
Má phanh HYUNDAI/KIA CARENS 2013-2025 WEMAN AS85345
Phân loại áp dụng
Mã OEM
| 58101A5A00 | 58101A6A02 | 581011SA30 | 581012VA00 | 581012VA10 |
| 581012VA50 | 581012VA60 | 581013XA00 | 581013XA10 | 581013XA20 |
| 581013XA20DS | 581014VA00 | 58101A6A00 | 58101A6A01 | 58101A7A00 |
| 581013XA00 | 581013XA20 | S58101A6A02 | S58101A6A03 |
Mã khác
| ADVICS:AD1828 | AISIN:BPHY1006 | AKEBONO:ACT1543A | AKEBONO:AN8232WK | AKEBONO:AN8232WKE |
| AKRON-MALO:1050969 | ANDEL:182029 | ANDEL:182029234 | APEC:PAD1865 | APEC:PAD2086 |
| APEC:PD3357 | ASHUKIBYPALIDIUM:Y02954 | ASIMCO:KD9005 | ATE-APAC:13046556452 | ATE-APAC:13046656452 |
| AUTOMOTORFRANCE:PBP8543 | BENDIX:510980 | BENDIX:DB2240 | BENDIX:DB2240GCT | BENDIXBRAKING:BPD1365 |
| BLUEPRINT:ADG042178 | BOSCH:0986AB1291 | BOSCH:0986BB0984 | BOSCH:0986424863 | BOSCH:0986494691 |
| BOSCH:0986494712 | BOSCH:0986495410 | BOSCH:BC1595 | BOSCH:BE1543 | BOSCH:BE1543H |
| BOSCH:F03B050396 | BOSCH:F03B075840 | BRAKEENGINEERING:PA2016 | BRAKEENGINEERING:PA2304 | BRAXIS:AB0335 |
| BRECK:257570070100 | BREMBO:P30073 | BREMBO:P30073N | BREMBO:P30073X | CAR:PNT3571 |
| CHAMPION:573406CH | CIFAM:8229440 | COBREQ:N1272 | COMLINE:ADB32773 | COMLINE:CBP32408 |
| COMLINE:CBP32773 | DANAHER:ADP0208 | DANAHER:ADP020801 | DANAHER:ADP0924 | DANAHER:DBP2293 |
| DBAAUSTRALIA:DB15086SS | DELPHI:LP2293 | DENCKERMANN:B111278 | DON:PCP1194 | EBCBRAKES:DP1874 |
| EBCBRAKES:DP21874 | EBCBRAKES:DPX2232 | ECOPADS:ECO1510 | EUROBRAKE:5502223443 | EUROBRAKE:5502223530 |
| EUROREPAR:1643084080 | EUROREPAR:1643084480 | EUROREPAR:1643085080 | EUROREPAR:1654486980 | EUROREPAR:1675991380 |
| EUROREPAR:1681211180 | EUROREPAR:1682316080 | FEBIBILSTEIN:116264 | FERODO:FDB4613 | FERODO:FDB4613BD |
| FERODO:FDB4613BS | FERODO:FDB4613D | FERODO:HQF2292AC | FMSI-VERBAND:8751D1543 | FMSI-VERBAND:8810D1595 |
| FMSI-VERBAND:D1543 | FMSI-VERBAND:D1595 | FOMARFRICTION:FO244281 | FRAS-LE:PD1348 | FREMAX:FBP1960 |
| FREMAX:FBP2502 | FTE:9001195 | FTE:9002047 | FTE:9010913 | FTE:BL2681A1 |
| GALFER:B1G10215102 | GIRLING:6135495 | GIRLING:6135526 | HAWKPERFORMANCE:HB735 | HELLA:8DB355021781 |
| HELLA:8DB355028911 | HELLA:8DB355036161 | HELLAPAGID:8DB355021781 | HELLAPAGID:8DB355028911 | HELLAPAGID:8DB355036161 |
| HELLAPAGID:355021781 | HELLAPAGID:355028911 | HELLAPAGID:355036161 | HI-Q:SP1400 | HI-Q:SP1547 |
| HSBGOLD:HP0045 | A.B.S.:37930 | A.B.S.:P30073 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222086 | A.Z.Meisterteile:AZMT440222087 |
| A.Z.Meisterteile:AZMT440222586 | BECK/ARNLEY:0851950 | BECK/ARNLEY:0852061 | BECK/ARNLEY:0857054 | BECK/ARNLEY:0857074 |
| BECK/ARNLEY:0891950 | BORG&BECK:BBP2340 | Dr!ve+:DP1010100100 | fri.tech.:9600 | S.Y.L:6261 |
| ICER:182029 | ICER:182029234 | INTIMA:MD8681M | JPGROUP:3663604410 | JURATEK:JCP8084 |
| JURATEK:JCP8113 | JURID:573406J | JURID:573406JBD | JURID:HQJ2292A | KAWE:141232 |
| KEYPARTS:KBP2340 | LPR:05P1753 | MAPCO:6776 | MAXGEAR:192927 | METELLI:2209440 |
| METZGER:1170817 | MEYLE:0252569218 | MEYLE:0252569218PD | MINTEX:MDB3363 | MINTEX:MDB83363 |
| MKKASHIYAMA:D1128 | MKKASHIYAMA:D11283M | MKKASHIYAMA:D11283MH | MOTAQUIP:LVXL1775 | MOTAQUIP:LVXL1975 |
| MOTAQUIP:LVXL2048 | NAPA:PBP7538 | NIBK:PN0537 | NIPPARTS:N3600554 | NIPPARTS:N3600560 |
| NISSHINBO:NP6015 | NK:223443 | NK:223447 | NK:223530 | OPENPARTS:BPA141232 |
| OPTIMAL:12605 | OPTIMAL:BP12605 | OPTIMAL:BP12624 | PADTECH:PAD3363 | PAGID:T2261 |
| PAGID:T2261N | PAGID:T2261N55431N00 | PAGID:T2261N55905N00 | QUARO:QP9666 | QUARO:QP9666C |
| QUINTONHAZELL:BP1877 | RBRAKE:RB2029 | RBRAKE:RB2029234 | RAYBESTOS:PGD1543C | REMSA:141232 |
| RIDEX:402B0622 | RIDEX:402B1053 | ROADHOUSE:2141232 | SANGSINBRAKE:SP1400 | SANGSINBRAKE:SP1547 |
| STELLOX:000016BSX | STELLOX:000016SX | TEXTAR:2570801 | TEXTAR:2570801SC | TEXTAR:2570801290500 |
| TOMEXBRAKES:TX1768 | TRISCAN:811043047 | TRUSTING:9600 | TRW:GDB3549AT | TRW:GDB3549DT |
| TRW:GDB3552 | TRW:GDB7843 | TRW:GDB7843DT | TRW:RCPT13810 | TRW:TRC1543 |
| TRW:TRC1595 | VAICO:V530145 | VALEO:302139 | VALEO:601294 | VALEO:670210 |
| VALEO:670294 | WAGNER:OEX1543 | WAGNER:OEX1595 | WAGNER:QC1543 | WAGNER:QC1595 |
| WAGNER:WBP25692BD | WAGNER:WZD1815D | WAGNER:ZD1543 | WAGNER:ZD1595 | WILLTEC:FP171 |
Phù hợp với HYUNDAI/KIA CARENS 2013-2025
OEM: 581011SA30
Má phanh WEMAN AS85345 được thiết kế dành cho HYUNDAI/KIA CARENS đời 2013-2025.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.
Phụ tùng gợi ý cho HYUNDAI/KIA CARENS

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN là thương hiệu phụ tùng lọc ô tô theo tiêu chuẩn Đức, chuyên cung cấp lọc dầu, lọc gió động cơ, lọc gió điều hòa và lọc nhiên liệu cho nhiều dòng xe tại thị trường Việt Nam và quốc tế.
Sản phẩm WEMAN được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt tại nhà máy công nghệ Đức, đảm bảo độ chính xác cao, hiệu suất ổn định và độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
Với định hướng phát triển phụ tùng thay thế OEM chất lượng cao, WEMAN luôn tập trung vào khả năng tương thích, hiệu quả lọc và sự ổn định vận hành cho xe hơi hiện đại.
Mô tả sản phẩm
Với mã AS85345, má phanh WEMAN là lựa chọn thay thế OEM (tham chiếu 581011SA30) cho K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20.
Khi bảo dưỡng má phanh cho HYU*DAI/KI-A K3 đời 2013-2018, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020 hoặc HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023, nhiều garage chọn WEMAN AS85345 thay thế OEM 581011SA30.
Ưu điểm sản phẩm
Hiệu suất ổn định
Má phanh WEMAN mã AS85345 duy trì lưu lượng và áp suất ổn định, phù hợp thay thế định kỳ trên K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20.
Độ bền cao
Sản phẩm WEMAN được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp garage và đại lý cần phụ tùng tin cậy lâu dài.
Thay thế OEM đúng chuẩn
Tương thích OEM 581011SA30 — lựa chọn thay thế chính hãng cho mã WEMAN AS85345.
Dòng xe tương thích
Má phanh WEMAN AS85345 tương thích HYU*DAI/KI-A K3 đời 2013-2018, HYU*DAI/KI-A Cerato đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A Elantra đời 2011-2016, HYU*DAI/KI-A Accetn đời 2012-2023, HYU*DAI/KI-A CARENS đời 2013-2025, HYU*DAI/KI-A I20 đời 2014-2021, HYU*DAI/KI-A Rio đời 2011-2020 hoặc HYU*DAI/KI-A Accent đời 2011-2023.
- HYU*DAI/KI-A K3 — 2013-2018: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Cerato — 2012-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Elantra — 2011-2016: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Accetn — 2012-2023: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A CARENS — 2013-2025: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A I20 — 2014-2021: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Rio — 2011-2020: Má phanh
- HYU*DAI/KI-A Accent — 2011-2023: Má phanh
Thông số kỹ thuật
Mã sản phẩm: AS85345 · Phân loại: Má phanh · Thương hiệu xe: WE*AN · Dòng xe: K3, Cerato, Elantra, Accetn, CARENS và I20 · Năm áp dụng: 2013-2018 · Kích thước: D1667 · Mã OEM tham chiếu: 581011SA30.
Chu kỳ bảo dưỡng khuyến nghị: thay má phanh sau khoảng 40.000–60.000 km trên xe WE*AN, đặc biệt khi đi đường bụi hoặc tắc đường thường xuyên.
Từ khóa tìm kiếm liên quan
Các từ khóa tra cứu phổ biến gồm má phanh · má phanh k3 — má phanh hyundai/kia k3, má phanh hyundai/kia k3 2014 · má phanh cerato — má phanh hyundai/kia cerato, má phanh hyundai/kia cerato 2020 · má phanh elantra cho dòng xe tương ứng hoặc khi cần thay thế phụ tùng chính hãng WEMAN.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS85345 có lắp được HYUNDAI/KIA CARENS 2013-2025 không?
Có. Má phanh mã AS85345 được thiết kế phù hợp HYUNDAI/KIA CARENS 2013-2025. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS85345 là gì?
Mã OEM tham chiếu: 581011SA30.
Mua Má phanh WEMAN AS85345 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.







