Ford · RANGER

Ranger cần má phanh nào?

3 tổ hợp năm×máy · 2.2L-T22DD0P / 3.2L-T32DD0P / 2.0T-T20DD0J · OEM 1723410 · WEMAN AS87518

Má phanh3 tổ hợp năm × máy
OEM 1723410 Thương hiệu WEMAN SKU AS87518

Má phanh cho Ranger (3 tổ hợp lắp) 2.2L-T22DD0P / 3.2L-T32DD0P / 2.0T-T20DD0J Mã 1723410 hiệu WEMAN AS87518

Giá bán lẻ tham khảo 1.650.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Đối chiếu OEM và ma trận năm × máy trước khi đặt. Liên hệ / Zalo ngay trên khối giá.

  • Mã sản phẩmAS87518
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeRanger
  • Năm áp dụng3 tổ hợp (xem bảng lắp)
  • Mã D quốc tếD1676

Mã OEM

1723410172353821380272566170AB3Z2V001A
AB312L361ABAB312001ABFORD ASIA & OCEANIA : MB3C2001AAFORD ASIA & OCEANIA : MB3Z2001AUCYR3323ZA
AB3Z2V001AUCYR3323ZAMEAB3J2L361ABUCYE3323Z

Mã khác

ABE:C1G068ABEABE:C1G068ABEPAISIN:BPFO1017AKRON-MALO:1051141ANDEL:182109
APEC:PAD2038APEC:PD3730ASHIKA:5003351ASHUKIBYPALIDIUM:P11573ASIMCO:KD6365
ATE:13046080142ATE-APAC:13046580142BENDIX:511068BENDIX:DB2074BENDIX:DB2074HD
BENDIX:DB2074ULTBENDIX:DB2074ULT4WDBENDIX:DB20744WDBENDIXBRAKING:BPD1413BLUEPRINT:ADM542104
BOSCH:0986AB1083BOSCH:0986BB0967BOSCH:0986T11501BOSCH:0986494791BRAKEENGINEERING:PA2021
BRAXIS:AB0442BREMBO:P24153BREMBO:P24153NBREMBO:P24153XBREMSI:BP3527
CAR:PNT8671CHAMPION:573449CHCIFAM:8229710COBREQ:N197COBREQ:N197C
COMLINE:ADB32275COMLINE:ADB36105COMLINE:CBP32275COMLINE:CBP36105DANAHER:ADP0294
DANAHER:ADP029401DANAHER:ADP029402DANAHER:DBP2484DANAHER:DBP24841DBAAUSTRALIA:DB2074SP
DBAAUSTRALIA:DB2074SSDBAAUSTRALIA:DB2074XPDELPHI:LP2484DELPHI:LP3937DENCKERMANN:B111373
DON:PCP1393EBCBRAKES:DP42140REBCBRAKES:DPX2140EUROBRAKE:5502222577EUROREPAR:1643081880
EUROREPAR:1675992880FEBIBILSTEIN:170380FERODO:FDB4475FERODO:FDB4832FMSI-VERBAND:8905D1676
FMSI-VERBAND:D1676A.B.S.:37973A.B.S.:37973OEA.B.S.:P24153A.Z.Meisterteile:AZMT440221607
BORG&BECK:BBP2406Dr!ve+:DP1010100095fri.tech.:9870HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3603077S.Y.L:4213
FRAS-LE:PD1434FREMAX:FBP2183FTE:9010963FTE:BL2755A1GIRLING:6120056
GIRLING:61786991HELLA:8DB355020781HELLA:8DB355030661HELLA:8DB355045271HELLAPAGID:8DB355020781
HELLAPAGID:8DB355030661HELLAPAGID:8DB355045271HELLAPAGID:355020781HELLAPAGID:355030661HELLAPAGID:355045271
HI-Q:SP1596ICER:182109ICER:182109LMICER:LM2109INTIMA:MD8704M
JAPANPARTS:PA351AFJPGROUP:1563607610JURATEK:JCP8059JURID:573449JJURID:HQJ2293A
KALE:2563216405KAWE:152402LPR:05P1768MAGNETIMARELLI:363700202173MAGNETIMARELLI:363916061301
MAPCO:6679MAPCO:66791MASTER-SPORTGERMANY:13046080142NSETMSMAXGEAR:193039METELLI:2209710
METZGER:1170946MEYLE:0252563216MEYLE:0252563216PDMINTEX:MDB3265MKKASHIYAMA:D3160M
MKKASHIYAMA:D3160MHMOTAQUIP:LVXL1768NAPA:PBP7087NIBK:PN51001NIPPARTS:N3603075
NISSHINBO:NP5049NISSHINBO:PF5591NK:222577OPENPARTS:BPA152402OPTIMAL:12700
OPTIMAL:BP12700PAGID:T2173PAGID:T2173MXPAGID:T2173NPAGID:T2173N55534N00
QUARO:QP6823QUARO:QP6823CQUINTONHAZELL:BP1886RBRAKE:RB2109REMSA:152402
RIDEX:402B0809ROADHOUSE:2152402SANGSINBRAKE:SP1596STELLOX:000425BSXTEXTAR:2563201
TEXTAR:2563201253400TOMEXBRAKES:TX1922TRISCAN:811080558TRUSTING:9870TRW:GDB2005
TRW:GDB2005ATTRW:GDB7869TRW:GDB7869ATTRW:GDB7869DTTRW:GDB7869UT
TRW:GDB9013VALEO:302484VALEO:601466VALEO:670043WILLTEC:FP967
WILLTEC:PW967WILLTEC:PW967PWOKING:P1424302ZIMMERMANN:256321651ZIMMERMANN:256321652
01

Má phanh cho Ranger (Ford)

Má phanh WEMAN AS87518 gắn với Ford Ranger — 3 tổ hợp năm × máy (xem ma trận: không gộp một dải năm chung). OEM tham chiếu: 1723410.

Động cơ / dung tích trong dữ liệu: 2.2L-T22DD0P · 3.2L-T32DD0P · 2.0T-T20DD0J.

Ranger thuộc nhóm bán tải / SUV phổ biến — phụ tùng thường cắt theo năm + động cơ (diesel/xăng), không chỉ theo tên model.

Thư viện xe WEMAN ghi nhận Ranger ở khung năm rộng hơn (1998-2026); chỉ các dòng trong ma trận mới gắn với mã AS87518.

02

Đối chiếu mã & chọn đúng cho Ranger

Theo dữ liệu lắp WEMAN, Má phanh AS87518 gắn với Ranger (3 tổ hợp năm × máy: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J). OEM tham chiếu: 1723410. Các động cơ có thể khác năm — xem từng dòng trong ma trận, không dùng một dải năm gộp. Má phanh trên WEMAN tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin và vị trí trước/sau trước khi lắp.

3 bước kiểm trước khi đặt

  1. Chốt năm Ranger trên tem cửa / số khung / đăng kiểm.
  2. Chốt vị trí trước / sau; tra cứu theo xe chủ yếu theo năm — vẫn so OEM trên bố zin.
  3. So OEM 1723410 với số trên phụ tùng zin / catalogue của Ranger.

Trang không ghi thông số ren, Nm, hay chu kỳ km nếu chưa có trong dữ liệu sản phẩm — khi nghi ngờ hãy xác nhận với CSKH trước khi lắp.

03

Đặt AS87518 cho Ranger

là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue. Liên hệ Zalo / điện thoại ở khối mua hàng phía trên, kèm năm Ranger và mã máy nếu có để xác nhận tồn kho.

Ma trận lắp Ranger × AS87518

Mỗi dòng là một tổ hợp năm × động cơ từ dữ liệu WEMAN — không gộp năm giả tạo. Đối chiếu với tem xe / sổ bảo dưỡng trước khi đặt.

XeNămDung tíchMã động cơWEMANOEM tham chiếu
Ford Ranger2011-20222.2LT22DD0PAS875181723410
Ford Ranger2011-20223.2LT32DD0PAS875181723410
Ford Ranger2014-2022—2.0T-T20DD0JAS875181723410

Má phanh: tra cứu theo xe chủ yếu theo năm đời; vẫn so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Chọn đúng Má phanh cho Ranger

Lưu ý chọn đúng cho Ranger

  • Đối chiếu ma trận năm × động cơ trên trang — mỗi dòng là một tổ hợp trong dữ liệu WEMAN (các động cơ có thể khác năm — không gộp giả tạo).
  • Mã / dung tích liên quan trên Ranger: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J.
  • So OEM tham chiếu 1723410 với số trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.
  • Mã đặt hàng WEMAN: AS87518.

Hướng dẫn lắp chung — Má phanh

Phần lắp chi tiết (kèm ảnh) dùng chung nhiều dòng xe, không thay sổ bảo dưỡng của Ranger. Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

  1. Tháo bánh
  2. Tháo heo / mở cụm
  3. Tháo má cũ
  4. Lắp má mới
  5. Lắp lại heo & bánh

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Câu hỏi thường gặp

Ranger có dùng AS87518 không?

Trong dữ liệu WEMAN, Má phanh AS87518 có 3 tổ hợp năm × máy gắn với Ranger. Các động cơ có thể khác năm — mở ma trận lắp trên trang và khớp đúng dòng với tem xe. OEM tham chiếu: 1723410 — so với phụ tùng zin.

Ranger máy 2.2L-T22DD0P dùng AS87518 được không?

2.2L-T22DD0P của Ranger nằm trong dữ liệu lắp của AS87518 với năm: 2011-2022. Các máy khác trên trang: 2.2L-T22DD0P, 3.2L-T32DD0P, 2.0T-T20DD0J. Nếu máy xe không có trong danh sách — chưa khẳng định được từ dữ liệu hiện có.

OEM tương đương của AS87518 trên Ranger là gì?

OEM tham chiếu ghi trên trang: 1723410. Luôn so với số in trên phụ tùng zin / catalogue trước khi lắp.

Tại sao Ranger không ghi một dải năm duy nhất?

Vì các tổ hợp động cơ trong dữ liệu có năm khác nhau. Dùng ma trận từng dòng (năm × máy × mã WEMAN × OEM) thay vì một khoảng năm gộp — tránh chọn nhầm đời.

Mua Má phanh AS87518 cho Ranger ở đâu?

Đặt qua WEMAN.VN — dùng nút liên hệ / Zalo CSKH trên trang, gửi năm Ranger và ảnh phụ tùng zin nếu có. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Má phanh Ranger có cần chọn đúng động cơ không?

Trên WEMAN, tra cứu má phanh theo xe chủ yếu theo brand / model / năm. Vẫn phải khớp vị trí trước–sau và so OEM trên bố zin trước khi lắp.

WEMAN

Phụ tùng lọc / đánh lửa / má phanh thay thế OEM đúng mã cho garage Việt Nam. Kho Hà Nội — đối chiếu OEM trước khi đặt.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe