Trang theo xe

Honda · CIVIC

Civic cần má phanh nào?

1992–2015 · 1.5L-D15B / 1.6L-B16A/B16B / 1.4L-D14Z6 / 1.6L-D16V1/D16W7 / 1.7L-D17A / 1.8L-R18A… · OEM 06450S5AE50 · WEMAN AS84718

Má phanh9 tổ hợp năm × máy
OEM 06450S5AE50 Thương hiệu WEMAN SKU AS84718

Má phanh cho Civic 1992-2015 1.5L-D15B / 1.6L-B16A/B16B / 1.4L-D14Z6 / 1.6L-D16V1/D16W7 / 1.7L-D17A / 1.8L-R18A / 2.0L-K20Z / 1.8L-R18Z… Mã 06450S5AE50 hiệu WEMAN AS84718

Giá bán Theo báo giá / Liên hệ
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS84718
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeCivic
  • Năm áp dụng1992-2015
  • Mã D quốc tếD621

Mã OEM

06450S5AE5006450S5AG0006450S5AJ0006450S5BJ0006450S7AJ00
45022S04V0045022S04V0145022S04V0245022S04V1045022S04V11
45022S04V1245022S5AE5045022S5AG0045022S5AG0145022S5AJ00
45022S5BE0045022S5BJ0045022S5BJ0145022S5HT0045022S7A010
45022SCC00045022SNCE0045022SO4V1045022SO4V1145022SO4V12
45022SR3V0045022SR3V0145022SR3V0245022SR3V0345022SR3V10
45022SR3V1145022SR3V1245022TG0T0045022TR2A0045022TR2A01
45022504V10H4502S04003H4502S7A003H4502SCC003

Mã khác

ABE:C14033ABEADVICS:ASN250ADVICS:C1N016ADVICS:SN421PADVICS:SN437P
ADVICS:SS421SAISIN:ASN250AISIN:BPHO1001AISIN:C1N016AISIN:C1N041
AISIN:SN421PAISIN:SN437PAISIN:SS421SAKEBONO:ACT621AKEBONO:ACT621A
AKEBONO:ACT621BAKEBONO:ACT621CAKEBONO:AN376WKAKEBONO:AN376WKEAKEBONO:AN685WK
AKEBONO:ASP621AAKEBONO:ASP621BAKEBONO:ASP621CAKRON-MALO:1050545AKRON-MALO:1051120
ALANKO:10300232ALANKO:10300754ANDEL:180959APEC:PAD815APEC:PAD1660
APEC:PD3456ASHIKA:5004433ASHIKA:5004435ASHUKIBYPALIDIUM:H02535ASHUKIBYPALIDIUM:H02562
ASIMCO:KD1055ASIMCO:KD1542ASIMCO:KD1776ATE:605820ATE:605928
ATE:13046058202ATE:13046059282ATE-APAC:13046510412AUGROS:55585038BENDIX:510080
BENDIX:572340BBENDIX:DB1286BENDIX:DB1286GCTBENDIX:DB1286HDBENDIX:DB1286ULT
BENDIX:DB1662BENDIX:DB1662GCTBENDIX:DB1662HDBENDIXBRAKING:BPD1834BLUEPRINT:ADH24251
BLUEPRINT:ADH24273BLUEPRINT:ADH24274BOSCH:0986AB2291BOSCH:0986AB2377BOSCH:0986AB9069
BOSCH:0986BB0312BOSCH:0986TB2232BOSCH:0986461759BOSCH:0986494921BOSCH:0986505948
BOSCH:BE621HBOSCH:BE948BOSCH:BE948HBOSCH:BP609BRAKEENGINEERING:PA743
BRAKEENGINEERING:PA1938BRAKEENGINEERING:PA2548BRAXIS:AB0170BRAXIS:AB0616BRECK:216940070110
BREMBO:P28023BREMBO:P28023NBREMBO:P28056NBREMSI:BP3446CAR:PNT465
CAR:PNT1951CHAMPION:572340CHCIFAM:8221750COBREQ:N1313COMLINE:ADB3555
COMLINE:ADB32009COMLINE:CBP3555COMLINE:CBP32009DANAHER:ADP0249DANAHER:ADP0545
DANAHER:DBP809DANAHER:DBP8091DBAAUSTRALIA:DB1286SSDBAAUSTRALIA:DB1662SSDBAAUSTRALIA:DB1662XP
DBAAUSTRALIA:DB1991SSDELPHI:LP809DELPHI:LP809INDENCKERMANN:B110284DON:PCP1308
DYNAMATRIX:DBP776EBCBRAKES:DP891EBCBRAKES:DP2891EBCBRAKES:DP5891NDXEBCBRAKES:DP42041R
ECOPADS:ECO1310EUROBRAKE:5502222626EUROREPAR:1623058580EUROREPAR:1643082280EUROREPAR:1654501480
EUROREPAR:1675991580EUROREPAR:1686265280EUROREPAR:1686271980FEBIBILSTEIN:16305FERODO:FDB776
FERODO:FDB776ASFERODO:FDB776DFERODO:FSL776FERODO:HQF2150ACFERODO:HQF2314AC
FERODORACING:FCP776HFERODORACING:FCP776RFERODORACING:FCP776ZFERODORACING:FDS776FMSI-VERBAND:7497D621
FMSI-VERBAND:7497D948FMSI-VERBAND:7998D621FMSI-VERBAND:D621FOMARFRICTION:FO453481FRAS-LE:PD493
FREMAX:FBP0827FTE:9001156FTE:9010150FTE:BL1373A2FTE:BL2524A1
GALFER:B1G10207222GIRLING:6111839GIRLING:6133759GIRLING:61337591HAWKPERFORMANCE:HB418
HELLA:8DB355016461HELLA:8DB355024531HELLA:8DB355027201HELLA:8DB355035061HELLAPAGID:8DB355016461
HELLAPAGID:8DB355024531HELLAPAGID:8DB355027201HELLAPAGID:8DB355035061HELLAPAGID:355016461HELLAPAGID:355024531
HELLAPAGID:355027201HELLAPAGID:355035061HI-Q:SP1221HI-Q:SP1435A.B.S.:36831
A.B.S.:36831OEA.B.S.:P28023A.Z.Meisterteile:AZMT440221397BECK/ARNLEY:0851530BECK/ARNLEY:0851693
BECK/ARNLEY:0851698BECK/ARNLEY:0891482BECK/ARNLEY:0891693BORG&BECK:BBP1457BORG&BECK:BBP2432
Dr!ve+:DP1010100105fri.tech.:1780FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP228SHERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604005HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604033
HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604042ICER:180959INTIMA:MD5070MINTIMA:MD5174MJAPANPARTS:JPA435AF
JAPANPARTS:PA433AFJAPANPARTS:PA435AFJPGROUP:3463600210JURATEK:JCP776JURID:572340J
JURID:HQJ2314AKAVOPARTS:BP2022KAVOPARTS:BP2061KAVOPARTS:KBP2003KAVOPARTS:KBP2056
KAWE:041802KAWE:041832KAWE:810024LPR:05P564MAGNETIMARELLI:363700203018
MAGNETIMARELLI:T3018MMMAPCO:6653MASTER-SPORTGERMANY:13046058202NSETMSMASTER-SPORTGERMANY:13046059282NSETMSMAXGEAR:190573
MAXGEAR:193007METELLI:2201750METZGER:1170388MEYLE:0252169416PD

Đây là trang theo xe cho Honda Civic + Má phanh AS84718 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu Civic (Honda)

Civic thuộc hệ Honda. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84718 là 1992-2015. Trong thư viện xe WEMAN, Civic còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (1991-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84718. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.5L-D15B · 1.6L-B16A/B16B · 1.4L-D14Z6 · 1.6L-D16V1/D16W7 · 1.7L-D17A · 1.8L-R18A.

Civic là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Civic tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời Civic trên trang này

1992-2000 · 1.5L-D15B

Tổ hợp 1.5L-D15B của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

1992-2000 · 1.6L-B16A/B16B

Tổ hợp 1.6L-B16A/B16B của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2000-2005 · 1.4L-D14Z6

Tổ hợp 1.4L-D14Z6 của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2000-2005 · 1.6L-D16V1/D16W7

Tổ hợp 1.6L-D16V1/D16W7 của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2000-2005 · 1.7L-D17A

Tổ hợp 1.7L-D17A của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2005-2012 · 1.8L-R18A

Tổ hợp 1.8L-R18A của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2005-2012 · 2.0L-K20Z

Tổ hợp 2.0L-K20Z của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2012-2015 · 1.8L-R18Z

Tổ hợp 1.8L-R18Z của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

2012-2015 · 2.0L-R20Z

Tổ hợp 2.0L-R20Z của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84718 (OEM 06450S5AE50).

02

Vì sao Civic dùng Má phanh AS84718?

Má phanh WEMAN AS84718 được chọn cho Civic đời 1992-2015 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.5L-D15B, 1.6L-B16A/B16B, 1.4L-D14Z6, 1.6L-D16V1/D16W7, 1.7L-D17A, 1.8L-R18A, 2.0L-K20Z, 1.8L-R18Z), với OEM tham chiếu 06450S5AE50. Má phanh thay theo trục trên Civic; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS84718 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Civic cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên Civic

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho Civic

  1. Chốt năm Civic (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1992-2015.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 06450S5AE50 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Civic.
03

Má phanh AS84718 cho Civic & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS84718 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Civic 1992-2015. OEM tham chiếu: 06450S5AE50. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với Civic — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Civic để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS84718 trên Civic

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp Civic × AS84718

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Civic trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
1992-20001.5L-D15BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1992-20001.6L-B16A/B16BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2000-20051.4L-D14Z6Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2000-20051.6L-D16V1/D16W7Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2000-20051.7L-D17AMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2005-20121.8L-R18AMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2005-20122.0L-K20ZMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2012-20151.8L-R18ZMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2012-20152.0L-R20ZMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

Civic 1992-2015 có dùng AS84718 không?

Có — trang theo xe này dành riêng Civic 1992-2015 với Má phanh AS84718. Vẫn so OEM 06450S5AE50 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS84718 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Civic: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84718, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe Civic trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu Civic trên trang: dải năm 1992-2015, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS84718 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên Civic: 06450S5AE50.

Mua Má phanh WEMAN AS84718 cho Civic ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Civic (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe