

Má phanh cho Grandis Pajero Mã CHRYSLER : V2018671AA hiệu: WEMAN AS84811
Phân loại áp dụng
Mã OEM
| V2018671AA | 16 062 945 80 | 16 172 652 80 | 4253.91 | 4254.48 |
| 46 05A 265 | 46 05A 447 | 46 05A 448 | 48 00A 041 | MN 102 628 |
| MR 510 544 | MZ 690 183 | MZ 690 346 | MZ 690 581 | X3 516 006 |
| 16 118 389 80 | 16 172 652 80 | 4253.90 |
Mã khác
| ABE:C25010ABE-P | AISIN:D2N097 | AKEBONO:AN-632WK | ATE:13.0460-5855.2 | ATE:605855 |
| BARUM:BA2371 | BENDIX:510622 | BENDIX:572498B | BOSCH:0986424717 | BOSCH:0986495357 |
| BREMBO:P54031 | CTR:GK0578 | DELPHI:LP1691 | DON:PCP1094 | DOYEN:GDB3247 |
| DURON:DBP311604 | EQUALQUALITY:PF1233 | FERODO:FDB1604 | FERODO:FDB1992 | FIRSTLINE:3387 |
| FREN-J:930583 | FTE:BL1810A2 | GIRLING:6132479 | HELLA:8DB355009-691 | HELLA:T1276 |
| HELLAPAGID:8DB355009-691 | HELLAPAGID:T1276 | ICER:181375 | JURID:572498J | KLAXCARFRANCE:24225z |
| KRONER:K002045 | LOBRO:32661 | LPR:05P954 | LUCAS:GDB3247 | LUCASCAV:GDB3247 |
| LUCASDIESEL:GDB3247 | LUCASELECTRICAL:GDB3247 | LUCASENGINEDRIVE:GDB3247 | LUCASTVS:GDB3247 | MAFIX:PL753 |
| MANDO:MBF010293 | MGA:MGA652 | MINTEX:MDB2080 | HP(ZEBRA):HP7307 | TRW/KETNER:GDB3247 |
| MKKASHIYAMA:D6106 | MKKASHIYAMA:D6106H | MOPROD:MDP1558 | MOTRIO:8550502735 | NECTO:FD7056A |
| NECTO:FD7323A | NIPPARTS:22160 | NK:223025 | OPTIMAL:10537 | OSSCA:22160 |
| PAGID:8DB355009-691 | PAGID:T1276 | QHBENELUX:BP1281 | QUARO:QP8738C | QUINTONHAZELL:BP1281 |
| RBRAKE:RB1375 | RED-LINE:27MI002 | REMSA:2803.02 | ROADHOUSE:2803.02 | ROTINGER:RT1PD16910 |
| ROULUNDSRUBBER:930583 | SACHS:111_0795 | SBS:1501223025 | SCHAEFFLERLUK:D86877430 | SKF:VKBP90222 |
| SPIDAN:32661 | STELLOX:689035-SX | TRISCAN:811042018 | TRW:GDB3247 | TRWENGINECOMPONENT:GDB3247 |
| VALEO:598520 | VALEO:9010386 | VALEOMX:598520 | VALEOMX:9010386 | WOKING:P9033.02 |
| WXQP:42226 |

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS84811
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: Grandis và Pajero
- Năm áp dụng: 2000-2010
- Kích thước: D868
- Mã OEM tham chiếu: V2018671AA
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
WEMAN Má phanh AS84811 phù hợp:
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Mitsu*ishi Grandis | 2000-2010 | Má phanh |
| Mitsu*ishi Pajero | 2000-2010 | Má phanh |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS84811 — ma sát ổn, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 40.000–60.000 km (xe Mitsu*ishi), hoặc bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không dính dầu lên mặt bố.
Thống kê mã OEM
OEM của AS84811: 17 mã, mở đầu V2018671AA. Tra cứu / so khớp bên dưới.
V2018671AA | 16 062 945 80 | 16 172 652 80 | 4253.91 | 4254.48 |
46 05A 265 | 46 05A 447 | 46 05A 448 | 48 00A 041 | MN 102 628 |
MR 510 544 | MZ 690 183 | MZ 690 346 | MZ 690 581 | X3 516 006 |
16 118 389 80 | 4253.90 |
Thống kê mã tham chiếu khác
Ngoài OEM, trang AS84811 có 81 mã phụ — giúp phân biệt khi index.
ABE:C25010ABE-P | AISIN:D2N097 | AKEBONO:AN-632WK | ATE:13.0460-5855.2 |
ATE:605855 | BARUM:BA2371 | BENDIX:510622 | BENDIX:572498B |
BOSCH:0986424717 | BOSCH:0986495357 | BREMBO:P54031 | CTR:GK0578 |
DELPHI:LP1691 | DON:PCP1094 | DOYEN:GDB3247 | DURON:DBP311604 |
EQUALQUALITY:PF1233 | FERODO:FDB1604 | FERODO:FDB1992 | FIRSTLINE:3387 |
FREN-J:930583 | FTE:BL1810A2 | GIRLING:6132479 | HELLA:8DB355009-691 |
HELLA:T1276 | HELLAPAGID:8DB355009-691 | HELLAPAGID:T1276 | ICER:181375 |
JURID:572498J | KLAXCARFRANCE:24225z | KRONER:K002045 | LOBRO:32661 |
LPR:05P954 | LUCAS:GDB3247 | LUCASCAV:GDB3247 | LUCASDIESEL:GDB3247 |
LUCASELECTRICAL:GDB3247 | LUCASENGINEDRIVE:GDB3247 | LUCASTVS:GDB3247 | MAFIX:PL753 |
MANDO:MBF010293 | MGA:MGA652 | MINTEX:MDB2080 | HP(ZEBRA):HP7307 |
TRW/KETNER:GDB3247 | MKKASHIYAMA:D6106 | MKKASHIYAMA:D6106H | MOPROD:MDP1558 |
Câu hỏi thường gặp
OEM của AS84811?
OEM chính: CHRYSLER : V2018671AA. Xem mục thống kê mã OEM và mã tham chiếu khác bên dưới để đối chiếu đủ mã.
Bao lâu thay Má phanh AS84811?
Khoảng 40.000–60.000 km trên xe Mitsu*ishi. Đường bụi / tải nặng / tắc đường thường xuyên thì thay sớm hơn.
AS84811 lắp xe nào?
Má phanh AS84811 dùng cho Mitsu*ishi Grandis và Pajero. Trước khi lắp hãy so mã OEM / mã tham chiếu trên trang này.








