Trang theo xe
HYUNDAI/KIA · I10
I10 cần má phanh nào?
2011–2019 · 1.2L-G4LA / 1.0L-G3LA · OEM 583022EA31 · WEMAN AS85349


Má phanh cho I10 2011-2019 1.2L-G4LA / 1.0L-G3LA Mã 583022EA31 hiệu WEMAN AS85349
Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.
Mã OEM
| 583022EA31 | 583022HA50 | 583023KA31 | 583023KA62 | 583023KA63 |
| 583223FA01 | S583022EA31 | S583023KA31 | 583022KA00 | 583022KA10 |
| 583023FA01 | 583023FA11 | 583024QA00 |
Mã khác
| ABE:C20314ABEP | ADVICS:AD1313 | AKEBONO:ACT1544 | AKRON-MALO:1050962 | ALANKO:10300881 |
| ALANKO:10300884 | ANDEL:181976 | APEC:PAD1754 | APEC:PAD1764 | APEC:PAD2096 |
| APEC:PD3906 | ASHIKA:510HH09 | ASHIKA:510HH11 | ASHIKA:510KK06 | ASIMCO:KD9781 |
| ATE:13046057862 | ATE:13047057862 | ATE-APAC:13046557862 | BENDIX:510870 | BENDIX:572629B |
| BENDIX:DB2088 | BENDIX:DB2088GCT | BENDIXBRAKING:BPD2208 | BLUEPRINT:ADG042100 | BLUEPRINT:ADG042109 |
| BOSCH:0986AB1040 | BOSCH:0986AB1157 | BOSCH:0986AB1285 | BOSCH:0986AB3100 | BOSCH:0986T18084 |
| BOSCH:0986TB2369 | BOSCH:0986TB3089 | BOSCH:0986TB3102 | BOSCH:0986TB3204 | BOSCH:0986424959 |
| BOSCH:0986494417 | BOSCH:0986495309 | BOSCH:0986495351 | BOSCH:BE1313 | BOSCH:BE1313H |
| BOSCH:BP1313 | BRAKEENGINEERING:PA1897 | BRAXIS:AB0305 | BRECK:249340070200 | BREMBO:P30047 |
| BREMBO:P30047N | BREMSI:BP3456 | CAR:PNT8551 | CIFAM:8228860 | CIFAM:8228861 |
| CIFAM:82212560 | COBREQ:N1289 | COMLINE:ADB32023 | COMLINE:ADB32694 | COMLINE:CBP32023 |
| COMLINE:CBP32694 | DANAHER:ADP004404 | DANAHER:DBP3309 | DBAAUSTRALIA:DB2076RP | DELPHI:LP2195 |
| DELPHI:LP2195N18B1 | DON:PCP1176 | EBCBRAKES:DP22031 | EBCBRAKES:DP42031R | EBCBRAKES:DPX2031 |
| EUROBRAKE:5502223434 | EUROREPAR:1681227280 | FEBIBILSTEIN:16799 | FEBIBILSTEIN:116336 | FERODO:FDB4387 |
| FERODO:FDB4387D | FERODO:FDB4833S | FERODO:HQF4077AC | FMSI-VERBAND:8428D1313 | FMSI-VERBAND:8428D1446 |
| FMSI-VERBAND:D1313 | FOMARFRICTION:FO899281 | FRAS-LE:PD1368 | FREMAX:FBP1846 | FTE:9010881 |
| FTE:BL2636A1 | GALFER:B1G12012402 | GIRLING:6134949 | GIRLING:6134959 | HELLA:8DB355014571 |
| HELLA:8DB355028791 | HELLA:8DB355032761 | HELLA:8DB355036131 | HELLAPAGID:8DB355014571 | HELLAPAGID:8DB355028791 |
| HELLAPAGID:8DB355032761 | HELLAPAGID:8DB355036131 | HELLAPAGID:355014571 | HELLAPAGID:355028791 | HELLAPAGID:355032761 |
| HELLAPAGID:355036131 | HI-Q:SP1239 | HI-Q:SP1401 | HI-Q:SP4458 | A.B.S.:37777 |
| A.B.S.:37777OE | A.B.S.:P30047 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222308 | BECK/ARNLEY:0856829 | BECK/ARNLEY:0856950B |
| BECK/ARNLEY:0857049 | BECK/ARNLEY:0892049 | BORG&BECK:BBP2220 | Dr!ve+:DP1010101127 | fri.tech.:9030 |
| fri.tech.:9031 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610406 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3610522 | S.Y.L:5263 | ICER:181976 |
| INTIMA:MD8638M | JAPANPARTS:PPH09AF | JAPANPARTS:PPH11AF | JAPANPARTS:PPK06AF | JURATEK:JCP8083 |
| JURATEK:JCP8087 | JURATEK:JCP8111 | JURATEK:JCP8114 | JURID:572629JBD | JURID:572629JD |
| KAWE:136202 | KAWE:136237 | KAWE:136242 | KAWE:180702 | KEYPARTS:KBP2220 |
| LPR:05P1558 | MASTER-SPORTGERMANY:13046057862NSETMS | MAXGEAR:192912 | METELLI:2208860 | METZGER:1170863 |
| MEYLE:0252493415PD | MEYLE:0252493415W | MGA:1117 | MINTEX:MDB3027 | MINTEX:MDB83027 |
| MKKASHIYAMA:D11266MH | MKKASHIYAMA:D11430MH | MOTAQUIP:LVXL1671 | MOTAQUIP:LVXL2026 | NAPA:PBP7549 |
| NIBK:PN0591 | NISSHINBO:NP6022 | NK:223434 | NK:223463 | OPENPARTS:BPA136202 |
| OPENPARTS:BPA136242 | OPTIMAL:12560 | OPTIMAL:BP12784 | PAGID:T1848 | PAGID:T1848N |
| PAGID:T1848N54340N00 | PAGID:T1848N54568N00 | PAGID:T1848N54666N00 | PAGID:T1848N55260N00 | PAGID:T1848N55400N00 |
| PAGID:T1848N55422N00 | PAGID:T1848N55931N00 | PAGID:T1848N56222N00 | QUARO:QP0611 | QUARO:QP7777 |
| QUARO:QP7777C | QUINTONHAZELL:BP1777 | RBRAKE:RB1976 | RAICAM:RA10370 | RAICAM:RA10371 |
| REMSA:136202 | REMSA:136237 | REMSA:136242 | REMSA:180702 | ROADHOUSE:2136202 |
| ROADHOUSE:2136237 | ROADHOUSE:2136242 | ROADHOUSE:2180702 | ROADHOUSE:2180712 | SANGSINBRAKE:SP1239 |
| SANGSINBRAKE:SP1401 | STELLOX:000031BSX | STELLOX:000031SX | STELLOX:000040BSX | STELLOX:000040SX |
| SWAG:33106342 | SWAG:90916799 | TEXTAR:2493401 | TEXTAR:2493401SC | TEXTAR:2493404 |
| TEXTAR:2493401166600 | TEXTAR:2493401226000 | TEXTAR:2493401240000 | TEXTAR:2493401240800 | TEXTAR:2493401242200 |
| TEXTAR:2493401293100 | TEXTAR:2493401322200 | TEXTAR:2493401326600 | TOMEXBRAKES:TX1748 | TRISCAN:811043039 |
Đây là trang theo xe cho HYUNDAI/KIA I10 + Má phanh AS85349 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.
Giới thiệu I10 (HYUNDAI/KIA)
I10 thuộc hệ HYUNDAI/KIA. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS85349 là 2011-2019. Trong thư viện xe WEMAN, I10 còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2007-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS85349. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.2L-G4LA · 1.0L-G3LA.
Tại Việt Nam, I10 thuộc nhóm sedan / hatch nhỏ phổ biến: gia đình đi phố, Grab / dịch vụ và taxi chiếm tỷ lệ cao — chu kỳ bảo dưỡng thực tế thường dày hơn sổ giấy.
Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang I10 tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.
Các khối đời I10 trên trang này
2011-2018 · 1.2L-G4LA
Tổ hợp 1.2L-G4LA của I10 nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2013-2019 · 1.0L-G3LA
Tổ hợp 1.0L-G3LA của I10 nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
2013-2019 · 1.2L-G4LA
Tổ hợp 1.2L-G4LA của I10 nằm trong dải dùng Má phanh AS85349 (OEM 583022EA31).
Vì sao I10 dùng Má phanh AS85349?
Má phanh WEMAN AS85349 được chọn cho I10 đời 2011-2019 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.2L-G4LA, 1.0L-G3LA), với OEM tham chiếu 583022EA31. Má phanh thay theo trục trên I10; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.
Trang mã tổng của AS85349 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: I10 cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.
Bảo dưỡng trên I10
- Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
- Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
- Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
3 bước chọn đúng cho I10
- Chốt năm I10 (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2011-2019.
- Chốt vị trí trước / sau.
- So OEM 583022EA31 với số trên phụ tùng zin / catalogue của I10.
Má phanh AS85349 cho I10 & thương hiệu WEMAN
WEMAN AS85349 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh I10 2011-2019. OEM tham chiếu: 583022EA31. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.
- Đúng vị trí trước / sau theo mã.
- Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
- Thay theo trục (cả hai bánh).
- Nội dung trang gắn với I10 — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.
Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm I10 để xác nhận tồn kho.
Cần xem mọi xe dùng AS85349? Mở trang mã tổng AS85349 (khác với trang I10 này).

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Hướng dẫn lắp AS85349 trên I10
Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Tháo bánh
Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Tháo heo / mở cụm
Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Tháo má cũ
Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Lắp má mới
Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Lắp lại heo & bánh
Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.
Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.
Bảng lắp I10 × AS85349
Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ I10 trên trang này.
| Năm | Động cơ / dung tích | Ghi chú |
|---|---|---|
| 2011-2018 | 1.2L-G4LA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2013-2019 | 1.0L-G3LA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
| 2013-2019 | 1.2L-G4LA | Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp |
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
I10 2011-2019 có dùng AS85349 không?
Có — trang theo xe này dành riêng I10 2011-2019 với Má phanh AS85349. Vẫn so OEM 583022EA31 với phụ tùng zin trước khi lắp.
Đây có phải má sau không?
Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.
Trang này khác trang sản phẩm AS85349 thế nào?
Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về I10: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS85349, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.
Cần biết gì về dòng xe I10 trước khi đặt?
Xem mục giới thiệu I10 trên trang: dải năm 2011-2019, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.
Mã OEM tương đương của AS85349 là gì?
Mã OEM tham chiếu trên I10: 583022EA31.
Mua Má phanh WEMAN AS85349 cho I10 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm I10 (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?
Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.






