Má phanh cho Wigo Mã DAIHATSU : 0449197201 hiệu WEMAN AS81200
Mã OEM
| 04491B2090 | 04491B4010 | 0449197201 | 0449197205 | 0449197401 |
| 0449197403 | 0449197405 | 0449197201000 | 0449197205000 | 0449197212000 |
| 0449197401000 | 0449197403000 | 0449197405000 | AY040KE118 | D10604LA0C |
| 04465BZ020 | 04491BZ020 |
Mã khác
| ABE:C16013ABE | ADVICS:G1N018 | ADVICS:SN871 | ADVICS:SS871S | AISIN:G1N018 |
| AISIN:SN871 | AISIN:SS871S | AKEBONO:AN496WK | AKEBONO:AN496WKE | AKRON-MALO:1050812 |
| ALANKO:10300209 | APEC:PAD1148 | APEC:PD3511 | ASHIKA:5006615 | ASHUKIBYPALIDIUM:D09140 |
| ASIMCO:KD3727 | ATE:505852 | ATE:605852 | ATE:13046058522 | ATE:13046085522 |
| ATE-APAC:13046558522 | AUGROS:55447601 | BENDIX:510721 | BENDIX:572565B | BENDIX:DB1380 |
| BENDIX:DB1380GCT | BLUEPRINT:ADD64228 | BLUEPRINT:ADD64235 | BOSCH:0986AB2559 | BOSCH:0986AB9273 |
| BOSCH:0986TB2794 | BOSCH:0986424697 | BOSCH:BP410 | BRAKEENGINEERING:PA1337 | BRAXIS:AB0290 |
| BREMBO:P16008 | BREMBO:P16008N | BREMSI:BP3018 | CAR:PNT2401 | CIFAM:8223810 |
| DANAHER:ADP0634 | DBAAUSTRALIA:DB1380SS | DELPHI:LP1551 | DYNAMATRIX:DBP1501 | EBCBRAKES:DP1217 |
| EUROBRAKE:5502225112 | FERODO:FDB1501 | FERODO:FSL1501 | FERODORACING:FCP1501R | FMSI-VERBAND:9577D2343 |
| FTE:9001503 | FTE:BL1865A2 | GIRLING:6132209 | GIRLING:6132669 | HELLA:8DB355017111 |
| HELLA:8DB355029371 | HELLAPAGID:8DB355017111 | HELLAPAGID:8DB355029371 | HELLAPAGID:355017111 | HELLAPAGID:355029371 |
| HI-Q:SP1610 | ICER:181342 | INTIMA:MD0034 | INTIMA:MD0034M | JAPANPARTS:PA615AF |
| JFBK:HN427 | JURATEK:JCP1501 | JURID:572565J | KAVOPARTS:BP1510 | KAVOPARTS:KBP1508 |
| KAWE:072002 | KBP:BP1510 | LPR:05P1042 | MAGNETIMARELLI:363700203103 | MAGNETIMARELLI:T3103MM |
| MAPCO:6727 | MASTER-SPORTGERMANY:13046058522NSETMS | MAXGEAR:192876 | METELLI:2203810 | METZGER:072002 |
| METZGER:1170748 | MEYLE:0252349714W | MGA:625 | MINTEX:MDB1910 | MKKASHIYAMA:D0034 |
| MOTAQUIP:LVXL546 | NAPA:PBP7256 | NIBK:PN6427 | NIPPARTS:J3606019 | NISSHINBO:NP1034 |
| NISSHINBO:PF6427 | NK:225112 | OPTIMAL:12077 | OPTIMAL:BP12077 | PAGID:T3103 |
| QUINTONHAZELL:7113 | QUINTONHAZELL:7452 | QUINTONHAZELL:BP1196 | RBRAKE:RB1342 | RAICAM:RA07290 |
| REMSA:072002 | RHIAG:02597 | RIDEX:402B0483 | ROADHOUSE:272002 | SANGSINBRAKE:SP1610 |
| TEXTAR:2349701 | TEXTAR:2349701103700 | TEXTAR:2349701129100 | TEXTAR:2349701165600 | A.B.S.:37169 |
| A.B.S.:37169OE | A.B.S.:P16008 | A.Z.Meisterteile:AZMT440221658 | BORG&BECK:BBP1434 | fri.tech.:3900 |
| FUJIBRAKE(F.B.L.):AFP387 | HERTH+BUSSJAKOPARTS:J3606019 | TRISCAN:811041002 | TRUSTING:3900 | TRW:GDB3220 |
| TRW:GDB3220DT | TRW:GDB3266 | TRW:GDB7025 | VALEO:302826 | VALEO:598856 |
| VALEO:670856 | WAGNER:WBP23497A | WOKING:P620302 |

Giới thiệu thương hiệu WEMAN
WEMAN chuyên phụ tùng lọc ô tô (lọc dầu, lọc gió, lọc gió điều hòa, lọc nhiên liệu…) cho thị trường Việt Nam và quốc tế. Sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, hướng tới thay thế OEM đúng mã, lắp nhanh cho garage và đại lý.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: AS81200
- Loại sản phẩm: Má phanh
- Thương hiệu sản phẩm: WEMAN
- Dòng xe: Wigo
- Năm áp dụng: 2014-2017
- Kích thước: GDB3266
- Mã OEM tham chiếu: 04491B2090
Sản xuất tại Trung Quốc
Dòng xe tương thích
Sản phẩm này phù hợp với các dòng xe dưới đây (thông tin chỉ mang tính khuyến nghị tương thích / lắp đặt; không liên quan đến các hãng xe được liệt kê).
WEMAN Má phanh AS81200 phù hợp 2 tổ hợp dòng xe / năm bên dưới (đối chiếu OEM 04491B2090 ở khối mã phía trên trang).
| Dòng xe | Năm | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Toyota Wigo | 2014-2017 | 1.0L-1KR-DE |
| Toyota Wigo | 2017-2023 | 1.0L-1KR-VE |
Ưu điểm sản phẩm
Má phanh AS81200 — phù hợp các dòng như Wigo. Ma sát ổn định, hạn chế kêu khi đĩa sạch. Kiểm khoảng 30.000–50.000 km (xe Toyota), hoặc khi bố mỏng / bàn đạp mềm. Thay theo trục; không để dầu mỡ dính mặt bố.
Hướng dẫn chọn và lắp Má phanh
Trước khi đặt hàng Má phanh AS81200, hãy đối chiếu mã OEM 04491B2090 (và các mã trong khối «Mã OEM» phía trên) với mã trên lọc zin / sổ bảo dưỡng. Trang này tập trung các dòng như Wigo — chọn đúng năm và động cơ trong bảng tương thích.
Thay má phanh theo trục; giữ mặt bố sạch, không dính dầu mỡ; kiểm độ dày bố định kỳ. Kho tổng WEMAN tại Hà Nội — liên hệ CSKH để xác nhận tồn kho và báo giá trước khi lắp.
Câu hỏi thường gặp
AS81200 lắp xe nào?
Má phanh AS81200 dùng cho Toyota Wigo. Trước khi lắp hãy so mã OEM / mã tham chiếu trên trang này.
OEM của AS81200?
OEM chính: DAIHATSU : 0449197201. Xem mục thống kê mã OEM và mã tham chiếu khác bên dưới để đối chiếu đủ mã.
Bao lâu thay Má phanh AS81200?
Khoảng 30.000–50.000 km trên xe Toyota. Đường bụi / tải nặng / tắc đường thường xuyên thì thay sớm hơn.











