

Má phanh HYUNDAI/KIA I30 2013-2018 WEMAN AS85349
Phân loại áp dụng
Mã OEM
| 583022EA31 | 583022HA50 | 583023KA31 | 583023KA62 | 583023KA63 |
| 583223FA01 | S583022EA31 | S583023KA31 | 583022KA00 | 583022KA10 |
| 583023FA01 | 583023FA11 | 583024QA00 |
Mã khác
| ABE:C20314ABEP | ADVICS:AD1313 | AKEBONO:ACT1544 | AKRON-MALO:1050962 | ALANKO:10300881 |
| ALANKO:10300884 | ANDEL:181976 | APEC:PAD1754 | APEC:PAD1764 | APEC:PAD2096 |
| APEC:PD3906 | ASHIKA:510HH09 | ASHIKA:510HH11 | ASHIKA:510KK06 | ASIMCO:KD9781 |
| ATE:13046057862 | ATE:13047057862 | ATE-APAC:13046557862 | BENDIX:510870 | BENDIX:572629B |
| BENDIX:DB2088 | BENDIX:DB2088GCT | BENDIXBRAKING:BPD2208 | BLUEPRINT:ADG042100 | BLUEPRINT:ADG042109 |
| BOSCH:0986AB1040 | BOSCH:0986AB1157 | BOSCH:0986AB1285 | BOSCH:0986AB3100 | BOSCH:0986T18084 |
| BOSCH:0986TB2369 | BOSCH:0986TB3089 | BOSCH:0986TB3102 | BOSCH:0986TB3204 | BOSCH:0986424959 |
| BOSCH:0986494417 | BOSCH:0986495309 | BOSCH:0986495351 | BOSCH:BE1313 | BOSCH:BE1313H |
| BOSCH:BP1313 | BRAKEENGINEERING:PA1897 | BRAXIS:AB0305 | BRECK:249340070200 | BREMBO:P30047 |
| BREMBO:P30047N | BREMSI:BP3456 | CAR:PNT8551 | CIFAM:8228860 | CIFAM:8228861 |
| CIFAM:82212560 | COBREQ:N1289 | COMLINE:ADB32023 | COMLINE:ADB32694 | COMLINE:CBP32023 |
| COMLINE:CBP32694 | DANAHER:ADP004404 | DANAHER:DBP3309 | DBAAUSTRALIA:DB2076RP | DELPHI:LP2195 |
| DELPHI:LP2195N18B1 | DON:PCP1176 | EBCBRAKES:DP22031 | EBCBRAKES:DP42031R | EBCBRAKES:DPX2031 |
| EUROBRAKE:5502223434 | EUROREPAR:1681227280 | FEBIBILSTEIN:16799 | FEBIBILSTEIN:116336 | FERODO:FDB4387 |
| FERODO:FDB4387D | FERODO:FDB4833S | FERODO:HQF4077AC | FMSI-VERBAND:8428D1313 | FMSI-VERBAND:8428D1446 |
| FMSI-VERBAND:D1313 | FOMARFRICTION:FO899281 | FRAS-LE:PD1368 | FREMAX:FBP1846 | FTE:9010881 |
| FTE:BL2636A1 | GALFER:B1G12012402 | GIRLING:6134949 | GIRLING:6134959 | HELLA:8DB355014571 |
| HELLA:8DB355028791 | HELLA:8DB355032761 | HELLA:8DB355036131 | HELLAPAGID:8DB355014571 | HELLAPAGID:8DB355028791 |
| HELLAPAGID:8DB355032761 | HELLAPAGID:8DB355036131 | HELLAPAGID:355014571 | HELLAPAGID:355028791 | HELLAPAGID:355032761 |
| HELLAPAGID:355036131 | HI-Q:SP1239 | HI-Q:SP1401 | HI-Q:SP4458 | A.B.S.:37777 |
| A.B.S.:37777OE | A.B.S.:P30047 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222308 | BECK/ARNLEY:0856829 | BECK/ARNLEY:0856950B |
| BECK/ARNLEY:0857049 | BECK/ARNLEY:0892049 | BORG&BECK:BBP2220 | Dr!ve+:DP1010101127 | fri.tech.:9030 |
| fri.tech.:9031 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610406 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610522 | S.Y.L:5263 | ICER:181976 |
| INTIMA:MD8638M | JAPANPARTS:PPH09AF | JAPANPARTS:PPH11AF | JAPANPARTS:PPK06AF | JURATEK:JCP8083 |
| JURATEK:JCP8087 | JURATEK:JCP8111 | JURATEK:JCP8114 | JURID:572629JBD | JURID:572629JD |
| KAWE:136202 | KAWE:136237 | KAWE:136242 | KAWE:180702 | KEYPARTS:KBP2220 |
| LPR:05P1558 | MASTER-SPORTGERMANY:13046057862NSETMS | MAXGEAR:192912 | METELLI:2208860 | METZGER:1170863 |
| MEYLE:0252493415PD | MEYLE:0252493415W | MGA:1117 | MINTEX:MDB3027 | MINTEX:MDB83027 |
| MKKASHIYAMA:D11266MH | MKKASHIYAMA:D11430MH | MOTAQUIP:LVXL1671 | MOTAQUIP:LVXL2026 | NAPA:PBP7549 |
| NIBK:PN0591 | NISSHINBO:NP6022 | NK:223434 | NK:223463 | OPENPARTS:BPA136202 |
| OPENPARTS:BPA136242 | OPTIMAL:12560 | OPTIMAL:BP12784 | PAGID:T1848 | PAGID:T1848N |
| PAGID:T1848N54340N00 | PAGID:T1848N54568N00 | PAGID:T1848N54666N00 | PAGID:T1848N55260N00 | PAGID:T1848N55400N00 |
| PAGID:T1848N55422N00 | PAGID:T1848N55931N00 | PAGID:T1848N56222N00 | QUARO:QP0611 | QUARO:QP7777 |
| QUARO:QP7777C | QUINTONHAZELL:BP1777 | RBRAKE:RB1976 | RAICAM:RA10370 | RAICAM:RA10371 |
| REMSA:136202 | REMSA:136237 | REMSA:136242 | REMSA:180702 | ROADHOUSE:2136202 |
| ROADHOUSE:2136237 | ROADHOUSE:2136242 | ROADHOUSE:2180702 | ROADHOUSE:2180712 | SANGSINBRAKE:SP1239 |
| SANGSINBRAKE:SP1401 | STELLOX:000031BSX | STELLOX:000031SX | STELLOX:000040BSX | STELLOX:000040SX |
| SWAG:33106342 | SWAG:90916799 | TEXTAR:2493401 | TEXTAR:2493401SC | TEXTAR:2493404 |
| TEXTAR:2493401166600 | TEXTAR:2493401226000 | TEXTAR:2493401240000 | TEXTAR:2493401240800 | TEXTAR:2493401242200 |
| TEXTAR:2493401293100 | TEXTAR:2493401322200 | TEXTAR:2493401326600 | TOMEXBRAKES:TX1748 | TRISCAN:811043039 |
Phù hợp với HYUNDAI/KIA I30 2013-2018
OEM: 583022EA31
Má phanh WEMAN AS85349 được thiết kế dành cho HYUNDAI/KIA I30 đời 2013-2018.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.
Phụ tùng gợi ý cho HYUNDAI/KIA I30

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN là thương hiệu phụ tùng lọc ô tô theo tiêu chuẩn Đức, chuyên cung cấp lọc dầu, lọc gió động cơ, lọc gió điều hòa và lọc nhiên liệu cho nhiều dòng xe tại thị trường Việt Nam và quốc tế.
Sản phẩm WEMAN được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt tại nhà máy công nghệ Đức, đảm bảo độ chính xác cao, hiệu suất ổn định và độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
Với định hướng phát triển phụ tùng thay thế OEM chất lượng cao, WEMAN luôn tập trung vào khả năng tương thích, hiệu quả lọc và sự ổn định vận hành cho xe hơi hiện đại.
Mô tả sản phẩm
Khách hàng tại Việt Nam thường tra cứu mã AS85349 khi bảo dưỡng xe WE*AN K3, Optima, Cerato, Elantra, Accetn và CARENS. Má phanh WEMAN đáp ứng tiêu chuẩn thay thế chính hãng.
Khi bảo dưỡng má phanh cho HYU*DAI/KI-A K3 đời 2018-2023, HYU*DAI/KI-A Optima đời 2012-2020, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2006-2012, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2016-2023, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A Carens đời 2020-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Tucson đời 2006-2020, HYU*DAI/KI-A i10 đời 2017-2023, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020, HYU*DAI/KI-A Sportage đời 2015-2021, HYU*DAI/KI-A I30 đời 2013-2018 và HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023, nhiều garage chọn WEMAN AS85349 thay thế OEM 583022EA31.
Ưu điểm sản phẩm
Hiệu suất ổn định
Má phanh WEMAN mã AS85349 duy trì lưu lượng và áp suất ổn định, phù hợp thay thế định kỳ trên K3, Optima, Cerato, Elantra, Accetn và CARENS.
Độ bền cao
Sản phẩm WEMAN được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp garage và đại lý cần phụ tùng tin cậy lâu dài.
Thay thế OEM đúng chuẩn
Thay thế trực tiếp theo mã OEM tham chiếu 583022EA31, dễ đối chiếu trước khi lắp.
Dòng xe tương thích
Má phanh WEMAN AS85349 tương thích HYU*DAI/KI-A K3 đời 2018-2023, HYU*DAI/KI-A Optima đời 2012-2020, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2006-2012, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2016-2023, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A Carens đời 2020-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Tucson đời 2006-2020, HYU*DAI/KI-A i10 đời 2017-2023, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020, HYU*DAI/KI-A Sportage đời 2015-2021, HYU*DAI/KI-A I30 đời 2013-2018 và HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023.
- HYU*DAI/KI-A K3 — 2018-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Optima — 2012-2020: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Cerato — 2006-2012: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Elantra — 2011-2016: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Elantra — 2016-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Accetn — 2012-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A CARENS — 2013-2025: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Carens — 2020-2025: Má phanh
Thông số kỹ thuật
Mã sản phẩm: AS85349 · Phân loại: Má phanh · Thương hiệu xe: WE*AN · Dòng xe: K3, Optima, Cerato, Elantra, Accetn và CARENS · Năm áp dụng: 2018-2023 · Kích thước: D1544 · Mã OEM tham chiếu: 583022EA31.
Chu kỳ bảo dưỡng khuyến nghị: thay má phanh sau khoảng 40.000–60.000 km trên xe WE*AN, đặc biệt khi đi đường bụi hoặc tắc đường thường xuyên.
Từ khóa tìm kiếm liên quan
Các từ khóa tra cứu phổ biến gồm má phanh · má phanh k3 — má phanh hyundai/kia k3, má phanh hyundai/kia k3 2022 · má phanh optima — má phanh hyundai/kia optima, má phanh hyundai/kia optima 2017 · má phanh cerato cho dòng xe tương ứng hoặc khi cần thay thế phụ tùng chính hãng WEMAN.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS85349 có lắp được HYUNDAI/KIA I30 2013-2018 không?
Có. Má phanh mã AS85349 được thiết kế phù hợp HYUNDAI/KIA I30 2013-2018. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS85349 là gì?
Mã OEM tham chiếu: 583022EA31.
Mua Má phanh WEMAN AS85349 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.









