Trang theo xe

HYUNDAI/KIA · SPORTAGE

Sportage cần má phanh nào?

2005–2020 · 2.0D-D4EA / 2.0L-G4GC / 2.7L-G6BA / 1.6L-G4FD / 1.6T-G4FJ / 1.7D-D4FD… · OEM 583022EA31 · WEMAN AS85349

Má phanh8 tổ hợp năm × máy
OEM 583022EA31 Thương hiệu WEMAN SKU AS85349

Má phanh cho Sportage 2005-2020 2.0D-D4EA / 2.0L-G4GC / 2.7L-G6BA / 1.6L-G4FD / 1.6T-G4FJ / 1.7D-D4FD / 2.0D-D4HA / 2.0L-G4NA Mã 583022EA31 hiệu WEMAN AS85349

Giá bán lẻ tham khảo 1.238.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS85349
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeSportage
  • Năm áp dụng2005-2020
  • Mã D quốc tếD1544

Mã OEM

583022EA31583022HA50583023KA31583023KA62583023KA63
583223FA01S583022EA31S583023KA31583022KA00583022KA10
583023FA01583023FA11583024QA00

Mã khác

ABE:C20314ABEPADVICS:AD1313AKEBONO:ACT1544AKRON-MALO:1050962ALANKO:10300881
ALANKO:10300884ANDEL:181976APEC:PAD1754APEC:PAD1764APEC:PAD2096
APEC:PD3906ASHIKA:510HH09ASHIKA:510HH11ASHIKA:510KK06ASIMCO:KD9781
ATE:13046057862ATE:13047057862ATE-APAC:13046557862BENDIX:510870BENDIX:572629B
BENDIX:DB2088BENDIX:DB2088GCTBENDIXBRAKING:BPD2208BLUEPRINT:ADG042100BLUEPRINT:ADG042109
BOSCH:0986AB1040BOSCH:0986AB1157BOSCH:0986AB1285BOSCH:0986AB3100BOSCH:0986T18084
BOSCH:0986TB2369BOSCH:0986TB3089BOSCH:0986TB3102BOSCH:0986TB3204BOSCH:0986424959
BOSCH:0986494417BOSCH:0986495309BOSCH:0986495351BOSCH:BE1313BOSCH:BE1313H
BOSCH:BP1313BRAKEENGINEERING:PA1897BRAXIS:AB0305BRECK:249340070200BREMBO:P30047
BREMBO:P30047NBREMSI:BP3456CAR:PNT8551CIFAM:8228860CIFAM:8228861
CIFAM:82212560COBREQ:N1289COMLINE:ADB32023COMLINE:ADB32694COMLINE:CBP32023
COMLINE:CBP32694DANAHER:ADP004404DANAHER:DBP3309DBAAUSTRALIA:DB2076RPDELPHI:LP2195
DELPHI:LP2195N18B1DON:PCP1176EBCBRAKES:DP22031EBCBRAKES:DP42031REBCBRAKES:DPX2031
EUROBRAKE:5502223434EUROREPAR:1681227280FEBIBILSTEIN:16799FEBIBILSTEIN:116336FERODO:FDB4387
FERODO:FDB4387DFERODO:FDB4833SFERODO:HQF4077ACFMSI-VERBAND:8428D1313FMSI-VERBAND:8428D1446
FMSI-VERBAND:D1313FOMARFRICTION:FO899281FRAS-LE:PD1368FREMAX:FBP1846FTE:9010881
FTE:BL2636A1GALFER:B1G12012402GIRLING:6134949GIRLING:6134959HELLA:8DB355014571
HELLA:8DB355028791HELLA:8DB355032761HELLA:8DB355036131HELLAPAGID:8DB355014571HELLAPAGID:8DB355028791
HELLAPAGID:8DB355032761HELLAPAGID:8DB355036131HELLAPAGID:355014571HELLAPAGID:355028791HELLAPAGID:355032761
HELLAPAGID:355036131HI-Q:SP1239HI-Q:SP1401HI-Q:SP4458A.B.S.:37777
A.B.S.:37777OEA.B.S.:P30047A.Z.Meisterteile:AZMT440222308BECK/ARNLEY:0856829BECK/ARNLEY:0856950B
BECK/ARNLEY:0857049BECK/ARNLEY:0892049BORG&BECK:BBP2220Dr!ve+:DP1010101127fri.tech.:9030
fri.tech.:9031HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610406HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610522S.Y.L:5263ICER:181976
INTIMA:MD8638MJAPANPARTS:PPH09AFJAPANPARTS:PPH11AFJAPANPARTS:PPK06AFJURATEK:JCP8083
JURATEK:JCP8087JURATEK:JCP8111JURATEK:JCP8114JURID:572629JBDJURID:572629JD
KAWE:136202KAWE:136237KAWE:136242KAWE:180702KEYPARTS:KBP2220
LPR:05P1558MASTER-SPORTGERMANY:13046057862NSETMSMAXGEAR:192912METELLI:2208860METZGER:1170863
MEYLE:0252493415PDMEYLE:0252493415WMGA:1117MINTEX:MDB3027MINTEX:MDB83027
MKKASHIYAMA:D11266MHMKKASHIYAMA:D11430MHMOTAQUIP:LVXL1671MOTAQUIP:LVXL2026NAPA:PBP7549
NIBK:PN0591NISSHINBO:NP6022NK:223434NK:223463OPENPARTS:BPA136202
OPENPARTS:BPA136242OPTIMAL:12560OPTIMAL:BP12784PAGID:T1848PAGID:T1848N
PAGID:T1848N54340N00PAGID:T1848N54568N00PAGID:T1848N54666N00PAGID:T1848N55260N00PAGID:T1848N55400N00
PAGID:T1848N55422N00PAGID:T1848N55931N00PAGID:T1848N56222N00QUARO:QP0611QUARO:QP7777
QUARO:QP7777CQUINTONHAZELL:BP1777RBRAKE:RB1976RAICAM:RA10370RAICAM:RA10371
REMSA:136202REMSA:136237REMSA:136242REMSA:180702ROADHOUSE:2136202
ROADHOUSE:2136237ROADHOUSE:2136242ROADHOUSE:2180702ROADHOUSE:2180712SANGSINBRAKE:SP1239
SANGSINBRAKE:SP1401STELLOX:000031BSXSTELLOX:000031SXSTELLOX:000040BSXSTELLOX:000040SX
SWAG:33106342SWAG:90916799TEXTAR:2493401TEXTAR:2493401SCTEXTAR:2493404
TEXTAR:2493401166600TEXTAR:2493401226000TEXTAR:2493401240000TEXTAR:2493401240800TEXTAR:2493401242200
TEXTAR:2493401293100TEXTAR:2493401322200TEXTAR:2493401326600TOMEXBRAKES:TX1748TRISCAN:811043039

Đây là trang theo xe cho HYUNDAI/KIA Sportage + Má phanh AS85349 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu Sportage (HYUNDAI/KIA)

Sportage thuộc hệ HYUNDAI/KIA. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS85349 là 2005-2020. Trong thư viện xe WEMAN, Sportage còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2004-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS85349. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.0D-D4EA · 2.0L-G4GC · 2.7L-G6BA · 1.6L-G4FD · 1.6T-G4FJ · 1.7D-D4FD.

Sportage là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Sportage tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời Sportage trên trang này

2005-2010 · 2.0D-D4EA

Tổ hợp 2.0D-D4EA của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2005-2010 · 2.0L-G4GC

Tổ hợp 2.0L-G4GC của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2005-2010 · 2.7L-G6BA

Tổ hợp 2.7L-G6BA của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2015-2020 · 1.6L-G4FD

Tổ hợp 1.6L-G4FD của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2015-2020 · 1.6T-G4FJ

Tổ hợp 1.6T-G4FJ của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2015-2020 · 1.7D-D4FD

Tổ hợp 1.7D-D4FD của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2015-2020 · 2.0D-D4HA

Tổ hợp 2.0D-D4HA của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

2015-2020 · 2.0L-G4NA

Tổ hợp 2.0L-G4NA của Sportage nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).

02

Vì sao Sportage dùng Má phanh AS85349?

Má phanh WEMAN AS85349 được chọn cho Sportage đời 2005-2020 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.0D-D4EA, 2.0L-G4GC, 2.7L-G6BA, 1.6L-G4FD, 1.6T-G4FJ, 1.7D-D4FD, 2.0D-D4HA, 2.0L-G4NA), với OEM tham chiếu 583022EA31. Má phanh thay theo trục trên Sportage; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS85349 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Sportage cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên Sportage

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho Sportage

  1. Chốt năm Sportage (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2005-2020.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 583022EA31 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Sportage.
03

Má phanh AS85349 cho Sportage & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS85349 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Sportage 2005-2020. OEM tham chiếu: 583022EA31. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với Sportage — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Sportage để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS85349 trên Sportage

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp Sportage × AS85349

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Sportage trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
2005-20102.0D-D4EAMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2005-20102.0L-G4GCMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2005-20102.7L-G6BAMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2015-20201.6L-G4FDMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2015-20201.6T-G4FJMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2015-20201.7D-D4FDMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2015-20202.0D-D4HAMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2015-20202.0L-G4NAMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

Sportage 2005-2020 có dùng AS85349 không?

Có — trang theo xe này dành riêng Sportage 2005-2020 với Má phanh AS85349. Vẫn so OEM 583022EA31 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS85349 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Sportage: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS85349, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe Sportage trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu Sportage trên trang: dải năm 2005-2020, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS85349 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên Sportage: 583022EA31.

Mua Má phanh WEMAN AS85349 cho Sportage ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Sportage (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe