Má phanh Honda Civic 2016-2024 2.0L-K20C2 WEMAN AS84714
Phân loại áp dụng
Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô.
Mã OEM
| 45022TR7A02 | 45022TX6A01 | 06450S9AA00 | 06450S9AA01 | 06450S9AE50 |
| 06450S9AE51 | 06450SCVA02 | 06450SCVA03 | 45022-S9A-A00ACURA : 45022T2FA01 | 45022S9AA00 |
| 45022S9AA01 | 45022S9AA02 | 45022S9AE00 | 45022S9AE01 | 45022S9AE50 |
| 45022S9AE60 | 45022S9VA00 | 45022S9VA01 | 45022S9VA02 | 45022SCVA00 |
| 45022SCVA01 | 45022SDA305 | 45022SDAA00 | 45022SDAA10 | 45022SDAA51 |
| 45022SDCA10 | 45022TBAA00 | 45022TEAT00 | 45022TR7A01 | 4502259AA01 |
| H4502S9A901 |
Mã khác
| ABE:C14049ABE | ABE:C14049ABEP | ADVICS:ASN2233 | ADVICS:C1N031 | ADVICS:SN597P |
| ADVICS:SS597S | AISIN:ASN2233 | AISIN:BPHO1908 | AISIN:C1N031 | AISIN:SN597P |
| AISIN:SS597S | AKEBONO:ACT914 | AKEBONO:ACT914A | AKEBONO:ACT914B | AKEBONO:ACT921 |
| AKEBONO:AN663WK | AKEBONO:AN663WKE | AKEBONO:AN8073WK | AKEBONO:AN8073WKE | AKEBONO:ASP914A |
| AKEBONO:ASP914B | AKRON-MALO:1050549 | ALANKO:10300736 | ANDEL:181558 | ASHIKA:5004401 |
| ASHUKIBYPALIDIUM:10801604 | ASIMCO:KD1513 | ASIMCO:KD1708 | ATE:605860 | ATE:13046058602 |
| ATE-APAC:13046558602 | ATE-APAC:13046658602 | AUGROS:55684864 | BENDIX:510699 | BENDIX:572504B |
| BENDIX:DB1481 | BENDIX:DB1481GCT | BENDIX:DB1481HD | BENDIX:DB14814WD | BENDIXBRAKING:BPD2058 |
| BLUEPRINT:ADH24265 | BOSCH:0986AB1603 | BOSCH:0986AB2385 | BOSCH:0986AB9344 | BOSCH:0986BB0596 |
| BOSCH:0986BB0753 | BOSCH:0986TB2427 | BOSCH:0986424809 | BOSCH:0986505401 | BOSCH:BC959 |
| BOSCH:BE914 | BOSCH:BE914H | BOSCH:BE943 | BOSCH:BE943H | BOSCH:BP947 |
| BOSCH:F03B076506 | BOSCH:F03B150103 | BOSCH:F03B175582 | BRAKEENGINEERING:PA1518 | BRAKEENGINEERING:PA1564 |
| BRAXIS:AB0203 | BREMBO:P28035 | BREMBO:P28035N | BREMBO:P28035X | BREMBO:P28058N |
| BREMSEN:AXBP1837 | BREMSI:BP3117 | CAR:PNT4631 | CHAMPION:572504CH | CIFAM:8226060 |
| COBREQ:N1387 | COMLINE:ADB31194 | COMLINE:CBP31194 | DANAHER:ADP0407 | DANAHER:ADP040701 |
| DANAHER:ADP1051 | DANAHER:ADP1052 | DANAHER:ADP105101 | DANAHER:DBP1806 | DANAHER:DBP18061 |
| DANAHER:DBP18062 | DBAAUSTRALIA:DB1481SS | DELPHI:LP1806 | DELPHI:LP1806N18B1 | DENCKERMANN:B111170 |
| DON:DOND9142 | DON:PCP1296 | DYNAMATRIX:DBP1658 | EBCBRAKES:DP1655 | EBCBRAKES:DP21655 |
| EBCBRAKES:DP41655R | EBCBRAKES:DP61655 | ECOPADS:ECO1416 | EUROBRAKE:5502222633 | EUROREPAR:1643080580 |
| EUROREPAR:1654479680 | EUROREPAR:1681217480 | EUROREPAR:1682306480 | EUROREPAR:1682328480 | FEBEST:0301RDF |
| FEBIBILSTEIN:16552 | FERODO:FDB1658 | FERODO:FDB1658D | FERODO:FSL1658 | FERODO:HQF2363AC |
| FMSI-VERBAND:7795D914 | FMSI-VERBAND:7795D958 | FMSI-VERBAND:7844D943 | FMSI-VERBAND:D914 | FMSI-VERBAND:D943 |
| FMSI-VERBAND:D958 | FOMARFRICTION:FO911681 | FRAS-LE:PD644 | FREMAX:FBP0855 | FTE:9001172 |
| FTE:9010521 | FTE:BL1931A2 | GALFER:B1G10214152 | GIRLING:6133259 | GIRLING:6136276 |
| HAWKPERFORMANCE:HB393 | HELLA:8DB355010231 | HELLA:8DB355024211 | HELLA:8DB355028011 | HELLA:8DB355035141 |
| HELLA:8DB355045171 | HELLAPAGID:8DB355010231 | HELLAPAGID:8DB355024211 | HELLAPAGID:8DB355028011 | HELLAPAGID:8DB355035141 |
| HELLAPAGID:8DB355045171 | HELLAPAGID:355010231 | HELLAPAGID:355024211 | HELLAPAGID:355028011 | HELLAPAGID:355035141 |
| HELLAPAGID:355045171 | HI-Q:SP1237 | A.B.S.:37424 | A.B.S.:37424OE | A.B.S.:P28035 |
| A.Z.Meisterteile:AZMT440221187 | BECK/ARNLEY:0851692 | BECK/ARNLEY:0851766 | BORG&BECK:BBP1860 | Dr!ve+:DP1010100052 |
| Dr!ve+:DP1010101497 | fri.tech.:6220 | FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP493S | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604061 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604066 |
| ICER:181558 | INTIMA:MD5128M | INTIMA:MD8261M | JAPANPARTS:PA401AF | JFBK:HN485 |
| JPGROUP:3463600610 | JURATEK:JCP1658 | JURID:572504J | JURID:HQJ2363A | KALE:2386816905 |
| KAVOPARTS:BP2042 | KAVOPARTS:KBP2034 | KAWE:089900 | KBP:BP2042 | KEYPARTS:KBP1860 |
| LPR:05P1364 | MAGNETIMARELLI:363700201333 | MAGNETIMARELLI:T1333MM | MAPCO:6733 | MASTER-SPORTGERMANY:13046058602NSETMS |
| MAXGEAR:191126 | METELLI:2206060 | METZGER:089900 | METZGER:1170507 | MEYLE:0252386817 |
| MEYLE:0252386817PD | MGA:684 | MINTEX:MDB2265 | MINTEX:MDB2276 | MKKASHIYAMA:D5128M |
| MOTAQUIP:LVXL1150 | NAPA:PBP7396 | NIBK:PN8484 | NIBK:PN8485 | NIBK:PN8806 |
| NIPPARTS:J3604061 | NISSHINBO:NP8004 | NISSHINBO:PF8485 | NK:222633 | OPENPARTS:BPA089900 |
| OPTIMAL:89900 | OPTIMAL:BP89900 | PADTECH:PAD2265 | PAGID:T1333 | PAGID:T1333MX |
| PAGID:T1333N | PAGID:T1333N54779N00 | PAGID:T1333N55525N00 | QUARO:QP2338 | QUARO:QP2338C |

Phù hợp với Honda Civic 2016-2024
OEM: 45022-S9A-A00ACURA : 45022T2FA01
Má phanh WEMAN AS84714 được thiết kế dành cho Honda Civic đời 2016-2024. Động cơ 2.0L-K20C2.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn OEM.
- Hiệu suất lọc cao.
- Bảo vệ động cơ.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS84714
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: CRV, ACCORD và CiViC
- Năm áp dụng: 2002-2006
- Kích thước: D914
- Mã OEM tham chiếu: 45022TR7A02
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
Sản phẩm này phù hợp với các dòng xe dưới đây (thông tin chỉ mang tính khuyến nghị tương thích / lắp đặt; không liên quan đến các hãng xe được liệt kê).
WEMAN Má phanh AS84714 phù hợp 9 tổ hợp dòng xe / năm bên dưới (đối chiếu OEM 45022TR7A02 ở khối mã phía trên trang).
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Honda CRV | 2002-2006 | 2.0L-K20A4 |
| Honda CRV | 2002-2006 | 2.4L-K24A1 |
| Honda ACCORD | 2003-2008 | 2.0L-K20A7 |
| Honda ACCORD | 2003-2008 | 2.4L-K24A3 |
| Honda ACCORD | 2003-2008 | 3.0L-J30A4/J30A5 |
| Honda CiViC | 2013-2015 | 1.8L-R18Z |
| Honda CiViC | 2013-2015 | 2.0L-K20Z |
| Honda CiViC | 2016-2024 | 1.5T-L15B |
| Honda CiViC | 2016-2024 | 2.0L-K20C2 |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS84714 — phù hợp các dòng như CRV, ACCORD và CiViC. Ma sát ổn định, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 40.000–60.000 km (xe Honda), hoặc khi bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
Hướng dẫn chọn và lắp Má phanh
Trước khi đặt hàng Má phanh AS84714, hãy đối chiếu mã OEM 45022TR7A02 (và các mã trong khối «Mã OEM» phía trên) với mã trên lọc zin / sổ bảo dưỡng. Trang này tập trung các dòng như CRV, ACCORD và CiViC — chọn đúng năm và động cơ trong bảng tương thích.
Thay má phanh theo trục; giữ mặt bố sạch, không dính dầu mỡ; kiểm độ dày bố định kỳ. Kho tổng WEMAN tại Hà Nội — liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho và báo giá trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
Má phanh WEMAN AS84714 có lắp được Honda Civic 2016-2024 không?
Có. Má phanh mã AS84714 được thiết kế phù hợp Honda Civic 2016-2024. Vui lòng đối chiếu OEM trước khi lắp.
Mã OEM tương đương của AS84714 là gì?
Mã OEM tham chiếu: 45022-S9A-A00ACURA : 45022T2FA01.
Mua Má phanh WEMAN AS84714 ở đâu?
Liên hệ WEMAN.VN hoặc đại lý khu vực để nhận báo giá và giao hàng toàn quốc.



