

Má phanh HYUNDAI/KIA Porter 2000-2016 WEMAN AS85307
Phân loại áp dụng
Mã OEM
| 58101-4BA00 | 58101-43A00 | 58101-44A00 | 581014BA10 | 5810144A10 |
Mã khác
| APEC:PAD971 | ATE:13.0460-5718.2 | BENDIX:572411 | BENDIX:572411B | BENDIXBRAKING:BPD1913 |
| BLUEPRINT:ADG04234 | BOSCH:0986424368 | BOSCH:0986TB2266 | BRAKEENGINEERING:PA1074 | BREMBO:P30005 |
| BREMBO:P30005N | COMLINE:ADB0225 | DELPHI:LP1068 | DELPHI:LP1599 | FERODO:FVR1014 |
| FTE:BL1633A2 | FTE:BL1633B2 | GALFER:21166 | GIRLING:6130891 | HELLAPAGID:8DB355016-641 |
| HELLAPAGID:8DB355029-011 | HELLAPAGID:T3036 | A.B.S.:36871 | fri.tech.:375.0 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3600513 |
| ICER:141111 | JAPANPARTS:JPA-595AF | JURID:572411D | JURID:572411J | JURID:572411J-AS |
| LPR:05P1009 | METELLI:22-0366-0 | MGA:949 | MINTEX:MDB1762 | MKKASHIYAMA:D11112M |
| NECTO:FD6697V | NIPPARTS:J3600513 | NK:223404 | OPTIMAL:9955 | OPTIMAL:BP-09955 |
| PAGID:T3036 | REMSA:0494.81 | ROADHOUSE:2494.02 | STOP:572411S | TEXTAR:2308101 |
| TEXTAR:TX0064 | TRUSTING:375.0 | TRW:GDB3089 | UNIPART:GBP1124AF | VALEO:301634 |
| VALEO:598634 | WAGNER:WBP23081A | ZIMMERMANN:230811851 |

Phù hợp với HYUNDAI/KIA Porter 2000-2016
OEM: 58101-43A00
Má phanh WEMAN AS85307 được thiết kế dành cho HYUNDAI/KIA Porter đời 2000-2016.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.
Phụ tùng gợi ý cho HYUNDAI/KIA Porter

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS85307
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: Porter
- Năm áp dụng: 2000-2016
- Kích thước: D1137
- Mã OEM tham chiếu: 58101-4BA00
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
WEMAN Má phanh AS85307 phù hợp:
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| HYU*DAI/KI-A Porter | 2000-2016 | Má phanh |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS85307 — ma sát ổn, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 20.000–40.000 km (xe HYU*DAI/KI-A), hoặc bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không dính dầu lên mặt bố.
Thống kê mã OEM
AS85307 (Má phanh) liệt kê 5 OEM; ưu tiên 58101-4BA00.
58101-4BA00 | 58101-43A00 | 58101-44A00 | 581014BA10 | 5810144A10 |
Thống kê mã tham chiếu khác
Mã khác của AS85307: 53 mục, liệt kê bên dưới.
APEC:PAD971 | ATE:13.0460-5718.2 | BENDIX:572411 | BENDIX:572411B |
BENDIXBRAKING:BPD1913 | BLUEPRINT:ADG04234 | BOSCH:0986424368 | BOSCH:0986TB2266 |
BRAKEENGINEERING:PA1074 | BREMBO:P30005 | BREMBO:P30005N | COMLINE:ADB0225 |
DELPHI:LP1068 | DELPHI:LP1599 | FERODO:FVR1014 | FTE:BL1633A2 |
FTE:BL1633B2 | GALFER:21166 | GIRLING:6130891 | HELLAPAGID:8DB355016-641 |
HELLAPAGID:8DB355029-011 | HELLAPAGID:T3036 | A.B.S.:36871 | fri.tech.:375.0 |
HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3600513 | ICER:141111 | JAPANPARTS:JPA-595AF | JURID:572411D |
JURID:572411J | JURID:572411J-AS | LPR:05P1009 | METELLI:22-0366-0 |
MGA:949 | MINTEX:MDB1762 | MKKASHIYAMA:D11112M | NECTO:FD6697V |
NIPPARTS:J3600513 | NK:223404 | OPTIMAL:9955 | OPTIMAL:BP-09955 |
PAGID:T3036 | REMSA:0494.81 | ROADHOUSE:2494.02 | STOP:572411S |
TEXTAR:2308101 | TEXTAR:TX0064 | TRUSTING:375.0 | TRW:GDB3089 |
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS85307 có lắp được HYUNDAI/KIA Porter 2000-2016 không?
Có. Má phanh mã AS85307 được thiết kế phù hợp HYUNDAI/KIA Porter 2000-2016. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS85307 là gì?
Mã OEM tham chiếu: 58101-43A00.
Mua Má phanh WEMAN AS85307 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.







