND:8428D1446 |
| FMSI-VERBAND:D1313 | FOMARFRICTION:FO899281 | FRAS-LE:PD1368 | FREMAX:FBP1846 | FTE:9010881 |
| FTE:BL2636A1 | GALFER:B1G12012402 | GIRLING:6134949 | GIRLING:6134959 | HELLA:8DB355014571 |
| HELLA:8DB355028791 | HELLA:8DB355032761 | HELLA:8DB355036131 | HELLAPAGID:8DB355014571 | HELLAPAGID:8DB355028791 |
| HELLAPAGID:8DB355032761 | HELLAPAGID:8DB355036131 | HELLAPAGID:355014571 | HELLAPAGID:355028791 | HELLAPAGID:355032761 |
| HELLAPAGID:355036131 | HI-Q:SP1239 | HI-Q:SP1401 | HI-Q:SP4458 | A.B.S.:37777 |
| A.B.S.:37777OE | A.B.S.:P30047 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222308 | BECK/ARNLEY:0856829 | BECK/ARNLEY:0856950B |
| BECK/ARNLEY:0857049 | BECK/ARNLEY:0892049 | BORG&BECK:BBP2220 | Dr!ve+:DP1010101127 | fri.tech.:9030 |
| fri.tech.:9031 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610406 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610522 | S.Y.L:5263 | ICER:181976 |
| INTIMA:MD8638M | JAPANPARTS:PPH09AF | JAPANPARTS:PPH11AF | JAPANPARTS:PPK06AF | JURATEK:JCP8083 |
| JURATEK:JCP8087 | JURATEK:JCP8111 | JURATEK:JCP8114 | JURID:572629JBD | JURID:572629JD |
| KAWE:136202 | KAWE:136237 | KAWE:136242 | KAWE:180702 | KEYPARTS:KBP2220 |
| LPR:05P1558 | MASTER-SPORTGERMANY:13046057862NSETMS | MAXGEAR:192912 | METELLI:2208860 | METZGER:1170863 |
| MEYLE:0252493415PD | MEYLE:0252493415W | MGA:1117 | MINTEX:MDB3027 | MINTEX:MDB83027 |
| MKKASHIYAMA:D11266MH | MKKASHIYAMA:D11430MH | MOTAQUIP:LVXL1671 | MOTAQUIP:LVXL2026 | NAPA:PBP7549 |
| NIBK:PN0591 | NISSHINBO:NP6022 | NK:223434 | NK:223463 | OPENPARTS:BPA136202 |
| OPENPARTS:BPA136242 | OPTIMAL:12560 | OPTIMAL:BP12784 | PAGID:T1848 | PAGID:T1848N |
| PAGID:T1848N54340N00 | PAGID:T1848N54568N00 | PAGID:T1848N54666N00 | PAGID:T1848N55260N00 | PAGID:T1848N55400N00 |
| PAGID:T1848N55422N00 | PAGID:T1848N55931N00 | PAGID:T1848N56222N00 | QUARO:QP0611 | QUARO:QP7777 |
| QUARO:QP7777C | QUINTONHAZELL:BP1777 | RBRAKE:RB1976 | RAICAM:RA10370 | RAICAM:RA10371 |
| REMSA:136202 | REMSA:136237 | REMSA:136242 | REMSA:180702 | ROADHOUSE:2136202 |
| ROADHOUSE:2136237 | ROADHOUSE:2136242 | ROADHOUSE:2180702 | ROADHOUSE:2180712 | SANGSINBRAKE:SP1239 |
| SANGSINBRAKE:SP1401 | STELLOX:000031BSX | STELLOX:000031SX | STELLOX:000040BSX | STELLOX:000040SX |
| SWAG:33106342 | SWAG:90916799 | TEXTAR:2493401 | TEXTAR:2493401SC | TEXTAR:2493404 |
| TEXTAR:2493401166600 | TEXTAR:2493401226000 | TEXTAR:2493401240000 | TEXTAR:2493401240800 | TEXTAR:2493401242200 |
| TEXTAR:2493401293100 | TEXTAR:2493401322200 | TEXTAR:2493401326600 | TOMEXBRAKES:TX1748 | TRISCAN:811043039 |
Đây là trang theo xe cho HYUNDAI/KIA Tucson + Má phanh AS85349 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu Tucson (HYUNDAI/KIA)
Tucson thuộc hệ HYUNDAI/KIA. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS85349 là 2004-2020. Trong thư viện xe WEMAN, Tucson còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2002-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS85349. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.0L-D4EA · 2.0L-G4GC · 2.7L-G6BA · 1.6L-G4FD · 1.6T-G4FJ · 1.7D-D4FD.
Tucson là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Tucson tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời Tucson trên trang này
2004-2010 · 2.0L-D4EA
Tổ hợp 2.0L-D4EA của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2004-2010 · 2.0L-G4GC
Tổ hợp 2.0L-G4GC của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2004-2010 · 2.7L-G6BA
Tổ hợp 2.7L-G6BA của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2015-2020 · 1.6L-G4FD
Tổ hợp 1.6L-G4FD của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2015-2020 · 1.6T-G4FJ
Tổ hợp 1.6T-G4FJ của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2015-2020 · 1.7D-D4FD
Tổ hợp 1.7D-D4FD của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2015-2020 · 2.0D-D4HA
Tổ hợp 2.0D-D4HA của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2015-2020 · 2.0L-G4NA
Tổ hợp 2.0L-G4NA của Tucson nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
Vì sao Tucson dùng Má phanh AS85349?
Má phanh WEMAN AS85349 được chọn cho Tucson đời 2004-2020 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.0L-D4EA, 2.0L-G4GC, 2.7L-G6BA, 1.6L-G4FD, 1.6T-G4FJ, 1.7D-D4FD, 2.0D-D4HA, 2.0L-G4NA), với OEM tham chiếu 583022EA31. Má phanh thay theo trục trên Tucson; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS85349 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Tucson cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên Tucson
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho Tucson
- Chốt năm Tucson (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2004-2020.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 583022EA31 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Tucson.
Má phanh AS85349 cho Tucson & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS85349 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Tucson 2004-2020. OEM tham chiếu: 583022EA31. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với Tucson — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Tucson để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS85349? Mở trang mã tổng AS85349 (khác với trang Tucson này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS85349 trên Tucson
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp Tucson × AS85349
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Tucson trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2004-2010 | 2.0L-D4EA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2004-2010 | 2.0L-G4GC | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2004-2010 | 2.7L-G6BA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2015-2020 | 1.6L-G4FD | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2015-2020 | 1.6T-G4FJ | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2015-2020 | 1.7D-D4FD | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2015-2020 | 2.0D-D4HA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2015-2020 | 2.0L-G4NA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Tucson 2004-2020 có dùng AS85349 không?
Có — trang theo xe này dành riêng Tucson 2004-2020 với Má phanh AS85349. Vẫn so OEM 583022EA31 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS85349 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Tucson: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS85349, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe Tucson trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu Tucson trên trang: dải năm 2004-2020, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS85349 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên Tucson: 583022EA31.
Mua Má phanh WEMAN AS85349 cho Tucson ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Tucson (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.












