Ford · RANGER
Ranger cần má phanh nào?
3 tổ hợp năm×máy · 2.2L-T22DD0P / 3.2L-T32DD0P / 2.0T-T20DD0J · OEM 1723410 · WEMAN AS87518


Má phanh cho Ranger (3 tổ hợp lắp) 2.2L-T22DD0P / 3.2L-T32DD0P / 2.0T-T20DD0J Mã 1723410 hiệu WEMAN AS87518
Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.
Mã OEM
| 1723410 | 1723538 | 2138027 | 2566170 | AB3Z2V001A |
| AB312L361AB | AB312001AB | FORD ASIA & OCEANIA : MB3C2001AA | FORD ASIA & OCEANIA : MB3Z2001A | UCYR3323ZA |
| AB3Z2V001A | UCYR3323ZA | MEAB3J2L361AB | UCYE3323Z |
Mã khác
| ABE:C1G068ABE | ABE:C1G068ABEP | AISIN:BPFO1017 | AKRON-MALO:1051141 | ANDEL:182109 |
| APEC:PAD2038 | APEC:PD3730 | ASHIKA:5003351 | ASHUKIBYPALIDIUM:P11573 | ASIMCO:KD6365 |
| ATE:13046080142 | ATE-APAC:13046580142 | BENDIX:511068 | BENDIX:DB2074 | BENDIX:DB2074HD |
| BENDIX:DB2074ULT | BENDIX:DB2074ULT4WD | BENDIX:DB20744WD | BENDIXBRAKING:BPD1413 | BLUEPRINT:ADM542104 |
| BOSCH:0986AB1083 | BOSCH:0986BB0967 | BOSCH:0986T11501 | BOSCH:0986494791 | BRAKEENGINEERING:PA2021 |
| BRAXIS:AB0442 | BREMBO:P24153 | BREMBO:P24153N | BREMBO:P24153X | BREMSI:BP3527 |
| CAR:PNT8671 | CHAMPION:573449CH | CIFAM:8229710 | COBREQ:N197 | COBREQ:N197C |
| COMLINE:ADB32275 | COMLINE:ADB36105 | COMLINE:CBP32275 | COMLINE:CBP36105 | DANAHER:ADP0294 |
| DANAHER:ADP029401 | DANAHER:ADP029402 | DANAHER:DBP2484 | DANAHER:DBP24841 | DBAAUSTRALIA:DB2074SP |
| DBAAUSTRALIA:DB2074SS | DBAAUSTRALIA:DB2074XP | DELPHI:LP2484 | DELPHI:LP3937 | DENCKERMANN:B111373 |
| DON:PCP1393 | EBCBRAKES:DP42140R | EBCBRAKES:DPX2140 | EUROBRAKE:5502222577 | EUROREPAR:1643081880 |
| EUROREPAR:1675992880 | FEBIBILSTEIN:170380 | FERODO:FDB4475 | FERODO:FDB4832 | FMSI-VERBAND:8905D1676 |
| FMSI-VERBAND:D1676 | A.B.S.:37973 | A.B.S.:37973OE | A.B.S.:P24153 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221607 |
| BORG&BECK:BBP2406 | Dr!ve+:DP1010100095 | fri.tech.:9870 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3603077 | S.Y.L:4213 |
| FRAS-LE:PD1434 | FREMAX:FBP2183 | FTE:9010963 | FTE:BL2755A1 | GIRLING:6120056 |
| GIRLING:61786991 | HELLA:8DB355020781 | HELLA:8DB355030661 | HELLA:8DB355045271 | HELLAPAGID:8DB355020781 |
| HELLAPAGID:8DB355030661 | HELLAPAGID:8DB355045271 | HELLAPAGID:355020781 | HELLAPAGID:355030661 | HELLAPAGID:355045271 |
| HI-Q:SP1596 | ICER:182109 | ICER:182109LM | ICER:LM2109 | INTIMA:MD8704M |
| JAPANPARTS:PA351AF | JPGROUP:1563607610 | JURATEK:JCP8059 | JURID:573449J | JURID:HQJ2293A |
| KALE:2563216405 | KAWE:152402 | LPR:05P1768 | MAGNETIMARELLI:363700202173 | MAGNETIMARELLI:363916061301 |
| MAPCO:6679 | MAPCO:66791 | MASTER-SPORTGERMANY:13046080142NSETMS | MAXGEAR:193039 | METELLI:2209710 |
| METZGER:1170946 | MEYLE:0252563216 | MEYLE:0252563216PD | MINTEX:MDB3265 | MKKASHIYAMA:D3160M |
| MKKASHIYAMA:D3160MH | MOTAQUIP:LVXL1768 | NAPA:PBP7087 | NIBK:PN51001 | NIPPARTS:N3603075 |
| NISSHINBO:NP5049 | NISSHINBO:PF5591 | NK:222577 | OPENPARTS:BPA152402 | OPTIMAL:12700 |
| OPTIMAL:BP12700 | PAGID:T2173 | PAGID:T2173MX | PAGID:T2173N | PAGID:T2173N55534N00 |
| QUARO:QP6823 | QUARO:QP6823C | QUINTONHAZELL:BP1886 | RBRAKE:RB2109 | REMSA:152402 |
| RIDEX:402B0809 | ROADHOUSE:2152402 | SANGSINBRAKE:SP1596 | STELLOX:000425BSX | TEXTAR:2563201 |
| TEXTAR:2563201253400 | TOMEXBRAKES:TX1922 | TRISCAN:811080558 | TRUSTING:9870 | TRW:GDB2005 |
| TRW:GDB2005AT | TRW:GDB7869 | TRW:GDB7869AT | TRW:GDB7869DT | TRW:GDB7869UT |
| TRW:GDB9013 | VALEO:302484 | VALEO:601466 | VALEO:670043 | WILLTEC:FP967 |
| WILLTEC:PW967 | WILLTEC:PW967P | WOKING:P1424302 | ZIMMERMANN:256321651 | ZIMMERMANN:256321652 |
Má phanh cho Ranger (Ford)
Má phanh WEMAN AS87518 gắn với Ford Ranger — 3 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: 1723410.
Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.2L-T22DD0P · 3.2L-T32DD0P · 2.0T-T20DD0J.
Ranger thuộc nhóm bán tải / SUV phổ biến — phụ tùng thường cắt theo năm + động cơ (diesel/xăng), không chỉ theo tên model.
Thư viện xe WEMAN ghi nhận Ranger ở khung năm rộng hơn (1998-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS87518.
Đối chiếu mã & chọn đúng cho Ranger
Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS87518 gắn với Ranger (3 tổ hợp năm × máy: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J). OEM tham chiếu: 1723410. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.
3 bước kiểm trước khi đặt
- Chốt năm Ranger trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
- Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
- So OEM 1723410 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Ranger.
Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.
Đặt AS87518 cho Ranger
là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm Ranger và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.
Xem thông số / mọi xe dùng cùng mã: Trang mã tổng AS87518. Chọn đúng theo xe: mục chọn & lắp · lắp chung đủ bước: trên trang mã tổng.
Ma trận lắp Ranger × AS87518
Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.
| Xe | Năm | Dung tích | Mã động cơ | WEMAN | OEM tham chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Ford Ranger | 2011-2022 | 2.2L | T22DD0P | AS87518 | 1723410 |
| Ford Ranger | 2011-2022 | 3.2L | T32DD0P | AS87518 | 1723410 |
| Ford Ranger | 2014-2022 | — | 2.0T-T20DD0J | AS87518 | 1723410 |
Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.
Chọn đúng Má phanh cho Ranger
Lưu ý chọn đúng cho Ranger
- Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
- Mã / dung tích liên quan trên Ranger: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J.
- So OEM tham chiếu 1723410 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
- Mã đặt hàng WEMAN: AS87518.
Câu hỏi thường gặp
Ranger có dùng AS87518 không?
Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS87518 có 3 tổ hợp năm × máy gắn với Ranger. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: 1723410 — so với phụ tùng zin.
Ranger máy 2.2L-T22DD0P dùng AS87518 được không?
2.2L-T22DD0P của Ranger nằm trong dữ liệu lắp của AS87518 với năm: 2011-2022. Các máy khác trên trang: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.
OEM tương đương của AS87518 trên Ranger là gì?
OEM tham chiếu ghi trên trang: 1723410. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
Tại sao Ranger không ghi một dải năm duy nhất?
Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.
Mua Má phanh AS87518 cho Ranger ở đâu?
Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm Ranger và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.
Má phanh Ranger có cần chọn đúng động cơ không?
Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.
WEMAN
Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.









