Trang theo xe

Chevrolet/DAEWOO · CAPTIVA

CAPTIVA cần má phanh nào?

2006–2015 · 2.0L-Z20DMH / 2.4L-Z24SED / 3.2L-Z32SE / 2.2L-A22DMH / 3.0L-LF1 · OEM 19149903 · WEMAN AS87415

Má phanh5 tổ hợp năm × máy
OEM 19149903 Thương hiệu WEMAN SKU AS87415

Má phanh cho CAPTIVA 2006-2015 2.0L-Z20DMH / 2.4L-Z24SED / 3.2L-Z32SE / 2.2L-A22DMH / 3.0L-LF1 Mã 19149903 hiệu WEMAN AS87415

Giá bán lẻ tham khảo 1.430.000₫
Liên hệ ngay
0364231875 Zalo CSKH Giá thực tế theo báo giá của CSKH, Kho tổng Việt Nam: Hà Nội

Trang theo dòng xe — bảng năm/máy và hướng dẫn lắp ở phía dưới. Đối chiếu OEM trước khi đặt.

  • Mã sản phẩmAS87415
  • Phân loạiMá phanh
  • Thương hiệu sản phẩmWEMAN
  • Dòng xeCAPTIVA
  • Năm áp dụng2006-2015
  • Mã D quốc tếD1264

Mã OEM

1914990319168899191768762285098942784760
9662606948088614810774481776420789468
9545951295599732966260705520078J014810774
481776420789468954595129559973296626070

Mã khác

ABE:C10020ABEABE:C10020ABEPADVICS:AD1264AISIN:BPOP1018AKEBONO:ACT1264
AKEBONO:AN8143WKAKEBONO:AN8143WKEAKRON-MALO:1050099ALANKO:10300372ANDEL:181798
APEC:PAD1574APEC:PD3226ASHIKA:500WW10ASHUKIBYPALIDIUM:10803190ASIMCO:KD6212
ATE:605785ATE:13046057852ATE-APAC:13046510702ATE-APAC:13046657852AUGROS:55513949
AUTOMOTORFRANCE:PBP0133BENDIX:510548BENDIX:572570BBENDIX:DB1850BENDIX:DB1850HD
BENDIX:DB18504WDBENDIXBRAKING:BPD1216BLUEPRINT:ADG04285BOSCH:0986AB1370BOSCH:0986AB1469
BOSCH:0986BB0773BOSCH:0986BB0899BOSCH:0986T18063BOSCH:0986TB3017BOSCH:098650A286
BOSCH:0986494250BOSCH:F03B050173BOSCH:F03B076490BOSCH:F03B175820BRAKEENGINEERING:PA1733
BRAXIS:AB0172BREMBO:P10003BREMBO:P10003NBREMSEN:AXBP2245BREMSI:BP3303
CAR:PNT2231CHAMPION:572570CHA.B.S.:37582A.B.S.:37582OEA.B.S.:38435
A.B.S.:P10003A.Z.Meisterteile:AZMT440221256BORG&BECK:BBP2040Dr!ve+:DP1010100259fri.tech.:7940
HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3600915HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3600920S.Y.L:2090CIFAM:8227780COBREQ:N371
COMLINE:ADB31582COMLINE:CBP31582DANAHER:ADP0357DANAHER:ADP035701DANAHER:DBP1987
DANAHER:DBP19871DBAAUSTRALIA:DB1850SSDELPHI:LP1987DELPHI:LP1987N18B1DELPHI:LP2685IN
DENCKERMANN:B111139DON:PCP1177DYNAMATRIX:DBP1934EBCBRAKES:DP1975EBCBRAKES:DP61975
ECOPADS:ECO1429EUROBRAKE:5502223638EUROBRAKE:5502223659EUROREPAR:1639383280EUROREPAR:1643075080
EUROREPAR:1654478480EUROREPAR:1681224480EUROREPAR:1686264680FEBEST:1001C100FFEBIBILSTEIN:16632
FERODO:FDB1934FERODO:FDB1934DFERODO:FDB1934SFERODO:FSL1934FMSI-VERBAND:8381D1264
FMSI-VERBAND:8907D1678FMSI-VERBAND:D1264FOMARFRICTION:FO930881FRAS-LE:PD711FREMAX:FBP1500
FTE:9001117FTE:9010637FTE:BL2053A2GALFER:B1G10209792GIRLING:6117159
GIRLING:6119785HELLA:8DB355013121HELLA:8DB355023551HELLA:8DB355028581HELLAPAGID:8DB355013121
HELLAPAGID:8DB355023551HELLAPAGID:8DB355028581HELLAPAGID:355013121HELLAPAGID:355023551HELLAPAGID:355028581
HI-Q:SP1204HI-Q:SP1782ICER:181798INTIMA:MD8491MJAPANPARTS:PAW10AF
JPGROUP:1263602210JURATEK:JCP1934JURID:572570JJURID:572570JDJURID:HQJ2264A
KAVOPARTS:BP1012KAVOPARTS:KBP1009KAWE:126112KEYPARTS:KBP2040KRAFTAUTOMOTIVE:6008303
LPR:05P1322MAGNETIMARELLI:363700201676MAGNETIMARELLI:363702161496MAGNETIMARELLI:T1676MMMAPCO:6644
MASTER-SPORTGERMANY:13046057852NSETMSMAXGEAR:190898METELLI:2207780METZGER:126112METZGER:1170358
MEYLE:0252451016PDMEYLE:0252451016WMINTEX:MDB2872MINTEX:MDB82872MKKASHIYAMA:D11242M
MKKASHIYAMA:D11242MHMOTAQUIP:LVXL1345NAPA:PBP7136NIBK:PN0068NISSHINBO:NP6075
NK:223638NK:223659OPENPARTS:BPA126112OPTIMAL:12362OPTIMAL:BP12362
PADTECH:PAD2872PAGID:T1676PAGID:T1676NPAGID:T1676N54654N00QUARO:QP7998
QUARO:QP7998CQUINTONHAZELL:BP1579RBRAKE:RB1798RAICAM:RA04250REMSA:126112
RHIAG:103626RIDEX:402B0209ROADHOUSE:2126112SANGSINBRAKE:SP1204STELLOX:000033BSX
STELLOX:000033SXSTELLOX:001094BSXSTELLOX:001094LSXSTOP:572570SSWAG:13222011
SWAG:89916632TEXTAR:2451001TEXTAR:2451003TOMEXBRAKES:TX1642TRISCAN:811024031
TRUSTING:7940TRW:GDB1715TRW:GDB1978TRW:RCPT12190TRW:TRC1264
VAICO:V400652VALEO:301942VALEO:598942VALEO:604040VALEO:606453
VALEO:670942WAGNER:MX1678WAGNER:OEX1264WAGNER:WBP24510AWAGNER:WBP24510YD
WAGNER:WZD1264DWAGNER:ZD1264WAGNER:ZX1678WILLTEC:FP728WILLTEC:PW728
WOKING:P1361312ZIMMERMANN:245101701

Đây là trang theo xe cho Chevrolet/DAEWOO CAPTIVA + Má phanh AS87415 — không phải trang mã tổng liệt kê mọi dòng xe. Nội dung dưới đây tập trung: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp mã này, sản phẩm/thương hiệu, rồi hướng dẫn lắp và bảng năm/máy.

01

Giới thiệu CAPTIVA (Chevrolet/DAEWOO)

CAPTIVA thuộc hệ Chevrolet/DAEWOO. Trên trang này, dải năm liên quan Má phanh AS87415 là 2006-2015. Trong thư viện xe WEMAN, CAPTIVA còn được ghi nhận ở khung năm rộng hơn (2006-2021) — nhưng chỉ các tổ hợp bên dưới mới gắn với mã AS87415. Các dung tích / mã động cơ tiêu biểu trên trang: 2.0L-Z20DMH · 2.4L-Z24SED · 3.2L-Z32SE · 2.2L-A22DMH · 3.0L-LF1.

CAPTIVA xuất hiện phổ biến trong tra cứu phụ tùng tại VN — trang này chỉ gom đúng một dòng xe để tránh nhầm với trang mã tổng.

Khi hỏi phụ tùng, chủ xe thường nhớ “đời năm” hoặc “dung tích”; còn phụ tùng cắt theo năm + mã động cơ. Vì vậy trang CAPTIVA tách riêng khỏi trang mã tổng để giảm nhầm lọc/má.

Các khối đời CAPTIVA trên trang này

2006-2011 · 2.0L-Z20DMH

Tổ hợp 2.0L-Z20DMH của CAPTIVA nằm trong dải dùng Má phanh AS87415 (OEM 19149903).

2006-2011 · 2.4L-Z24SED

Tổ hợp 2.4L-Z24SED của CAPTIVA nằm trong dải dùng Má phanh AS87415 (OEM 19149903).

2006-2011 · 3.2L-Z32SE

Tổ hợp 3.2L-Z32SE của CAPTIVA nằm trong dải dùng Má phanh AS87415 (OEM 19149903).

2011-2015 · 2.2L-A22DMH

Tổ hợp 2.2L-A22DMH của CAPTIVA nằm trong dải dùng Má phanh AS87415 (OEM 19149903).

2011-2015 · 3.0L-LF1

Tổ hợp 3.0L-LF1 của CAPTIVA nằm trong dải dùng Má phanh AS87415 (OEM 19149903).

02

Vì sao CAPTIVA dùng Má phanh AS87415?

Má phanh WEMAN AS87415 được chọn cho CAPTIVA đời 2006-2015 vì khớp dải năm/máy trên trang này (điển hình: 2.0L-Z20DMH, 2.4L-Z24SED, 3.2L-Z32SE, 2.2L-A22DMH, 3.0L-LF1), với OEM tham chiếu 19149903. Má phanh thay theo trục trên CAPTIVA; khớp vị trí trước/sau và OEM trên bố zin. Tra cứu theo xe có thể bỏ qua động cơ nhưng vẫn nên so mã trước khi lắp.

Trang mã tổng của AS87415 có thể liệt kê nhiều dòng xe khác. Trang này chỉ trả lời câu hỏi: CAPTIVA cần má phanh nào? — rồi dẫn tới lắp và bảng năm/máy.

Bảo dưỡng trên CAPTIVA

  • Chu kỳ tham khảo: khoảng 40.000–60.000 km; phố / tải / taxi thường sớm hơn.
  • Kiểm độ dày bố mỗi lần bảo dưỡng lớn; nghe kêu / bàn đạp mềm thì mở mâm kiểm ngay.
  • Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.

3 bước chọn đúng cho CAPTIVA

  1. Chốt năm CAPTIVA (tem cửa / số khung / đăng kiểm) — trang này cover 2006-2015.
  2. Chốt vị trí trước / sau.
  3. So OEM 19149903 với số trên phụ tùng zin / catalogue của CAPTIVA.
03

Má phanh AS87415 cho CAPTIVA & thương hiệu WEMAN

WEMAN AS87415 là Má phanh dành riêng ngữ cảnh CAPTIVA 2006-2015. OEM tham chiếu: 19149903. là má phanh: thay theo trục, giữ mặt bố sạch. Ngoài đúng vị trí (trước/sau) còn phải khớp OEM trên bố / catalogue.

  • Đúng vị trí trước / sau theo mã.
  • Ma sát ổn định, an toàn khi phanh.
  • Thay theo trục (cả hai bánh).
  • Nội dung trang gắn với CAPTIVA — khác trang sản phẩm liệt kê mọi xe dùng cùng mã.

Thương hiệu WEMAN: phụ tùng lọc / má phanh / bugi / mobin định hướng thay thế OEM đúng mã cho thị trường Việt Nam và quốc tế; sản xuất theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hỗ trợ garage đối chiếu năm/máy trước khi giao. Kho tổng Hà Nội — liên hệ CSKH / Zalo kèm năm CAPTIVA để xác nhận tồn kho.

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

Giới thiệu thương hiệu WEMAN

WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.

Hướng dẫn lắp AS87415 trên CAPTIVA

Thay má trên xe. Cần kích / giá đỡ chắc, dụng cụ tháo ốc mâm và ốc heo. Sau lắp: đạp phanh vài lần trước khi lăn bánh.

Bước 1: tháo bánh
Bước 1

Tháo bánh

Kích xe, đặt giá đỡ chắc, tháo ốc mâm. Làm cùng trục hai bên — không chỉ thay một bánh.

Bước 2: tháo heo phanh
Bước 2

Tháo heo / mở cụm

Tháo ốc dẫn hướng heo, nhấc heo ra. Treo heo bằng dây — không để trọng lượng treo vào ống dầu.

Bước 3: tháo má cũ
Bước 3

Tháo má cũ

Trượt má cũ ra. Đọc OEM trên bố zin. Kiểm đĩa mòn gờ / nứt.

Bước 4: lắp má mới
Bước 4

Lắp má mới

Ép piston nếu cần chỗ. Lắp má đúng chiều, mặt ma sát vào đĩa; không dính dầu mỡ.

Bước 5: lắp lại và kiểm
Bước 5

Lắp lại heo & bánh

Siết ốc, lắp bánh, hạ xe. Đạp phanh vài lần cho má áp đĩa, thử ở tốc độ thấp.

Mẹo: 20–50 km đầu tránh thắng gấp liên tục để má “mài khớp” với đĩa. Kêu bất thường hoặc bàn đạp mềm — dừng kiểm lại.

Bảng lắp CAPTIVA × AS87415

Năm · dung tích / mã động cơ — chỉ CAPTIVA trên trang này.

NămĐộng cơ / dung tíchGhi chú
2006-20112.0L-Z20DMHMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2006-20112.4L-Z24SEDMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2006-20113.2L-Z32SEMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2011-20152.2L-A22DMHMá phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp
2011-20153.0L-LF1Má phanh — đối chiếu OEM trước khi lắp

Chỉ mang tính tham khảo — không liên kết hãng ô tô. Đối chiếu OEM / phụ tùng zin trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp

CAPTIVA 2006-2015 có dùng AS87415 không?

Có — trang theo xe này dành riêng CAPTIVA 2006-2015 với Má phanh AS87415. Vẫn so OEM 19149903 với phụ tùng zin trước khi lắp.

Đây có phải má sau không?

Kiểm tên / vị trí trên trang (trước hay sau). AS-series phải đối chiếu catalogue; không đoán chỉ theo model.

Trang này khác trang sản phẩm AS87415 thế nào?

Trang mã tổng liệt kê nhiều dòng xe dùng cùng mã. Trang này viết về CAPTIVA: giới thiệu dòng xe, vì sao khớp AS87415, sản phẩm WEMAN, hướng dẫn lắp và bảng năm/máy — nội dung khác để tránh trùng lặp SEO.

Cần biết gì về dòng xe CAPTIVA trước khi đặt?

Xem mục giới thiệu CAPTIVA trên trang: dải năm 2006-2015, dung tích/mã động cơ liên quan, và ngữ cảnh vận hành phổ biến tại VN. Rồi đối chiếu OEM trước khi giao.

Mã OEM tương đương của AS87415 là gì?

Mã OEM tham chiếu trên CAPTIVA: 19149903.

Mua Má phanh WEMAN AS87415 cho CAPTIVA ở đâu?

Liên hệ WEMAN.VN / Zalo CSKH, gửi năm CAPTIVA (hoặc ảnh phụ tùng zin) để nhận báo giá. Kho Hà Nội, giao toàn quốc.

Tra cứu theo xe có cần chọn động cơ không?

Với má phanh trên WEMAN: tra cứu theo xe chủ yếu khớp brand / model / năm. Vẫn nên so OEM trên bố zin trước khi lắp.

Thương hiệu Đức Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, quy trình kiểm soát chất lượng
Chất lượng OEM Độ chính xác cao, tương thích tốt với xe gốc
Bảo hành uy tín Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật
Hỗ trợ chuyên nghiệp Đội ngũ CSKH tư vấn OEM và phân loại xe