Trang theo xe

Honda · CIVIC

Civic cần má phanh nào?

1991–2005 · 1.3L-D13B / 1.5L-D15B / 1.6L-D16Z / 1.4L-D14A / 1.5L-D15B/D15Z / 1.6L-D16A/D16Y… · OEM 06450S2G000 · WEMAN AS84702

Má phanh7 tổ hợp năm × máy
OEM 06450S2G000 Thương hiệu WEMAN SKU AS84702

Má phanh cho Civic 1991-2005 1.3L-D13B / 1.5L-D15B / 1.6L-D16Z / 1.4L-D14A / 1.5L-D15B/D15Z / 1.6L-D16A/D16Y / 1.7L-D17A Mã 06450S2G000 hiệu WEMAN AS84702

Giá bán lẻ tham khảo 1.375.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS84702
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeCivic
  • Năm áp dụng1991-2005
  • Mã D quốc tếD1643

Mã OEM

06450S2G00006450S2GJ0106450S5A01006450S7H00006450SAA900
06450SAA90106450SAAB0006450SAAB0106450SAAE5006450SAAG00
06450SELT0006450SELT0145022S04E5045022S04E6045022S04G00
45022S04G0145022S04G0245022S04G0345022S04J0045022S04J01
45022S04J0245022S0400045022S0401045022S0402045022S04409
45022S0450545022S0700045022S0701045022S0702045022S07030
45022S0740845022S2G00045022S5A01045022S7H00045022SAA900
45022SAA90145022SAAB0045022SAAB0145022SAAE5045022SAAE51
45022SAAG0045022SEAE5045022SELT0145022SELT0245022SENH00
45022SO450545022SR3G0045022SR3G0145022SR300045022SR7000
45022SR701045022SR703045022ST7J0045022ST7J0145022ST7J02
45022ST740845022TG1T0045022504G00H4502S07003H4502S5A003
H4502SEL003HONDA (GAC) : 45022SENH10586005262586005263586005264
586009208586009209586009576586014124586014125
586014835586015191586005262058600526305860052640
58600920805860092090586009576058601412405860141250
58601483505860151910AY040HN011

Mã khác

ABE:C14034ABEADVICS:C1N020ADVICS:SN425PAISIN:ASN235AISIN:BPHO1904
AISIN:C1N020AISIN:SN425PAKEBONO:AN377WKAKEBONO:AN377WKEAKRON-MALO:1050022
ALANKO:10300729ANDEL:180958APEC:PAD816APEC:PAD1140APEC:PD3178
ASHIKA:5004425ASHUKIBYPALIDIUM:H02550ASIMCO:KD1777ASIMCO:KD1777FATE:605943
ATE:13046059432ATE-APAC:13046559432ATE-APAC:13046659432AUGROS:55585053BARUM:BA2274
BENDIX:510155BENDIX:572324BBENDIX:DB1262BENDIX:DB1262GCTBENDIX:DB1262HD
BENDIXBRAKING:BPD1327BLUEPRINT:ADH24251BLUEPRINT:ADH24253BOSCH:0986AB1169BOSCH:0986AB2216
BOSCH:0986AB9113BOSCH:0986BB0365BOSCH:0986TB2233BOSCH:0986TB2686BOSCH:098650A079
BOSCH:0986461126BOSCH:0986494299BOSCH:0986505406BOSCH:0986505940BOSCH:BP577
BOSCH:F002H24103BRAKEENGINEERING:PA745BRAKEENGINEERING:PA1345BRAXIS:AB0040BREMBO:P28024
BREMBO:P28024NBREMSEN:AXBP1116BREMSI:BP2547CAR:PNT855CHAMPION:572324CH
CIFAM:8221380COMLINE:ADB3556COMLINE:CBP3556DANAHER:ADP0192DANAHER:ADP1071
DANAHER:DBP810DBAAUSTRALIA:DB1262SSDELPHI:LP810DELPHI:LP810N18B1DENCKERMANN:B110282
DON:PCP1223DYNAMATRIX:DBP777EBCBRAKES:DP890EBCBRAKES:DP2890EBCBRAKES:DP4890R
EUROBRAKE:5502222625EUROREPAR:1617268680EUROREPAR:1635144780EUROREPAR:1643070180EUROREPAR:1681208780
EUROREPAR:1686271880FEBIBILSTEIN:16303FERODO:FDB777FERODO:FDB777ASFERODO:FDB777D
FERODO:FDB4213QSFERODO:FSL777FERODORACING:FCP777HFERODORACING:FDS777FMSI-VERBAND:8870D1643
FMSI-VERBAND:8870D1685FMSI-VERBAND:D1643FOMARFRICTION:FO487281FRAS-LE:PD404FREMAX:FBP0828
FTE:9002055FTE:9010151FTE:BL1374A2GALFER:B1G10210912GIRLING:6111649
GIRLING:6131769GIRLING:6132129GIRLING:61116491HELLA:8DB355016521HELLA:8DB355024551
HELLA:8DB355027211HELLAPAGID:8DB355016521HELLAPAGID:8DB355024551HELLAPAGID:8DB355027211HELLAPAGID:355016521
HELLAPAGID:355024551HELLAPAGID:355027211HI-Q:SP2032HI-Q:SP2032AA.B.S.:36784
A.B.S.:36784OEA.B.S.:P28024A.Z.Meisterteile:AZMT440221398BECK/ARNLEY:0851508BORG&BECK:BBP1467
Dr!ve+:DP1010100018fri.tech.:1400FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP278SHERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604034HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3604041
ICER:180958INTIMA:MD5073MJAPANPARTS:JPA425AFJAPANPARTS:PA425AFJPGROUP:3463600310
JURATEK:JCP777JURID:572324JJURID:572324JDKALE:2169715805KAVOPARTS:KBP2004
KAWE:041902KAWE:041922KEYPARTS:KBP1467LPR:05P558MAGNETIMARELLI:363700203024
MAGNETIMARELLI:T3024MMMAPCO:6408MASTER-SPORTGERMANY:13046059432NSETMSMAXGEAR:190562METELLI:2201380
METZGER:041902METZGER:1170230MEYLE:0252169715PDMEYLE:0252169715WMGA:342
MINTEX:MDB1615MINTEX:MDB81615MKKASHIYAMA:D5073MKKASHIYAMA:D5073MMKKASHIYAMA:D5073MH
MKKASHIYAMA:D5217MMKKASHIYAMA:D5217MHMOTAQUIP:LVXL752NAPA:PBP7374NIBK:PN8264
NIBK:PN8265NIPPARTS:J3604034NISSHINBO:NP8002NK:222625OPENPARTS:BPA041902
OPTIMAL:9816OPTIMAL:BP09816PADTECH:PAD1615PAGID:T3024PAGID:T3024N
PAGID:T3024N50352N00PAGID:T3024N51116N00PAGID:T3024N51119N00PAGID:T3024N54659N00QUARO:QP0829
QUARO:QP0829CQUINTONHAZELL:2806QUINTONHAZELL:7390QUINTONHAZELL:BP734RBRAKE:RB0958
RAICAM:RA04540REMSA:41902REMSA:041902REMSA:041922RHIAG:09094
RIDEX:402B0081ROADHOUSE:241902ROADHOUSE:241922SANGSINBRAKE:SP2032STARLINE:BDS151
STARLINE:BDS151PSTELLOX:430002BSXSTOP:572324SSWAG:85916303TEXTAR:2169701
TEXTAR:2169701SCTEXTAR:2169703TEXTAR:2169701077800TEXTAR:2169701110300TEXTAR:2169701165900
TOMEXBRAKES:TX1265TRISCAN:811040169TRUSTING:1400TRW:GDB1164TRW:GDB1164AT

Đây là trang theo xe cho Honda Civic + Má phanh AS84702 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu Civic (Honda)

Civic thuộc hệ Honda. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS84702 là 1991-2005. Trong thư viện xe WEMAN, Civic còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (1991-2026) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS84702. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 1.3L-D13B · 1.5L-D15B · 1.6L-D16Z · 1.4L-D14A · 1.5L-D15B/D15Z · 1.6L-D16A/D16Y.

Civic là dòng xe phổ biến trên thị trường Việt Nam; phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ, không chỉ theo tên model.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang Civic tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời Civic trên trang này

1991-1995 · 1.3L-D13B

Tổ hợp 1.3L-D13B của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

1991-1995 · 1.5L-D15B

Tổ hợp 1.5L-D15B của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

1991-1995 · 1.6L-D16Z

Tổ hợp 1.6L-D16Z của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

1996-2000 · 1.4L-D14A

Tổ hợp 1.4L-D14A của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

1996-2000 · 1.5L-D15B/D15Z

Tổ hợp 1.5L-D15B/D15Z của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

1996-2000 · 1.6L-D16A/D16Y

Tổ hợp 1.6L-D16A/D16Y của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

2000-2005 · 1.7L-D17A

Tổ hợp 1.7L-D17A của Civic nằm trong dải dùng Má phanh AS84702 (OEM 06450S2G000).

02

Vì sao Civic dùng Má phanh AS84702?

Má phanh WEMAN AS84702 được chọn cho Civic đời 1991-2005 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 1.3L-D13B, 1.5L-D15B, 1.6L-D16Z, 1.4L-D14A, 1.5L-D15B/D15Z, 1.6L-D16A/D16Y, 1.7L-D17A), với OEM tham chiếu 06450S2G000. Má phanh thay theo trục trên Civic; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS84702 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: Civic cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên Civic

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho Civic

  1. Chốt năm Civic (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 1991-2005.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 06450S2G000 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Civic.
03

Má phanh AS84702 cho Civic & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS84702 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh Civic 1991-2005. OEM tham chiếu: 06450S2G000. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với Civic — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm Civic để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS84702 trên Civic

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp Civic × AS84702

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ Civic trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
1991-19951.3L-D13BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1991-19951.5L-D15BMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1991-19951.6L-D16ZMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1996-20001.4L-D14AMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1996-20001.5L-D15B/D15ZMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
1996-20001.6L-D16A/D16YMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2000-20051.7L-D17AMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

Civic 1991-2005 có dùng AS84702 không?

Có — trang theo xe này dành riêng Civic 1991-2005 với Má phanh AS84702. Vẫn so OEM 06450S2G000 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS84702 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về Civic: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS84702, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe Civic trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu Civic trên trang: dải năm 1991-2005, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS84702 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên Civic: 06450S2G000.

Mua Má phanh WEMAN AS84702 cho Civic ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm Civic (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe